Thép tấm A283 là một loại thép cacbon được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A283 có độ bền kéo trung bình thấp. Thép A283 được chia thành 4 cấp (Grade) dựa trên thành phần hóa học và tính chất cơ lý: A, B, C, và D. Mỗi cấp độ có các đặc tính cơ học khác nhau, cấp A có độ bền thấp nhất và cấp D có độ bền cao nhất. Ưu điểm của thép tấm A283 là khả năng hàn tốt, dễ dàng gia công và giá thành hợp lý và được sử dụng nhiều trong những ứng dụng không đòi hỏi khả năng chịu lực cao.

Thép tấm A283 có ưu điểm gì?
Một số ưu điểm nổi bật của thép tấm A283 đó là:
- Hàm lượng cacbon thấp nên có độ dẻo tốt, dễ gia công như cắt, uốn, hàn, và tạo hình.
- Thép tấm A283 có độ bền kéo và độ dẻo dai ở mức trung bình, đáp ứng tốt các yêu cầu về khả năng chịu lực trong nhiều ứng dụng kết cấu.
- Có thể chịu được tải trọng và áp lực đáng kể mà không bị biến dạng hay gãy vỡ.
- So với các loại thép tấm hợp kim cao cấp, thép A283 có giá thành thấp hơn đáng kể.
- Có khả năng hàn rất tốt bằng các phương pháp hàn thông thường như hàn hồ quang, hàn MIG/MAG.

Ứng dụng của sắt tấm A283
Ứng dụng của sắt tấm A283 rất đa dạng, từ xây dựng, công nghiệp đến cơ khí. Các ứng dụng phổ biến nhất là:
- Làm khung kèo, cột, dầm, mái che, vách ngăn... cho các công trình công nghiệp nhẹ.
- Chế tạo bồn chứa nước, dầu, khí, silo chứa ngũ cốc,... với yêu cầu về độ kín và khả năng chịu áp lực vừa phải.
- Làm chân đế, thân cột, giằng cho các công trình viễn thông.
- Chế tạo các chi tiết máy, khung máy nông nghiệp, thiết bị chế biến,....
- Làm lan can, biển báo, kết cấu phụ trợ cho cầu đường.
- Chế tạo các chi tiết máy móc, thiết bị công nghiệp đơn giản.

