Thép Tung Ho là sản phẩm của Tập đoàn Tung Ho, Đài Loan, một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu châu Á. Sản phẩm nổi bật với chất lượng cao, độ bền vượt trội, khả năng chịu lực tốt nhờ sử dụng dây chuyền công nghệ hiện đại Danieli (Ý). Với đa dạng chủng loại như thép cuộn, thép cây vằn, thép hình, thép Tung Ho đáp ứng mọi nhu cầu trong xây dựng và công nghiệp.

Giá thép Tung Ho bao nhiêu 1kg? Tăng hay giảm?
Hiện giá thép Tung Ho dao động quanh mức 13.000 - 14.200 VNĐ/kg đối với thép cuộn và 13.200 - 14.500 VNĐ/kg với thép thanh vằn. Mức dao động tùy đại lý phân phối và mác thép.
So với quý trước, giá thép Tung Ho đã tăng 3 - 5% và sẽ duy trì mức ổn định trong thời gian ngắn. Nếu không có biến động lớn từ thị trường nguyên liệu quốc tế, giá thép Tung Ho dự kiến sẽ tiếp tục giữ ở vùng giá hiện tại trong vài tuần tới. Do đó, các nhà thầu có thể chủ động hơn trong việc lên kế hoạch mua vào, tránh rủi ro chi phí tăng đột ngột trong giai đoạn cuối năm.
Báo giá thép Tung Ho tại Sắt Thép MTP - Cập nhật mới nhất 06/10/2026
Cập nhật giá thép Tung Ho hôm nay 06/10/2026 tại đại lý Sắt Thép MTP, bao gồm giá thép cuộn và thép thanh vằn đa dạng quy cách. Đơn giá thép xây dựng Tung Ho các loại như sau:
- Thép cuộn Tung Ho có giá từ 12.500 - 14.000 VNĐ/kg
- Thép thanh vằn Tung Ho có giá:
- Thép CB300-V: 13.000 VNĐ/kg
- Thép CB400-V: 13.700 VNĐ/kg
- Thép CB500-V: 14.000 VNĐ/kg
Bảng giá thép cuộn Tung Ho mới nhất
| Giá thép cuộn trơn (VNĐ/kg) | ||
| Đường kính | CB240-T | CB300-T |
| 6 mm | 12.500 | 13.000 |
| 8 mm | 12.500 | 13.000 |
| Giá thép cuộn gân (VNĐ/kg) | ||
| Đường kính | CB300-V | CB400-V |
| 6 mm | 13.500 | 14.000 |
| 8 mm | 13.500 | 14.000 |
| 10 mm | 13.500 | 14.000 |
| 12 mm | 13.500 | 14.000 |
| 16 mm | 13.500 | 14.000 |
Bảng giá thép thanh vằn Tung Ho hôm nay 06/10/2026
| Đường kính | Trọng lượng (kg/cây) | Giá bán (VNĐ/ cây 11.7m) | ||
| CB300-V | CB400-V | CB500-V | ||
| D10 | 7.22 | 94.000 | 99.000 | 101.000 |
| D12 | 10.39 | 135.000 | 142.000 | 145.000 |
| D14 | 14.16 | 184.000 | 194.000 | 198.000 |
| D16 | 18.49 | 240.000 | 253.000 | 259.000 |
| D18 | 23.40 | 304.000 | 321.000 | 328.000 |
| D20 | 28.90 | 376.000 | 396.000 | 405.000 |
| D22 | 34.87 | 453.000 | 478.000 | 488.000 |
| D25 | 45.05 | 586.000 | 617.000 | 631.000 |
| D28 | 56.63 | 736.000 | 776.000 | 793.000 |
| D32 | 73.83 | 960.000 | 1.011.000 | 1.034.000 |
| D36 | 93.48 | 1.215.000 | 1.281.000 | 1.309.000 |
| D40 | 115.36 | 1.500.000 | 1.580.000 | 1.615.000 |
| D50 | 180.41 | 2.345.000 | 2.472.000 | 2.526.000 |
Lưu ý: Báo giá thép Tung Ho trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế có thể chênh lệch tùy số lượng mua, vị trí giao hàng,... Để nhận báo giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp hotline để được hỗ trợ.
Cập nhật thêm giá thép xây dựng của các nhà máy khu vực Miền Nam được ưa chuộng
Thép cuộn Tung Ho
Đặc điểm nổi bật
- Bề mặt thép trơn bóng (thép cuộn trơn) hoặc có gân vằn (thép cuộn gân).
- Gồm các sợi thép, đóng thành dạng cuộn tròn.
- Sản xuất ở nhiệt độ cao, đảm bảo độ bền cao, đáp ứng tiêu chuẩn xây dựng khắt khe.
- Dễ dàng cắt, uốn, tạo hình, giúp tối ưu hóa quá trình thi công.

