Giá Thép Ống Oval Đầy Đủ Quy Cách, Chính Hãng

Thép ống oval là dòng thép ống có tiết diện hình bầu dục (elip), nổi bật với độ cứng tốt, tính thẩm mỹ cao và khả năng gia công linh hoạt. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nội thất, lan can, hàng rào, cơ khí chế tạo, thiết bị thể thao và các công trình kiến trúc, đáp ứng cả yêu cầu về độ bền và thiết kế hiện đại.

MTP cung cấp thép ống oval đen, mạ kẽm và inox với đa dạng quy cách, sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT, hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao hàng toàn quốc và báo giá nhanh với mức giá cạnh tranh.

Thép ống oval là gì?

Thép ống oval là loại thép có mặt cắt hình bầu dục (oval - elip), được tạo hình từ thép cuộn bằng công nghệ cán định hình và hàn điện trở (ERW). So với thép ống tròn và thép hộp, thép ống oval vừa đảm bảo khả năng chịu lực, vừa mang lại tính thẩm mỹ cao nhờ thiết kế bo tròn.

Thép ống oval có tiết diện hình oval
Thép ống oval có tiết diện hình oval

Cấu tạo của thép ống oval (elip)

Thép ống oval gồm 3 thành phần chính:

  • Tiết diện oval: Mặt cắt hình bầu dục, tăng tính thẩm mỹ và hạn chế góc sắc cạnh.
  • Thép nền: Là phần chịu lực chính, thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM A500, JIS G3466 hoặc EN 10219.
  • Bề mặt hoàn thiện: Có các loại thép đen, mạ kẽm và inox, đáp ứng nhiều điều kiện sử dụng từ trong nhà đến ngoài trời.

Ưu nhược điểm của thép ống oval (elip)

Thép ống oval có tính thẩm mỹ cao, dễ gia công, lắp đặt
Thép ống oval có tính thẩm mỹ cao, dễ gia công, lắp đặt

Ưu điểm

Thép ống hình elip được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và nội thất nhờ kết hợp giữa tính thẩm mỹ, độ cứng và khả năng gia công.

  • Tính thẩm mỹ cao: Tiết diện oval tạo vẻ mềm mại, hiện đại, phù hợp với các công trình kiến trúc và trang trí.
  • Độ cứng tốt: Kết cấu khép kín giúp tăng độ cứng và hạn chế biến dạng trong nhiều ứng dụng.
  • An toàn khi sử dụng: Các cạnh bo tròn giúp giảm nguy cơ va chạm so với các tiết diện có góc cạnh.
  • Dễ gia công: Có thể cắt, hàn, khoan, uốn và lắp ráp bằng các phương pháp thông dụng.
  • Đa dạng quy cách: Có nhiều kích thước, độ dày và bề mặt hoàn thiện (thép đen, mạ kẽm, inox), phù hợp với nhiều hạng mục.

Nhược điểm

Bên cạnh những ưu điểm trên, thép ống oval cũng có một số hạn chế cần lưu ý:

  • Giá thành thường cao hơn thép ống tròn hoặc thép hộp cùng quy cách.
  • Ít phụ kiện tiêu chuẩn, việc kết nối và lắp đặt có thể phức tạp hơn.
  • Ít phổ biến hơn thép ống tròn và thép hộp nên quy cách và nguồn cung có thể hạn chế ở một số khu vực.
  • Không phù hợp với các hệ thống chịu áp lực cao, như đường ống dẫn chất lỏng hoặc khí, vốn thường ưu tiên sử dụng ống thép tròn.

Các loại thép ống oval

Thép ống oval đen
Thép ống oval đen

Thép ống oval được chia thành 3 loại phổ biến gồm ống oval đen, ống oval mạ kẽm và ống oval inox. Mỗi loại phù hợp với môi trường sử dụng và ngân sách khác nhau.

Loại Đặc điểm Phù hợp
Ống thép oval đen Chưa phủ lớp bảo vệ, giá thành thấp, dễ gia công và sơn hoàn thiện. Nội thất, cơ khí, kết cấu trong nhà.
Ống thép oval mạ kẽm Được phủ lớp kẽm giúp chống gỉ, tăng độ bền ngoài trời. Lan can, hàng rào, mái che, kết cấu ngoài trời.
Ống thép oval inox Chống ăn mòn rất tốt, bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao. Nội thất cao cấp, khách sạn, nhà hàng, công trình ven biển hoặc môi trường ẩm.

