Láp inox phi 50 là thanh inox tròn đặc, đường kính 50mm, nổi bật với độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt nhờ thành phần crom và niken. Không cần xử lý bề mặt phức tạp, sản phẩm vẫn đảm bảo độ sáng bóng, chịu lực và chịu nhiệt tốt. Giá láp inox D50 hợp lý, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp, xây dựng và cơ khí.

Chất liệu inox: SUS 304, 201, 316,...
Bề mặt: BA, HL, No.1, 2B, 2line,....
Ứng dụng:
- Đóng tàu biển, phụ kiện cơ khí.
- Sản xuất van, mặt bích, khớp nối, trục, bu-lông, đai ốc.
- Bộ phận máy bơm, xy lanh thủy lực.
- Đồ nội thất: bàn ghế, lan can, tay nắm, cửa cổng.
- Kệ chứa máy móc, thiết bị y tế.

Thông số kỹ thuật láp inox phi 50
- Đường kính: 50mm
- Hình dạng: thanh tròn đặc
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn) hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 93.3 kg/ cây
- Loại inox: SUS 201, 316, 304,…
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, AISI, AS, GB,…
- Bề mặt: BA bóng gương, HL sọc mờ, No.1 thô nhám, 2B,
Bảng tra trọng lượng láp inox phi 50 mới nhất
| Sản phẩm | Đường kính ngoài | Chiều dài | Trọng lượng (kg/6m) |
| Láp inox 50mm | 50mm | 6m | 93.3 |
Ưu điểm của láp inox phi 50
Láp inox phi 50 có nhiều ưu điểm vượt trội:
- Đường kính 50mm giúp chịu tải trọng lớn hơn so với các loại phi nhỏ hơn.
- Với hàm lượng crom và niken cao, đặc biệt ở inox 304 và 316, láp phi 50 chống gỉ sét hiệu quả trong môi trường nước biển, hóa chất.
- So với phi 40, phi 50 có độ bền tốt hơn nhưng vẫn dễ dàng tiện, phay, hàn cắt.
- Tuổi thọ từ 50 - 70 năm, hơn hẳn các loại phi nhỏ do kết cấu chắc chắn.
- Bề mặt sáng bóng, phù hợp làm chi tiết trang trí và thiết bị nội thất.

Các loại láp inox phi 50
Láp inox phi 50 được phân thành nhiều loại dựa trên thành phần và đặc tính. Dưới đây là ba loại phổ biến nhất:
- Láp inox phi 50 loại 201: Giá thành rẻ, độ cứng cao, thích hợp cho các ứng dụng nội thất, công nghiệp nhẹ, môi trường khô ráo.
- Láp inox phi 50 loại 304: Khả năng chống ăn mòn tốt, dễ gia công, sử dụng nhiều trong cơ khí, thực phẩm, hóa chất và môi trường ẩm ướt.
- Láp inox phi 50 loại 316: Chống gỉ sét vượt trội, chịu nhiệt cao, bền bỉ trong môi trường nước biển, hóa chất mạnh, ứng dụng trong công nghiệp tàu biển và y tế.



Giá láp inox phi 50 mới nhất [nam]
Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đến khách hàng báo giá láp inox phi 50 mới nhất hôm nay [ngaythangnam]. Thông tin báo giá láp inox phi 50 để khách hàng tham khảo bao gồm:
- Loại inox: 201, 304, 316
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn)
- Trọng lượng: 93.3 kg/ cây
- Đơn giá láp inox phi 50 từ 5.877.900 - 8.327.025 VNĐ/ cây
Bảng giá láp inox phi 50 201, 304 mới nhất
| Sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá thành (VNĐ/cây 6m) |
| Láp inox Ø50 201 | 63.000 | 5.877.900 |
| Láp inox Ø50 304 | 74.550 | 6.955.515 |
| Láp inox Ø50 316 | 89.250 | 8.327.025 |
Lưu ý: Bảng giá thanh láp inox phi 50 trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu, nhu cầu thị trường, vị trí mua hàng.
Trên thị trường, láp inox phi 50 được nhiều thương hiệu lớn sản xuất và cung cấp, mang đến sự lựa chọn đa dạng cho khách hàng. Mỗi thương hiệu đều có những thế mạnh riêng về chất lượng, giá cả và ứng dụng. Dưới đây là các thương hiệu láp inox phi 50 được ưa chuộng nhất hiện nay.
Đại lý bán láp inox phi 50 chính hãng, giá rẻ nhất, CK 5-10%
Mua láp inox phi 50 ở đâu chính hãng, giá tốt? Hãy đến ngay Đại lý Sắt Thép MTP – đơn vị phân phối cấp 1 của các thương hiệu inox nổi tiếng như Sơn Hà, Hoàng Vũ, Tiến Đạt, Posco,… Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng với mức giá cạnh tranh nhất. Khách hàng khi mua số lượng lớn còn được hưởng chiết khấu hấp dẫn từ 5 – 10%.

Bên cạnh đó, Đại lý Sắt Thép MTP cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng nhận CO, CQ, đảm bảo nguồn gốc và tiêu chuẩn sản phẩm. Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, linh hoạt, hỗ trợ giao hàng tận nơi tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam với chi phí hợp lý. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn và giải đáp mọi thắc mắc, giúp bạn chọn được sản phẩm phù hợp nhất.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.