Ứng dụng: Làm cốt thép bê tông, sử dụng cho các sườn xoắn ốc, khung thép nhẹ, đan lưới thép hàn, kéo dây kẽm buộc, sản xuất bulong và ốc vít, chế tạo chi tiết máy,...
Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS G3112 - 2010, TCVN 1651:2018
- Mác thép: CB240-T, CB300-T, CB300-V, CB400-V, CB500-V, CB600-V, SWRM12, SWRM15
- Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học:


- Quy cách:
- Đường kính: Cuộn trơn: phi 6 - phi 20; Cuộn gân: phi 6 - phi 16
- Trọng lượng: 499 – 750 kg/cuộn
Bảng tra quy cách, trọng lượng


Thép thanh vằn Tung Ho
Đặc điểm nổi bật
- Bề mặt có gân vằn xoắn, tăng khả năng bám dính với bê tông, phù hợp làm cốt thép.
- Đảm bảo tuổi thọ công trình từ 20 – 30 năm, chịu lực tốt.
- Dễ gia công uốn cong, cắt, hàn thành nhiều hình dạng.

Ứng dụng: Sử dụng làm cốt thép, trụ đỡ, nền, móng trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS G3112 – 2010, TCVN 1651-2:2018, ASTM A615/A615M
- Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V, CB600-V
- Đặc tính cơ lý, thành phần hoá học:

- Quy cách:
- Đường kính: phi 10 - phi 50
- Chiều dài: 11.7 m/cây
- Trọng lượng: 0.617 - 15.42 kg/m
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép cây gân Tung Ho tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018

Thép hình Tung Ho
Đặc điểm nổi bật
- Thép hình Tung Ho có hai loại là thép hình V và thép hình U.
- Kích thước đa dạng, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước, quốc tế.
- Độ bền cao, dễ cắt, uốn và liên kết với các vật liệu khác.

Ứng dụng: Làm kết cấu khung mái, khung chịu lực trong xây dựng, sản xuất kệ hàng, khung nâng hạ, vận chuyển máy móc, container, lò hơi,...
Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: TCVN 1765, JIS G3101, ASTM, GB/T 700
- Mác thép: CT31, CT38, CT42, BCT31, SS400, A36, Q235, Q275, Q345
- Quy cách:
- Kích thước: V20 - V200, U50x25 - U125x65
- Độ dày: Thép V: 3 - 12mm, Thép U: 5.5 - 6.3mm
- Chiều dài: 6m/cây hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 0.882 - 17.8 kg/m
Bảng tra quy cách, trọng lượng


Vì sao nên sử dụng thép Tung Ho?
Thép Tung Ho được đánh giá là sản phẩm thép xây dựng chất lượng cho nhiều công trình nhờ các ưu điểm nổi bật như:
- Được sản xuất bởi công ty thép Tung Ho (Đài Loan), một thương hiệu danh tiếng trong ngành.
- Sử dụng công nghệ hiện đại và thân thiện với môi trường.
- Bao gồm thép cuộn, thép cây gân, thép hình (U, V), đáp ứng nhiều nhu cầu trong xây dựng và công nghiệp.
- Sử dụng dây chuyền Danieli từ Ý, sản xuất thép không ống khói, giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
- Tăng độ bền và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế.
- Chịu lực tốt, độ bền cao, khả năng kháng nhiệt và chống ăn mòn hiệu quả.
- Thích hợp với điều kiện khí hậu và yêu cầu kỹ thuật tại Việt Nam.
- Sản phẩm được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng, đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn.