Gợi ý lựa chọn

  • Ưu tiên chi phí: Chọn ống thép oval đen.
  • Sử dụng ngoài trời: Chọn ống thép oval mạ kẽm.
  • Yêu cầu chống gỉ và thẩm mỹ cao: Chọn ống thép oval inox.
Thép ống oval mạ kẽm
Thép ống oval mạ kẽm

Thép ống oval dùng để làm gì?

Nhờ độ bền cao, tính thẩm mỹ và khả năng gia công tốt, thép ống oval được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như nội thất, kiến trúc, cơ khí, thiết bị thể thao và y tế.

Lĩnh vực Hạng mục ứng dụng phổ biến
Nội thất Khung bàn, ghế, giường, giá kệ, kệ trưng bày, giá treo quần áo
Kiến trúc Lan can, tay vịn cầu thang, cổng, hàng rào, mái che, pergola
Cơ khí Khung máy, giá đỡ thiết bị, khung băng tải, xe đẩy hàng, kệ công nghiệp
Thể thao Máy tập gym, xe đạp tập, ghế tập tạ, dụng cụ thể thao ngoài trời
Y tế Giường bệnh, xe đẩy y tế, khung thiết bị y tế
Trang trí Mặt dựng, vách ngăn, khung trang trí, showroom, nhà hàng, khách sạn

Lưu ý: Tùy môi trường sử dụng, khách hàng nên lựa chọn ống oval đen cho các hạng mục trong nhà, ống oval mạ kẽm cho công trình ngoài trời và ống oval inox khi yêu cầu khả năng chống ăn mòn hoặc tính thẩm mỹ cao.

Thép ống oval dùng làm chân bàn
Thép ống oval dùng làm chân bàn

Quy cách và trọng lượng ống thép oval

Quy cách thép ống oval phổ biến

Thông số Quy cách phổ biến
Kích thước (Rộng × Cao) 8×16, 10.4×19.6, 12×23.2, 14×24, 15×20, 15×25, 16×31, 17×34, 30×70, 35×60, 40×71, 40×80 mm...
Độ dày 0.8 - 3.0 mm (tùy quy cách và nhà sản xuất)
Chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây
Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3466:2015 (ngoài ra có thể sản xuất theo tiêu chuẩn khác tùy nhà máy)
Phương pháp sản xuất Cán định hình, hàn điện trở (ERW)
Bề mặt Thép đen, mạ kẽm hoặc inox
Hình thức bán Theo cây, theo kg hoặc cắt theo yêu cầu

Bảng tra trọng lượng ống thép oval

Bảng tra quy cách ống thép oval
Bảng tra quy cách ống thép oval

Lưu ý:

  • Bảng trên tổng hợp các quy cách thép ống oval phổ biến theo catalogue tiêu chuẩn JIS G3466:2015.
  • Tùy từng nhà sản xuất, tiêu chuẩn áp dụng và dòng sản phẩm, kích thước, độ dày, trọng lượng cũng như số cây mỗi bó có thể có sự khác biệt.
  • Đối với các công trình yêu cầu nghiệm thu hoặc gia công theo bản vẽ, khách hàng nên đối chiếu catalogue kỹ thuật, CO-CQ và bản vẽ thiết kế trước khi đặt hàng để lựa chọn đúng quy cách phù hợp.

Báo giá thép ống oval hôm nay

Sắt Thép MTP gửi khách hàng báo giá thép ống oval mới nhất hôm nay [ngaythangnam]. Báo giá thép ống oval các loại đen, mạ kẽm đầy đủ quy cách.

  • Giá thép ống oval đen dao động từ 32.000 - 402.000 VNĐ/6m
  • Giá thép ống oval mạ kẽm dao động từ 36.000 - 488.000 VNĐ/6m

Giá thép ống oval thay đổi theo quy cách, độ dày, vật liệu, thương hiệu, số lượng mua và giá thép nguyên liệu trên thị trường.

