Xà gồ Đông Á là sản phẩm của Công ty Cổ phần Tôn Đông Á, có khả năng chịu lực tốt và độ bền vượt trội. Xà gồ Đông Á có lớp mạ kẽm chống ăn mòn tốt, nâng cao tuổi thọ dài, hạn chế gỉ sét ngay cả trong môi trường khắc nghiệt. Bên cạnh đó, xà gồ Đông Á có trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt và giúp giảm tải cho công trình.

Sắt Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp các sản phẩm xà gồ Đông Á chất lượng, giá ưu đãi với các thông số sau:
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, AS,...
- Loại bề mặt: xà gồ đen, xà gồ mạ kẽm
- Hình dạng: C, Z, hộp chữ nhật
- Quy cách:
- Xà gồ C: C80x40x15 – C250x65x20 (mm)
- Xà gồ Z: Z125x52x58 – Z200x65x65 (mm)
- Xà gồ thép hộp: 40x80, 50x100, 60x120 (mm)
- Lớp mạ kẽm: Z80 – Z350
Ứng dụng:
- Nhà xưởng, nhà tiền chế: Làm khung mái, dầm chịu lực.
- Mái nhà dân dụng: Giảm trọng lượng, tăng độ bền.
- Công trình hạ tầng: Cầu đường, nhà ga, bến cảng.
- Nông nghiệp: Khung nhà kính, trang trại chăn nuôi.

