Láp inox phi 75 là một thanh kim loại tròn đặc, được chế tạo từ thép không gỉ (inox), và có đường kính 75mm. So với các loại láp inox có đường kính nhỏ hơn, láp inox D75 có khả năng chịu lực và độ bền cao hơn, phù hợp cho các ứng dụng trong các công trình và máy móc có tải trọng lớn.

Chất liệu inox: SUS 304, 201, 316, 430, ....
Bề mặt: No.1, 2B, BA, HL,....
Ứng dụng:
- Chế tạo trục và chi tiết máy cho các thiết bị công nghiệp nặng.
- Sản xuất các bộ phận của máy móc trong ngành xây dựng và khai thác mỏ.
- Gia công các loại trục cán, trục khuỷu, sử dụng trong các nhà máy sản xuất.
- Chế tạo các bộ phận chịu lực trong ngành đóng tàu, sản xuất xe tải hạng nặng, xe công trình.
- Sản xuất các chi tiết của hệ thống truyền động, hệ thống treo.

Thông số kỹ thuật láp inox phi 75
- Đường kính: 75mm
- Hình dạng: Hình trụ tròn đặc
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn) hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 35.03 kg/m
- Loại inox: SUS 201, 430, 316, 304,…
- Tiêu chuẩn: JIS, AISI, GB, AS, ASTM,…
- Bề mặt: BA (sáng gương, phản chiếu tốt), No.1 (thô ráp), 2B (mịn mờ, phản chiếu nhẹ), HL (xước dài),...
Bảng tra trọng lượng inox đặc phi 75 mới nhất
| Đường kính | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| phi 75 | 35.03 | 210.18 |
Ưu điểm của láp inox D75
Một số ưu điểm giúp láp inox D75 được ứng dụng trong nhiều ứng dụng yêu cầu độ bền cao đó là:
- Láp inox D75 thường được sản xuất với các hợp kim tốt hơn, tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường hóa chất hoặc nước biển.
- Độ bền kéo và độ cứng cao hơn, nâng cao hiệu quả sử dụng trong các ứng dụng chịu tải trọng lớn.
- Duy trì được độ bền và ổn định tốt hơn khi làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.

Các loại láp inox phi 75
Các loại láp inox phi 75 thường dùng trong cơ khí, xây dựng bao gồm: láp inox 201, 304, 316 phi 75.
Láp inox 201 phi 75
Giá thành thấp, khả năng chống ăn mòn kém hơn so với inox 304 và 316. Thường được sử dụng trong môi trường khô ráo và không tiếp xúc với hóa chất mạnh.

Láp inox 304 phi 75
Chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt, khả năng chịu nhiệt và độ bền cao. Thường được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.

Láp inox 316 phi 75
Chống ăn mòn xuất sắc, đặc biệt trong môi trường axit mạnh, clorua và các môi trường biển. Là loại inox có độ bền và khả năng chịu nhiệt tốt nhất trong các loại inox phổ biến.

Giá láp inox phi 75 mới nhất [nam]
Khách hàng tham khảo giá láp inox phi 75 cập nhật [ngaythangnam] tại Sắt thép Mạnh Tiến Phát. Thông tin báo giá inox đặc phi 75 bao gồm:
- Loại inox: 201, 304
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn)
- Trọng lượng: 35.03 kg/m
- Đơn giá láp inox phi 75 từ 69.000 - 78.200 VNĐ/kg
Bảng giá láp inox phi 75 201, 304 mới nhất
| Sản phẩm | Bề mặt | Loại inox | Đơn giá (đ/kg) |
| Láp inox Ø75 | 2B/BA/HL/No.1 | SUS201 | 69.000 |
| 2B/BA/HL/No.1 | SUS304 | 78.200 |
Lưu ý: Bảng giá thanh láp inox phi 75 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu, nhu cầu thị trường, vị trí mua hàng.
Các thương hiệu inox uy tín như Hoàng Vũ, Nam Phát, TVL, Gia Anh cung cấp thanh inox đặc phi 75 với chất lượng vượt trội. Sản phẩm được sản xuất trên các dây chuyền hiện đại, đảm bảo độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và đáp ứng nhu cầu kỹ thuật khắt khe của nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng, chế tạo cơ khí và sản xuất công nghiệp.
Đại lý bán láp inox phi 75 chính hãng, giá rẻ nhất, CK 5-10%
Sắt Thép MTP là đơn vị phân phối láp inox phi 75 chính hãng, giá ưu đãi 5-10% cho đơn hàng lớn. Chúng tôi cung cấp sản phẩm từ những thương hiệu uy tín như Sơn Hà, TVL, Hoàng Vũ, Nam Phát, Gia Anh, đảm bảo:
- Sản phẩm chính hãng, đầy đủ giấy tờ chứng từ nhập hàng.
- Giá gốc, cạnh tranh nhất thị trường với nhiều ưu đãi hấp dẫn.
- Kho hàng luôn sẵn sàng, đa dạng thương hiệu.
- Dịch vụ giao hàng tận nơi toàn miền Nam, đúng thời gian cam kết.

Liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline để nhận báo giá chi tiết và tư vấn về láp inox phi 75.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.