U inox là một loại vật liệu có dạng chữ U, được sản xuất từ inox (thép không gỉ), có hai cạnh song song và một mặt phẳng nối liền ở giữa. Đây là sản phẩm kết hợp tính năng cơ học tốt của thép hình và khả năng chống ăn mòn vượt trội của inox. Thanh U inox được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, chế tạo máy móc, trang trí nội thất, các ứng dụng tiếp xúc môi trường khắc nghiệt như ven biển hoặc hóa chất.

Ưu điểm của thanh U inox
Thanh U inox có nhiều ưu điểm vượt trội như:
- Sản xuất từ inox 201, 304, 316 chịu được tác động của môi trường khắc nghiệt như ẩm ướt, hóa chất, nước biển mà không bị rỉ sét hay xuống cấp.
- Thiết kế chữ U giúp chịu tải tốt, phân bổ lực đều và ổn định cho các kết cấu.
- Kích thước đồng đều, bề mặt mịn, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Bề mặt sáng bóng, hạn chế bám bụi và dễ vệ sinh, giữ được vẻ đẹp lâu dài.
- Đa dạng màu sắc, đáp ứng các ứng dụng yêu cầu tính thẩm mỹ cao.

Ứng dụng phổ biến của U inox
Với những đặc điểm của U inox, sản phẩm được ứng dụng đa dạng trong xây dựng, cơ khí, nội thất. Ví dụ như:
- Làm khung đỡ, cột, giằng kết cấu trong nhà ở, nhà xưởng, và các công trình dân dụng.
- Sử dụng làm lan can, cầu thang.
- Chế tạo máy móc, thiết bị chịu tải trong ngành cơ khí và sản xuất.
- Dùng làm khung cửa, nẹp vách ngăn, lan can, cầu thang, đồ nội thất,...
- Sử dụng trong cấu trúc cầu, cảng, thùng container và tàu thuyền.

Thông số kỹ thuật của U inox
Đặc tính cơ lý U inox
| Loại inox | Giới hạn chảy (N/mm2) | Giới hạn đứt (N/mm2) | Độ giãn dài (%) |
| 304 | > 205 | > 520 | > 40 |
| 201 | 685 - 696 | 292 - 301 | 56 - 62.5 |
| 316 | 205 | 515 | 40 |
Thành phần hoá học U inox
| Thành phần (%) | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
| C (max) | 0.15 | 0.08 | 0.06 |
| Mn (max) | 5.5 - 7.5 | 2.00 | 2.00 |
| P (max) | 0.06 | 0.045 | 0.045 |
| S (max) | 0.03 | 0.03 | 0.03 |
| Si (max) | 1.00 | 1.00 | 1.00 |
| Cr | 16 - 18 | 18 - 20 | 16 - 18 |
| Ni | 0.50 | 8.0 - 10.5 | 10 - 14 |
| Mo | – | – | 2.0 - 3.0 |
Quy cách
- Chiều rộng bụng: 60 - 200mm
- Chiều cao cánh: 36 - 100mm
- Độ dày bụng: 5 - 10mm
- Chiều dài: 6m - 9m - 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Mác inox: 201, 304, 316,...
- Bề mặt: 2B, No.1
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM A312, GB, TCVN,...
- Xuất xứ: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ,...
Bảng tra trọng lượng U inox thông dụng
| Chiều rộng bụng (mm) | Chiều cao cánh (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/6m) |
| 50 | 36 | 4.5 - 5 | 30 - 32 |
| 60 | 36 | 4.5 - 5 | 32 - 36 |
| 80 | 43 | 5.0 | 43 - 47 |
| 100 | 48 | 5.5 | 54 - 60 |
| 120 | 54 | 6.0 | 66 - 72 |
| 140 | 58 | 6 - 6.5 | 80 - 86 |
| 160 | 61 - 62 | 6.5 - 7 | 99 - 106 |
Các loại U inox phổ biến
U inox được phân loại dựa vào phương pháp sản xuất (U đúc inox và U chấn inox) và mác inox (U inox 201, U inox 304).
Phân loại U inox theo phương pháp sản xuất:
- U đúc inox: Được tạo ra bằng cách đổ thép nóng chảy vào khuôn, U đúc inox cực kỳ bền chắc, chịu lực tốt và chống ăn mòn vượt trội nhưng có giá thành khá cao.
- U chấn inox: Được tạo hình bằng cách uốn cong tấm inox, nên có giá thành rẻ hơn và tính thẩm mỹ cao với bề mặt nhẵn mịn.