Cách nhận biết thép Tung Ho chính hãng
Để đảm bảo mua đúng sản phẩm thép Tung Ho chính hãng, quý khách có thể dựa vào các đặc điểm nhận diện sau:
Đối với thép cuộn:
- Trên thân sợi thép có dập nổi chữ “THSVC”.
- Với thép cuộn gân có dập thêm mác thép (ví dụ: CB240-T) và đường kính (ví dụ: D10).

Đối với thép thanh vằn:
- Dập nổi chữ “THSVC” trên thân thép, tương tự thép cuộn.
- Mỗi thanh thép có ký hiệu mác thép (ví dụ: CB400-V) và đường kính (ví dụ: D16).
- Ở mỗi đầu thép sẽ được sơn màu tùy theo mác thép để phân biệt.
- Màu trắng: CB300-V
- Màu đỏ: CB400-V
- Màu xanh dương: CB500-V

Đại lý bán thép Tung Ho uy tín, chiết khấu 5-10%
Lựa chọn mua thép Tung Ho tại Sắt Thép MTP mang đến cho khách hàng nhiều lợi ích vượt trội như:
- Tất cả các sản phẩm thép Tung Ho đều được nhập trực tiếp từ nhà máy, kèm theo chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ đầy đủ.
- Là đại lý cấp 1, Sắt Thép MTP cam kết cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường.
- Áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn từ 5-10% cho các đơn hàng lớn.
- Giao hàng tận nơi trên toàn miền Nam bằng xe chuyên dụng.
Ngoài ra, chúng tôi còn là đối tác lâu năm của các nhà thầu lớn như Hòa Bình, Coteccons, Newtecons,... Trong năm 2023 vinh dự nhận giải thưởng "Top 10 Thương hiệu số 1 Việt Nam". Những điều này càng minh chứng cho chất lượng dịch vụ và sự tín nhiệm từ khách hàng với Sắt Thép MTP.
Một số dự án sử dụng thép Tung Ho tại Sắt Thép MTP



Cam kết ưu đãi
- 100% hàng chính hãng Tung Ho, có chứng từ rõ ràng.
- Chiết khấu 5-10%, miễn phí vận chuyển TPHCM cho đơn hàng lớn.
- Giao thép toàn Miền Nam, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính: 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email: thepmtp@gmail.com
- Website: https://dailysatthep.com
- Hotline: 0936.600.600
Câu hỏi thường gặp khi mua thép Tung Ho
Thép Tung Ho được sử dụng cho nhiều công trình dân dụng, nhà xưởng và công trình công nghiệp nhờ chất lượng ổn định và khả năng đáp ứng các yêu cầu về kết cấu bê tông cốt thép. Nếu chưa biết chọn loại phù hợp, MTP sẽ hỗ trợ tư vấn theo nhu cầu thực tế.
Thép Tung Ho có đầy đủ các quy cách thép cuộn D6, D8 và nhiều đường kính thép thanh vằn từ D10 đến D32. Tùy từng hạng mục thi công, khách hàng sẽ được tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp.
Có. Các quy cách thông dụng thường được chuẩn bị sẵn trong kho để đáp ứng tiến độ thi công. Với đơn hàng số lượng lớn, MTP sẽ xác nhận tồn kho và lịch giao hàng trước khi chốt đơn.
Có. MTP hỗ trợ cung cấp hóa đơn VAT theo quy định và CO, CQ đối với các lô hàng theo yêu cầu, giúp khách hàng thuận tiện trong quá trình nghiệm thu công trình.
Có. Mỗi chủng loại và đường kính thép sẽ có mức giá khác nhau. Ngoài ra, giá còn phụ thuộc vào khối lượng đặt mua và thời điểm thị trường. Liên hệ MTP để nhận báo giá mới nhất.
Có. Khách hàng mua theo công trình hoặc lấy số lượng lớn sẽ được áp dụng chính sách chiết khấu phù hợp và hỗ trợ giao hàng tận nơi theo tiến độ thi công.
