Inox U75 là thép không gỉ có mặt cắt hình chữ U, độ dày bụng 7.5mm. U inox dày 7.5mm giúp đảm bảo độ cứng mà không làm tăng trọng lượng quá mức, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học vừa phải. Chất liệu inox 201, 304, 316 giúp tăng khả năng chống ăn mòn, phù hợp cho môi trường ẩm, hóa chất nhẹ và điều kiện ngoài trời.

Chất liệu inox: 304, 316, 201, 430, 310s,...
Bề mặt: HL, BA, 2line, No.1, 2B,....
Ứng dụng:
- Làm khung sườn, giàn đỡ, giá kệ chịu lực
- Gia công lan can, rào chắn, kết cấu cầu đường
- Làm khung máy, giá đỡ thiết bị, bệ đỡ chịu tải
- Làm tay vịn, cầu thang, cửa cổng inox.

Thông số kỹ thuật inox U75
- Độ dày bụng: 7.5mm
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn) hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 30 kg/6m
- Loại inox: 304, 316, 201, 430, 310s,…
- Tiêu chuẩn: ASTM, AISI, AS, JIS, GB,…
- Bề mặt: HL xước mảnh, BA sáng bóng, 2line xước đôi, No.1 thô, 2B nhẵn mờ,....
Bảng tra trọng lượng U inox dày 7.5 mm mới nhất
| Sản phẩm | Độ dày | Chiều dài | Trọng lượng cây 6m |
| Inox U75 | 7.5mm | 6m | 30kg |
Ưu điểm của U inox dày 7.5 mm
Ưu điểm của U inox dày 7.5mm so với U inox dày 4mm, 6mm là:
- Độ dày lớn giúp tăng khả năng chịu tải, hạn chế biến dạng khi chịu tác động cơ học.
- Chịu mài mòn tốt hơn, ít bị biến dạng dưới áp lực lớn hoặc rung động liên tục.
- Ứng dụng trong kết cấu chịu tải trung bình.
- Hạn chế cong vênh khi gia công, dễ lắp đặt mà vẫn giữ được độ cứng vững.

Các loại inox U75
3 loại inox U75 thông dụng nhất hiện nay là inox U75 304, 316, 201.
| Tính chất | U Inox 304 | U Inox 316 | U Inox 201 |
| Thành phần hóa học chính | 18% Cr, 8% Ni | 16% Cr, 10% Ni, 2% Mo | 16% Cr, 3.5-5.5% Ni, 5.5-7.5% Mn |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt trong nhiều môi trường, kể cả môi trường axit yếu | Rất tốt, đặc biệt trong môi trường clorua và axit mạnh | Kém hơn 304, dễ bị rỉ sét trong môi trường ẩm ướt, muối biển |
| Khả năng gia công | Tốt | Tốt | Tốt, nhưng dễ bị cứng nguội hơn 304 |
| Tính thẩm mỹ | Sáng bóng, dễ vệ sinh | Sáng bóng, dễ vệ sinh | Sáng bóng, dễ vệ sinh |
| Giá thành | Trung bình | Cao | Thấp |
| Độ nhiễm từ | Hầu như không nhiễm từ | Hầu như không nhiễm từ | Có thể bị nhiễm từ nhẹ sau khi gia công nguội |
Giá inox U75 mới nhất [nam]
Đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp đến khách hàng báo giá inox U75 mới nhất hôm nay ngày [ngaythangnam]. Thông tin báo giá inox U75 như sau:
- Loại inox: 201, 304
- Chiều dài: 6m (tiêu chuẩn)
- Trọng lượng: 30 kg/cây
- Đơn giá inox U75 từ 60.000 - 80.000 VNĐ/kg
Bảng giá inox U75 201, 304 mới nhất
| Sản phẩm | Loại inox | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Thanh inox U75 | 201 | 60.000 |
| Thanh inox U75 | 304 | 80.000 |
Lưu ý: Bảng giá U inox dày 7.5 mm trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày, thương hiệu, nhu cầu thị trường, vị trí mua hàng.
Lựa chọn mua inox U75 của thương hiệu nào để đảm bảo chất lượng, độ bền mà giá thành phải chăng để tiết kiệm chi phí? Vậy hãy tham khảo ngay các thương hiệu như Gia Anh, Sơn Hà, Nam Phát,... - Đây đều là những thương hiệu inox nổi tiếng, uy tín trong ngành, sản phẩm đạt chuẩn, giá hợp lý.
Mua inox U75 chính hãng, giá gốc, CK 5-10% tại Sắt Thép MTP
Sắt Thép MTP chuyên phân phối inox U75 chất lượng cao, đầy đủ mác thép 201, 304, 316, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Khách hàng chọn mua inox U75 tại cửa hàng chúng tôi sẽ được:
- Sản phẩm chính hãng, chứng nhận nguồn gốc rõ ràng.
- Giá thành cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn 5-10%.
- Hệ thống kho hàng lớn, sẵn sàng cung ứng số lượng lớn.
- Giao hàng nhanh chóng, phạm vi toàn Miền Nam.
- Nhân viên thân thiện, tư vấn tận tình.

Mọi thắc mắc về chất lượng, giá inox U75 cần được giải đáp, hãy vui lòng liên hệ đến hotline để được nhân viên hỗ trợ sớm nhất.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.