Báo giá xà gồ Đông Á mới nhất [ngaythangnam] tại đại lý Sắt thép MTP
Đại lý Sắt Thép MTP gửi quý khách hàng giá xà gồ Đông Á cập nhật hôm nay [ngaythangnam]. Báo giá xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ thép hộp đầy đủ kích thước, giá gốc, có chiết khấu cho đơn hàng lớn.
- Đơn giá xà gồ C Đông Á dao động từ 15.500 - 18.800 đ/kg
- Đơn giá xà gồ Z Đông Á dao động từ 16.700 - 19.300 đ/kg
- Đơn giá xà gồ thép hộp Đông Á dao động từ 13.600 - 16.500 đ/kg
Bảng giá xà gồ C Đông Á
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Xà gồ C đen (đ/6m) | Xà gồ C mạ kẽm (đ/6m) |
| C80 x 40 x 15 | 1.5 | 2.17 | 202.000 | 245.000 |
| C80 x 40 x 15 | 1.8 | 2.58 | 240.000 | 291.000 |
| C80 x 40 x 15 | 2.0 | 2.86 | 266.000 | 323.000 |
| C80 x 40 x 15 | 2.4 | 3.40 | 316.000 | 384.000 |
| C100 x 50 x 15 | 1.5 | 2.64 | 246.000 | 298.000 |
| C100 x 50 x 15 | 1.8 | 3.15 | 293.000 | 355.000 |
| C100 x 50 x 15 | 2.0 | 3.49 | 325.000 | 394.000 |
| C100 x 50 x 15 | 2.4 | 4.15 | 386.000 | 468.000 |
| C120 x 50 x 15 | 1.5 | 2.87 | 267.000 | 324.000 |
| C120 x 50 x 15 | 1.8 | 3.43 | 319.000 | 387.000 |
| C120 x 50 x 15 | 2.0 | 3.80 | 353.000 | 429.000 |
| C120 x 50 x 15 | 2.4 | 4.53 | 421.000 | 511.000 |
| C150 x 50 x 20 | 1.5 | 3.34 | 311.000 | 377.000 |
| C150 x 50 x 20 | 1.8 | 4.00 | 372.000 | 451.000 |
| C150 x 50 x 20 | 2.0 | 4.43 | 412.000 | 500.000 |
| C150 x 50 x 20 | 2.4 | 5.28 | 491.000 | 596.000 |
| C180 x 50 x 20 | 1.5 | 3.70 | 344.000 | 417.000 |
| C180 x 50 x 20 | 1.8 | 4.42 | 411.000 | 499.000 |
| C180 x 50 x 20 | 2.0 | 4.90 | 456.000 | 553.000 |
| C180 x 50 x 20 | 2.4 | 5.85 | 544.000 | 660.000 |
| C180 x 65 x 20 | 1.5 | 4.05 | 377.000 | 457.000 |
| C180 x 65 x 20 | 1.8 | 4.84 | 450.000 | 546.000 |
| C180 x 65 x 20 | 2.0 | 5.37 | 499.000 | 606.000 |
| C180 x 65 x 20 | 2.4 | 6.41 | 596.000 | 723.000 |
| C200 x 50 x 20 | 1.5 | 3.93 | 365.000 | 443.000 |
| C200 x 50 x 20 | 1.8 | 4.70 | 437.000 | 530.000 |
| C200 x 50 x 20 | 2.0 | 5.21 | 485.000 | 588.000 |
| C200 x 50 x 20 | 2.4 | 6.22 | 578.000 | 702.000 |
| C200 x 65 x 20 | 1.5 | 4.29 | 399.000 | 484.000 |
| C200 x 65 x 20 | 1.8 | 5.13 | 477.000 | 579.000 |
| C200 x 65 x 20 | 2.0 | 5.68 | 528.000 | 641.000 |
| C200 x 65 x 20 | 2.4 | 6.79 | 631.000 | 766.000 |
| C250 x 65 x 20 | 1.5 | 4.87 | 453.000 | 549.000 |
| C250 x 65 x 20 | 1.8 | 5.83 | 542.000 | 658.000 |
| C250 x 65 x 20 | 2.0 | 6.47 | 602.000 | 730.000 |
| C250 x 65 x 20 | 2.4 | 7.73 | 719.000 | 872.000 |
Bảng giá xà gồ Z Đông Á
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Xà gồ C đen (đ/6m) | Xà gồ C mạ kẽm (đ/6m) |
| Z125 x 52 x 58 | 1.5 | 3.87 | 388.000 | 448.000 |
| Z125 x 52 x 58 | 1.8 | 4.64 | 465.000 | 537.000 |
| Z125 x 52 x 58 | 2.0 | 5.15 | 516.000 | 596.000 |
| Z125 x 52 x 58 | 2.4 | 6.17 | 618.000 | 714.000 |
| Z125 x 55 x 55 | 1.5 | 3.89 | 390.000 | 450.000 |
| Z125 x 55 x 55 | 1.8 | 4.67 | 468.000 | 541.000 |
| Z125 x 55 x 55 | 2.0 | 5.20 | 521.000 | 602.000 |
| Z125 x 55 x 55 | 2.4 | 6.23 | 624.000 | 721.000 |
| Z150 x 52 x 58 | 1.5 | 4.34 | 435.000 | 503.000 |
| Z150 x 52 x 58 | 1.8 | 5.20 | 521.000 | 602.000 |
| Z150 x 52 x 58 | 2.0 | 5.78 | 579.000 | 669.000 |
| Z150 x 52 x 58 | 2.4 | 6.92 | 693.000 | 801.000 |
| Z150 x 55 x 55 | 1.5 | 4.36 | 437.000 | 505.000 |
| Z150 x 55 x 55 | 1.8 | 5.23 | 524.000 | 606.000 |
| Z150 x 55 x 55 | 2.0 | 5.83 | 584.000 | 675.000 |
| Z150 x 55 x 55 | 2.4 | 6.98 | 699.000 | 808.000 |
| Z150 x 62 x 68 | 1.5 | 4.64 | 465.000 | 537.000 |