Phân loại U inox theo mác inox:
- U inox 201: Có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường không quá khắc nghiệt. Với hàm lượng niken thấp hơn, inox 201 vẫn duy trì được độ bền và khả năng chịu lực tốt, giá rẻ nhất trong 3 loại.
- U inox 304: Nhờ vào hàm lượng crom và niken cao, U inox 304 chống rỉ sét tốt trong môi trường tự nhiên. Bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao.
- U inox 316: Thành phần có thêm molypden nên có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất và nước biển. Tuy nhiên giá thành khá cao.

Báo giá U inox hôm nay [ngaythangnnam] tại đại lý sắt thép MTP
Đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát xin cập nhật đến quý khách báo giá U inox mới nhất hôm nay [ngaythangnam]. Giá thanh U inox 201, 304, 216 đa dạng kích thước, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
Cập nhật giá U inox tại Mạnh Tiến Phát hôm nay:
- Giá U inox 201 từ 60.000 - 78.000 vnđ/kg
- Giá U inox 304 từ 80.000 - 96.000 vnđ/kg
- Giá U inox 316 từ 98.000 - 11.000 vnđ/kg
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Giá U inox 201 (Đ/kg) | Giá U inox 304 (Đ/kg) | Giá U inox 316 (Đ/kg) |
| U 35 x 60 x 35 | 4.0 | 60.000 - 78.000 | 80.000 - 96.000 | 98.000 - 11.000 |
| U 40 x 80 x 40 | 5.0 | 60.000 - 78.000 | 80.000 - 96.000 | 98.000 - 11.000 |
| U 50 x 100 x 50 | 5.0 | 60.000 - 78.000 | 80.000 - 96.000 | 98.000 - 11.000 |
| U 50 x 120 x 50 | 6.0 | 60.000 - 78.000 | 80.000 - 96.000 | 98.000 - 11.000 |
| U 65 x 150 x 65 | 6.0 | 60.000 - 78.000 | 80.000 - 96.000 | 98.000 - 11.000 |
| U 75 x 150 x 75 | 6.0 | 60.000 - 78.000 | 80.000 - 96.000 | 98.000 - 11.000 |
Lưu ý: Bảng giá U inox trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Sắt Thép MTP để được nhân viên gửi báo giá chính xác nhất.
Mua U inox chính hãng giá tốt nhất, chiết khấu 5-10%
Đại lý Sắt Thép MTP là đơn vị kinh doanh các sản phẩm sắt thép, inox chất lượng, uy tín số 1 khu vực Miền Nam. Tại cửa hàng chúng tôi có đầy đủ các sản phẩm U inox đáp ứng nhu cầu khách hàng và cam kết:
- Hàng chính hãng, có chứng từ nhà máy rõ ràng.
- U inox mới 100%, bề mặt sáng bóng, không trầy xước.
- Giá U inox tại đại lý là giá gốc, CK đến 10% cho đơn SLL.
- Có xe tải chuyên dụng vận chuyển tận nơi, bọc thép kỹ càng.
- Nhân viên tư vấn nhanh chóng khi liên hệ đến hotline.

Đừng ngần ngại gọi ngay đến tổng đài của Sắt Thép MTP để được nhân viên hỗ trợ sớm nhất và nhận báo giá U inox chính xác theo yêu cầu.