Thông số kỹ thuật thép tấm A283
1/ Tiêu chuẩn thép tấm A283
- Tiêu chuẩn: ASTM A283 của Mỹ
- Mác thép: A283 Gr.A, A283 Gr.B, A283 Gr.C, A283 Gr.D
2/ Thành phần hoá học
|
Grade
|
C (%)
|
Mn (%)
|
P (%)
|
S (%)
|
Si (%) |
Cu (%)
|
|
| Tấm ≤ 1 1/2 in | Tấm > 1 1/2 in | ||||||
| Grade A | 0.14 | 0.9 | 0.03 | 0.03 | 0.40 | 0.15-0.40 | 0.20 |
| Grade B | 0.17 | 0.9 | 0.03 | 0.03 | 0.40 | 0.15-0.40 | 0.20 |
| Grade C | 0.24 | 0.9 | 0.03 | 0.03 | 0.40 | 0.15-0.40 | 0.20 |
| Grade D | 0.27 | 0.9 | 0.03 | 0.03 | 0.40 | 0.15-0.40 | 0.20 |
3/ Đặc tính cơ lý
| Grade | TS (MPa) | YS (MPa) | EL in 8″ | EL in 2″ |
| Grade A | 310 – 415 | 165 | 27% min | 38% min |
| Grade B | 345 – 450 | 185 | 25% min | 28% min |
| Grade C | 380 – 515 | 205 | 22% min | 25% min |
| Grade D | 415 – 550 | 230 | 20% min | 23% min |
Lưu ý: Grade A, B là các cấp cũ, hiện ASTM chính thức chỉ còn quy định Grade C và D. Tuy nhiên nhiều nhà cung cấp thép tấm tại Trung Quốc, Việt Nam vẫn có 2 loại này nên khách hàng cần lưu ý khi xem tài liệu kỹ thuật.
4/ Quy cách thép tấm A283
- Độ dày: 6mm - 150mm
- Chiều rộng: 1.5m - 2.5m
- Chiều dài: 6m - 12m
5/ Bảng tra trọng lượng thép tấm A283 mới nhất
| Độ dày (mm) | Chiều rộng (m) | Chiều dài (m) |
Trọng lượng (kg/m2)
|
| 6 | 1.5 - 2.0 | 6 - 12 | 47.10 |
| 8 | 1.5 - 2.0 | 6 - 12 | 62.80 |
| 9 | 1.5 - 2.0 | 6 - 12 | 70.65 |
| 10 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 78.50 |
| 12 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 94.20 |
| 13 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 102.05 |
| 14 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 109.90 |
| 15 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 117.75 |
| 16 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 125.60 |
| 18 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 141.30 |
| 20 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 157.0 |
| 22 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 172.7 |
| 24 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 188.4 |
| 25 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 196.25 |
| 28 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 219.8 |
| 30 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 235.5 |
| 32 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 251.2 |
| 34 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 266.9 |
| 35 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 274.75 |
| 36 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 282.6 |
| 38 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 298.3 |
| 40 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 314.0 |
| 44 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 345.4 |
| 45 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 353.25 |
| 50 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 392.5 |
| 55 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 431.75 |
| 60 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 471 |
| 65 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 510.25 |
| 70 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 549.5 |
| 75 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 588.75 |
| 80 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 628 |
| 82 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 643.7 |
| 85 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 667.25 |
| 90 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 706.5 |
| 95 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 745.75 |
| 100 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 785 |
| 110 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 863.5 |
| 120 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 942 |
| 150 | 1.5 - 2.0 - 2.5 | 6 - 12 | 1177.5 |
Những thương hiệu sản xuất thép tấm A283 uy tín
Thép tấm A283 trên thị trường hiện được nhập khẩu từ một số quốc gia như Trung Quốc, Nga, Hàn Quốc, Nhật Bản, Indonesia, Mỹ, Đài Loan... Cụ thể như:
- Nhập khẩu Trung Quốc:Nhà máy Xinyu, Yingkou, Hrizhao…Gerdau,…
- Nhập khẩu Indonesia: Nhà máy Krakatau
- Nhập khẩu Hàn Quốc: Nhà máy Posco , Hyundai,…
- Nhập khẩu Nhật Bản: Nhà máy Nippon, Kobe, JFE, Kobe,…
- Nhập khẩu Nga: Nhà máy Magnitogorsk,…
- ...
Các nhà máy đều tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng đề ra và kiểm định nghiêm ngặt bởi các chuyên gia có chuyên môn cao. Vì thế các sản phẩm thép tấm A283 nhập khẩu đều có chất lượng tốt, mang lại tuổi thọ vượt trội cho các sản phẩm sau gia công.
Báo giá thép tấm A283 mới nhất [nam]
Đại lý thép MTP cung cấp thép tấm A283 chính hãng, đa dạng quy cách:
- Tiêu chuẩn: ASTM A283
- Độ dày: 6mm - 150mm
- Chiều rộng tấm: 1.5m - 2.5m
- Chiều dài tấm: 6m - 12m
- Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản,...
- Đơn giá thép tấm A283 từ 12.000 - 13.000 VNĐ/kg
Cập nhật giá thép tấm A283 hôm nay 06/10/2026 tại đại lý thép MTP:
- Thép tấm A283 Trung Quốc có giá từ 12.000 - 12.500 VNĐ/kg
- Thép tấm A283 Hàn Quốc có giá từ 12.300 - 12.700 VNĐ/kg
- Thép tấm A283 Nga có giá từ 12.500 - 12.800 VNĐ/kg
- Thép tấm A283 Nhật Bản có giá từ 12.600 - 13.000 VNĐ/kg
Lưu ý: Báo giá sắt tấm A283 trên chỉ mang tính chất tham khảo, biến động liên tục theo thương hiêu, tình hình thị trường. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để nhận thông tin cụ thể và xác nhận giá tấm thép trước khi đặt hàng.
Báo giá thép tấm A283 của các thương hiệu chi tiết ngay bên dưới.
Đại lý bán thép tấm A283 chính hãng, giá rẻ - Sắt Thép MTP
Đại lý Sắt Thép MTP tự hào là đối tác uy tín hàng đầu trong lĩnh vực nhập khẩu và phân phối thép tấm A283. Với cam kết mang lại sản phẩm chất lượng, giá trị tốt nhất và dịch vụ hoàn hảo, chúng tôi đang nhanh chóng trở thành điểm đến hàng đầu cho khách hàng có nhu cầu về vật liệu xây dựng chất lượng cao.

Chúng tôi cam kết:
- Thép tấm nhập khẩu Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc với chất lượng vượt trội.
- Giá cạnh tranh nhất thị trường, đơn hàng lớn sẽ có CK đến 10%.
- Tư vấn kỹ thuật và hỗ trợ khách hàng chuyên nghiệp, nhanh chóng 24/7.
- Đảm bảo chất lượng và nguồn cung từ các nhà sản xuất uy tín.
- Có xe tải giao thép tận công trình, đến tất cả các tỉnh Miền Nam.
Còn chần chừ gì mà không gọi ngay đến hotline của Sắt Thép MTP để được nhân viên tư vấn và nhận báo giá thép tấm A283 chính xác nhất theo yêu cầu.