| Z150 x 62 x 68 | 1.8 | 5.56 | 557.000 | 644.000 |
| Z150 x 62 x 68 | 2.0 | 6.18 | 619.000 | 716.000 |
| Z150 x 62 x 68 | 2.4 | 7.41 | 742.000 | 858.000 |
| Z150 x 65 x 65 | 1.5 | 4.67 | 468.000 | 541.000 |
| Z150 x 65 x 65 | 1.8 | 5.60 | 561.000 | 648.000 |
| Z150 x 65 x 65 | 2.0 | 6.24 | 625.000 | 723.000 |
| Z150 x 65 x 65 | 2.4 | 7.49 | 750.000 | 867.000 |
| Z180 x 62 x 68 | 1.5 | 5.22 | 523.000 | 604.000 |
| Z180 x 62 x 68 | 1.8 | 6.25 | 626.000 | 724.000 |
| Z180 x 62 x 68 | 2.0 | 6.94 | 695.000 | 804.000 |
| Z180 x 62 x 68 | 2.4 | 8.34 | 836.000 | 966.000 |
| Z180 x 65 x 65 | 1.5 | 5.26 | 527.000 | 609.000 |
| Z180 x 65 x 65 | 1.8 | 6.31 | 632.000 | 731.000 |
| Z180 x 65 x 65 | 2.0 | 7.00 | 701.000 | 811.000 |
| Z180 x 65 x 65 | 2.4 | 8.41 | 843.000 | 974.000 |
| Z180 x 72 x 78 | 1.5 | 5.68 | 569.000 | 658.000 |
| Z180 x 72 x 78 | 1.8 | 6.80 | 681.000 | 787.000 |
| Z180 x 72 x 78 | 2.0 | 7.54 | 756.000 | 873.000 |
| Z180 x 72 x 78 | 2.4 | 9.07 | 909.000 | 1.050.000 |
| Z180 x 75 x 75 | 1.5 | 5.72 | 573.000 | 662.000 |
| Z180 x 75 x 75 | 1.8 | 6.86 | 687.000 | 794.000 |
| Z180 x 75 x 75 | 2.0 | 7.61 | 763.000 | 881.000 |
| Z180 x 75 x 75 | 2.4 | 9.15 | 917.000 | 1.060.000 |
| Z200 x 62 x 68 | 1.5 | 5.60 | 561.000 | 648.000 |
| Z200 x 62 x 68 | 1.8 | 6.72 | 673.000 | 778.000 |
| Z200 x 62 x 68 | 2.0 | 7.46 | 747.000 | 864.000 |
| Z200 x 62 x 68 | 2.4 | 8.98 | 900.000 | 1.040.000 |
| Z200 x 65 x 65 | 1.5 | 5.64 | 565.000 | 653.000 |
| Z200 x 65 x 65 | 1.8 | 6.76 | 677.000 | 783.000 |
| Z200 x 65 x 65 | 2.0 | 7.51 | 753.000 | 870.000 |
| Z200 x 65 x 65 | 2.4 | 9.05 | 907.000 | 1.048.000 |
Bảng giá xà gồ thép hộp Đông Á
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Xà gồ hộp đen (đ/6m) | Xà gồ hộp mạ kẽm (đ/6m) |
| Hộp 40x80 | 1.2 | 16.96 | 184.000 | 224.000 |
| Hộp 40x80 | 1.4 | 20.35 | 215.000 | 261.000 |
| Hộp 40x80 | 1.8 | 22.61 | 277.000 | 336.000 |
| Hộp 50x100 | 1.2 | 28.26 | 231.000 | 280.000 |
| Hộp 50x100 | 1.4 | 31.65 | 269.000 | 326.000 |
| Hộp 50x100 | 1.8 | 33.91 | 346.000 | 420.000 |
| Hộp 50x100 | 2.0 | 21.20 | 384.000 | 466.000 |
| Hộp 60x120 | 1.4 | 25.43 | 323.000 | 392.000 |
| Hộp 60x120 | 1.8 | 28.26 | 415.000 | 504.000 |
| Hộp 60x120 | 2.0 | 35.33 | 461.000 | 560.000 |
Lưu ý: Báo giá xà gồ Đông Á trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo đơn hàng. Do đó, khách hàng cần liên hệ trực tiếp đến hotline để nhận báo giá chính xác nhất.
Đại lý bán xà gồ Đông Á chính hãng, chiết khấu 5-10% - Sắt thép MTP
Sắt Thép MTP cung cấp đến khách hàng các loại xà gồ Đông Á chính hãng. Chúng tôi có nhiều ưu điểm nổi bật như:
- Nhập khẩu chính hãng từ nhà máy thép Đông Á, cam kết nguồn gốc rõ ràng.
- Đầy đủ kích thước, chứng từ chất lượng, hàng mới 100%.
- Giá gốc tận xưởng, ưu đãi 5 - 10% cho đơn hàng lớn.
- Giao hàng tận nơi, phục vụ toàn miền Nam.

Chứng nhận, giải thưởng
- Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023
- Thương hiệu xuất sắc Châu Á 2014
- Giải thưởng Công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Lãnh đạo và Sáng tạo trong công nghệ Sắt thép tại Việt Nam

Dự án tiêu biểu



Cam kết ưu đãi
- 100% hàng chính hãng thép Đông Á, có chứng từ rõ ràng.
- Chiết khấu 5-10%, miễn phí vận chuyển TPHCM.
- Giao thép toàn Miền Nam, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính : 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email : thepmtp@gmail.com
- Website : https://dailysatthep.com/
- Hotline: 0936.600.600
