Ống inox phi 76 là dòng vật liệu thép không gỉ có kích thước tiêu chuẩn 76.2mm, được chế tạo từ các mác thép như inox 201, 304, 316,… Sản phẩm nổi bật với khả năng chống oxy hóa, chịu lực tốt và tuổi thọ cao, thích hợp sử dụng trong các hệ thống dẫn truyền, kết cấu công trình và sản xuất công nghiệp.

Chất liệu inox: 410, 201, 304, 316, 430,...
Bề mặt: No.1, 2B, BA, HL,....
Ứng dụng:
- Làm ống dẫn chất lỏng, khí trong các nhà máy hóa chất, thực phẩm, dược phẩm.
- Làm cột trụ, khung đỡ, lan can, hàng rào thép không gỉ.
- Sản xuất linh kiện, khung xe, thiết bị gia công.
- Làm tay vịn cầu thang, lan can cầu, rào chắn.
- Hệ thống ống dẫn trên tàu, giàn khoan ngoài khơi.

Thông số kỹ thuật ống inox phi 76
- Kích thước: đường kính 76.2mm
- Độ dày: 0.7 - 5.0 (mm)
- Chiều dài: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 7.8 - 53.06 kg/6m
- Loại inox: 410, 201, 304, 316, 430
- Tiêu chuẩn: AS, ASTM, AISI, GB, JIS, …
- Bề mặt: No.1 thô nhám, 2B nhẵn mờ, BA bóng gương, HL sọc dài,...
Bảng tra trọng lượng inox ống phi 76.2 mới nhất
| Đường kính | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) |
| 76.2mm | 0.7 | 7.80 |
| 76.2mm | 0.8 | 8.90 |
| 76.2mm | 0.9 | 10.00 |
| 76.2mm | 1.0 | 11.09 |
| 76.2mm | 1.2 | 12.18 |
| 76.2mm | 1.5 | 15.45 |
| 76.2mm | 2.0 | 21.89 |
| 76.2mm | 2.5 | 27.19 |
| 76.2mm | 3.0 | 32.40 |
| 76.2mm | 3.5 | 37.54 |
| 76.2mm | 4.0 | 43.05 |
| 76.2mm | 4.5 | 48.09 |
| 76.2mm | 5.0 | 53.06 |
Ưu điểm của ống inox phi 76
Các ưu điểm của ống inox phi 76 so với ống phi 50, 60 là:
- Inox ống phi 76 có khả năng chịu tải cao hơn các sản phẩm ống inox kích thước nhỏ.
- Độ cứng và khả năng chống biến dạng tốt hơn so với ống phi 50, phi 60, giúp tăng tuổi thọ và độ an toàn khi sử dụng.
- Ống inox phi 76 giảm thiểu nguy cơ biến dạng hoặc hư hỏng dưới tác động của tải trọng hoặc áp suất.
- Sử dụng tốt trong các hệ thống quy mô lớn do ống phi 50 và phi 60 không đáp ứng được yêu cầu về lưu lượng hoặc áp suất.

Các loại ống inox phi 76
Ống inox phi 76 được chia thành 3 loại dựa vào vật liệu sản xuất đó là inox ống phi 76 201, 304 và 316.
Ống inox 201:
- Giá rẻ, độ cứng cao, bề mặt sáng bóng, phù hợp cho nội thất.
- Chống gỉ kém, dễ bị ăn mòn trong môi trường ẩm, hóa chất.

Ống inox 304:
- Chống ăn mòn tốt, bền bỉ, dễ gia công, dùng được trong nhiều môi trường.
- Giá cao hơn inox 201, không chịu được hóa chất mạnh như inox 316.
Ống inox 316:
- Chống ăn mòn vượt trội, chịu được môi trường biển, hóa chất mạnh, độ bền cao nhất.
- Giá thành cao nhất, ít phổ biến, độ cứng thấp hơn inox 201 nên dễ bị móp khi va đập mạnh.
Giá ống inox phi 76 mới nhất [nam]
Khách hàng tham khảo giá ống inox phi 76 mới nhất tại nhà máy Sắt thép Mạnh Tiến Phát. Chúng tôi cập nhật báo giá mới nhất hôm nay [ngaythangnam] bao gồm:
- Loại inox: 201, 304, 316
- Kích thước: 76.2mm
- Độ dày: 0.7 - 6.0 (mm)
- Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 7.8 - 53.06 kg/cây 6m
- Đơn giá ống inox phi 76 từ 62.000 - 76.700 đ/kg
Bảng giá ống inox phi 76 201, 304 mới nhất
| Sản phẩm (mm) | Độ dày (mm) | Giá ống inox 201 (đ/6m) | Giá ống inox 304 (đ/6m) |
| Inox ống phi 76.2 | 0.7 | 484.000 - 511.000 | 562.000 - 598.000 |
| Inox ống phi 76.2 | 0.8 | 552.000 - 583.000 | 641.000 - 683.000 |
| Inox ống phi 76.2 | 0.9 | 620.000 - 655.000 | 720.000 - 767.000 |
| Inox ống phi 76.2 | 1.0 | 688.000 - 726.000 | 798.000 - 851.000 |
| Inox ống phi 76.2 | 1.2 | 755.000 - 798.000 | 877.000 - 934.000 |
| Inox ống phi 76.2 | 1.5 | 958.000 - 1.012.000 | 1.112.000 - 1.185.000 |
| Inox ống phi 76.2 | 2.0 | 1.357.000 - 1.434.000 | 1.576.000 - 1.679.000 |
| Inox ống phi 76.2 | 2.5 | 1.686.000 - 1.781.000 | 1.958.000 - 2.085.000 |
| Inox ống phi 76.2 | 3.0 | 2.009.000 - 2.122.000 | 2.333.000 - 2.485.000 |
| Inox ống phi 76.2 | 3.5 | 2.327.000 - 2.459.000 | 2.703.000 - 2.879.000 |
| Inox ống phi 76.2 | 4.0 | 2.669.000 - 2.820.000 | 3.100.000 - 3.302.000 |
| Inox ống phi 76.2 | 4.5 | 2.982.000 - 3.150.000 | 3.462.000 - 3.689.000 |
| Inox ống phi 76.2 | 5.0 | 3.290.000 - 3.475.000 | 3.820.000 - 4.070.000 |
Lưu ý: Bảng giá inox ống phi 76 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu, nhu cầu thị trường, vị trí mua hàng. Quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp tới Sắt Thép Mạnh Tiến Phát để được tư vấn.
Các thương hiệu như Sơn Hà, Gia Anh, Hoàng Vũ, TVL,… cung cấp ống inox phi 76 với chất lượng vượt trội, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Nhờ độ bền cao và hiệu suất ổn định, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi, mang lại giá trị sử dụng lâu dài trong nhiều lĩnh vực.
Đại lý bán ống inox phi 76 chính hãng, giá rẻ nhất, CK 5-10%
Sắt Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý uy tín chuyên cung cấp ống inox phi 76 tại Miền Nam, cam kết:
- Sản phẩm nhập trực tiếp từ các nhà máy Sơn Hà, Nam Phát, Hoàng Vũ, TVL,…
- Đảm bảo hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ, chất lượng đạt tiêu chuẩn.
- Chiết khấu cao lên đến 10% cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ giao trên toàn khu vực miền Nam.
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, sẵn sàng hỗ trợ tận tình.

Mọi thắc mắc về ống inox phi 76, vui lòng liên hệ hotline để được nhân viên giải đáp sớm nhất.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.