Để nhận báo giá chính xác theo quy cách và số lượng, vui lòng liên hệ MTP. Chúng tôi hỗ trợ báo giá nhanh, chiết khấu cạnh tranh cho dự án, đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT và giao hàng toàn quốc.

Bảng giá ống thép Oval cập nhật mới nhất

Đường kính (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Ống đen (VNĐ/6m) Ống mạ kẽm (VNĐ/6m)
8x16 0.8 1.506 32.000 36.000
0.9 1.698 36.000 41.000
1.0 1.860 39.000 45.000
1.1 2.046 43.000 49.000
1.2 2.232 47.000 54.000
10.4x19.6 0.8 1.884 40.000 45.000
0.9 2.118 44.000 51.000
1.0 2.358 50.000 57.000
1.1 2.562 54.000 61.000
1.2 2.796 59.000 67.000
1.4 3.234 68.000 78.000
12x23.2 0.8 2.214 46.000 53.000
0.9 2.490 52.000 60.000
1.0 2.772 58.000 67.000
1.1 3.024 64.000 73.000
1.2 3.300 69.000 79.000
1.4 3.822 80.000 92.000
1.5 4.098 86.000 98.000
14x24 0.8 2.640 55.000 63.000
0.9 2.970 62.000 71.000
1.0 3.300 69.000 79.000
1.1 3.600 76.000 86.000
1.2 3.930 83.000 94.000
1.4 4.548 96.000 109.000
1.5 4.872 102.000 117.000
1.8 5.808 122.000 139.000
15x25 0.8 2.526 53.000 61.000
0.9 2.838 60.000 68.000
1.0 3.156 66.000 76.000
1.1 3.462 73.000 83.000
1.2 3.774 79.000 91.000
1.4 4.386 92.000 105.000
1.5 4.698 99.000 113.000
1.8 5.610 118.000 135.000
15x20 0.8 2.280 48.000 55.000
0.9 2.562 54.000 61.000
1.0 2.850 60.000 68.000
1.1 3.108 65.000 75.000
1.2 3.390 71.000 81.000
16x31 1.0 3.768 79.000 90.000
1.1 4.146 87.000 100.000
1.2 4.494 94.000 108.000
1.4 5.286 111.000 127.000
1.5 5.616 118.000 135.000
1.8 6.696 141.000 161.000
2.0 7.500 158.000 180.000
17x34 0.8 3.300 69.000 79.000
0.9 3.708 78.000 89.000
1.0 4.122 87.000 99.000
1.1 4.506 95.000 108.000
1.2 4.920 103.000 118.000
1.4 5.706 120.000 137.000
1.5 6.114 128.000 147.000
1.8 7.290 153.000 175.000
2.0 8.100 170.000 194.000
30x70 1.1 9.198 193.000 221.000
1.2 9.948 209.000 239.000
1.4 11.574 243.000 278.000
1.5 12.402 260.000 298.000
1.8 14.838 312.000 356.000
2.0 16.488 346.000 396.000
2.2 18.030 379.000 433.000
2.5 20.370 428.000 489.000
2.8 22.752 478.000 546.000
3.0 24.372 512.000 585.000
35x60 1.2 8.874 186.000 213.000
1.4 10.284 216.000 247.000
1.5 11.022 231.000 265.000
1.8 13.140 276.000 315.000
2.0 14.646 308.000 352.000
2.2 16.062 337.000 385.000
2.5 18.132 381.000 435.000
2.8 20.178 424.000 484.000
3.0 21.618 454.000 519.000
40x71 1.4 12.234 257.000 294.000
1.5 13.104 275.000 314.000
1.8 15.684 329.000 376.000
2.0 17.430 366.000 418.000
2.2 18.600 391.000 446.000
2.5 21.666 455.000 520.000
2.8 24.132 507.000 579.000
3.0 25.860 543.000 621.000
40x80 1.4 13.584 285.000 326.000
1.5 14.556 306.000 349.000
1.8 17.424 366.000 418.000
2.0 19.356 406.000 465.000
2.2 21.240 446.000 510.000
2.5 24.024 505.000 577.000
2.8 26.772 562.000 643.000
3.0 28.686 402.000 488.000

Lưu ý: Báo giá ống thép oval trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến hotline để nhận báo giá chính xác nhất.

Kinh nghiệm lựa chọn thép ống oval phù hợp

Để đảm bảo sản phẩm đáp ứng đúng yêu cầu sử dụng và tối ưu chi phí đầu tư, khách hàng nên cân nhắc các tiêu chí sau.

Lựa chọn ống thép Oval theo mục đích sử dụng:

  • Nội thất: Ưu tiên quy cách nhỏ, bề mặt đẹp.
  • Lan can, hàng rào: Nên chọn thép mạ kẽm hoặc inox nếu sử dụng ngoài trời.
  • Thiết bị thể thao: Chọn độ dày phù hợp với tải trọng thiết kế.
  • Khung máy, cơ khí: Căn cứ vào khả năng chịu lực và yêu cầu kỹ thuật.

Lựa chọn theo vật liệu:

  • Thép đen: Chi phí thấp, phù hợp sử dụng trong nhà hoặc sơn hoàn thiện.
  • Thép mạ kẽm: Thích hợp cho môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao.
  • Inox: Phù hợp với các công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao.

Lựa chọn theo độ dày:

Độ dày thành ống ảnh hưởng trực tiếp đến:

  • Khả năng chịu lực.
  • Độ cứng.
  • Trọng lượng.
  • Chi phí đầu tư.

Không nên chọn thành ống quá mỏng nếu sản phẩm phải chịu tải hoặc va đập thường xuyên.

Lựa chọn theo nhà cung cấp:

Nên ưu tiên đơn vị có:

  • Sản phẩm chính hãng.
  • Quy cách rõ ràng.
  • Đầy đủ CO-CQ.
  • Báo giá minh bạch.
  • Hỗ trợ cắt và gia công theo yêu cầu.

MTP cung cấp đa dạng thép ống oval với nhiều quy cách, hỗ trợ tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp cho từng ứng dụng, từ nội thất, cơ khí đến các công trình kiến trúc và thiết bị chuyên dụng.

Vì sao nên mua thép ống oval tại MTP?

Không chỉ cung cấp thép ống oval chính hãng, MTP còn đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn, báo giá đến giao hàng, giúp lựa chọn đúng sản phẩm, tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ dự án.

  • Đa dạng quy cách: Cung cấp nhiều kích thước thép ống oval đáp ứng nhu cầu từ nội thất, cơ khí đến kiến trúc.
  • Đầy đủ chủng loại: Thép ống oval đen, mạ kẽm và inox, phù hợp nhiều môi trường sử dụng.
  • Sản phẩm chính hãng: Nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất.
  • Đầy đủ CO-CQ, hóa đơn VAT: Hỗ trợ hồ sơ phục vụ nghiệm thu công trình và dự án.
  • Gia công theo yêu cầu: Cắt quy cách, chia cây và gia công theo bản vẽ (tùy đơn hàng).
  • Giá cạnh tranh: Báo giá nhanh, cập nhật theo thị trường và chiết khấu cho đơn hàng lớn.
  • Giao hàng tận nơi: Hỗ trợ vận chuyển nhanh đến công trình trên toàn quốc.
  • Tư vấn kỹ thuật: Hỗ trợ lựa chọn quy cách, độ dày và vật liệu phù hợp với từng hạng mục.

Liên hệ MTP để nhận báo giá thép ống oval mới nhất, tư vấn quy cách phù hợp và hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc.

Nhà cung cấp thép ống oval giá tốt, đa dạng quy cách, ưu đãi đến 10% - Sắt Thép MTP
Nhà cung cấp thép ống oval giá tốt, đa dạng quy cách, ưu đãi đến 10% - Sắt Thép MTP

Sắt Thép MTP tự hào nhận nhiều giải thưởng lớn chứng minh uy tín công ty như:

Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát đạt danh hiệu TOP 10 thương hiệu tiểu biểu Việt Nam 2023
Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát đạt danh hiệu TOP 10 thương hiệu tiểu biểu Việt Nam 2023

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3