Đối với các công trình nhà xưởng và kết cấu thép, thép V130x130 giao chậm hoặc không đúng quy cách có thể khiến toàn bộ hạng mục lắp dựng bị gián đoạn. Việc phát sinh thời gian chờ vật tư không chỉ ảnh hưởng đến tiến độ mà còn làm tăng chi phí nhân công và thiết bị tại công trường.
Đại lý Sắt Thép MTP hỗ trợ khách hàng kiểm tra nguồn hàng, quy cách thực tế và phương án cung ứng phù hợp để hạn chế những phát sinh không mong muốn trong quá trình thi công.
Thép V130x130 là gì?
Thép V130x130 là thép góc đều cạnh có hai cánh bằng nhau, mỗi cạnh dài 130 mm. Với kích thước lớn và khả năng chịu lực tốt, thép V130x130 được sử dụng phổ biến trong hệ giằng nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp, khung đỡ thiết bị và các kết cấu thép chịu lực.

Sản phẩm có thể được cung cấp dưới dạng thép đen, mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng tùy theo yêu cầu chống ăn mòn của từng công trình.
Thông số kỹ thuật thép hình V130
Kích thước tiêu chuẩn của thép V130x130
V130x130x10:
- Chiều rộng cánh: 130 mm
- Độ dày: khoảng 10 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m, 12 m (cắt theo yêu cầu)

V130x130x12:
- Chiều rộng cánh: 130 mm
- Độ dày: khoảng 12 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m, 12 m (cắt theo yêu cầu)

V130x130x15:
- Chiều rộng cánh: 130 mm
- Độ dày: khoảng 15 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m, 12 m (cắt theo yêu cầu)

Ghi chú: Kích thước thực tế có thể chênh lệch nhẹ tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và công nghệ cán thép của từng nhà máy.
Bảng tra trọng lượng sắt hình V130
| Quy cách | Kg/m | Kg/cây 6 m | Kg/cây 12 m |
| V130x130x9 | 17.90 | 107.40 | 214.80 |
| V130x130x10 | 19.75 | 118.50 | 237.60 |
| V130x130x12 | 23.40 | 140.40 | 280.80 |
| V130x130x13 | 26.00 | 156.00 | 312.00 |
| V130x130x15 | 28.80 | 172.80 | 345.60 |
Lưu ý: Khối lượng thực tế có thể sai lệch nhẹ so với thông số công bố, tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất, công nghệ cán thép của từng nhà máy và mức dung sai kỹ thuật cho phép.
Tiêu chuẩn và mác thép V130x130
- TCVN 1656-93 – Áp dụng cho thép V theo điều kiện xây dựng Việt Nam, quy định kích thước, dung sai, cơ tính thép góc V.
- TCVN 1765:1995 – Tiêu chuẩn Việt Nam, mác thép: CT3, áp dụng cho thép kết cấu carbon thường.
- JIS G3101 – Tiêu chuẩn Nhật Bản, mác thép: SS400 (phổ biến nhất cho thép V), áp dụng: Thép kết cấu carbon, bao gồm thép góc V đều cạnh
Dung sai kích thước, trọng lượng sắt hình V130
- Dung sai kích thước thép V130x130:
- Chiều rộng cánh: ±1 - 2 mm
- Độ dày: ±0.5 – 1 mm (hoặc ±5 – 10% độ dày)
- Chiều dài: ±5 – 10 mm (cây 6m/12m)
- Góc vuông: 90° ± 1° – 2°
- Dung sai trọng lượng: ±3% – ±5%
Bảng giá thép V130 Quyền Quyên, Trung Quốc, Malaysia hôm nay 06/10/2026
Mạnh Tiến Phát gửi đến khách hàng bảng giá thép V130 được cập nhật mới nhất ngày 06/10/2026. Báo giá thép V130 đen thương hiệu Quyền Quyên, Trung Quốc, Malaysia.
Mức giá được tổng hợp theo mặt bằng thị trường tại từng thời điểm, bảng giá hiện tại áp dụng đến khi có thông báo mới.
Bảng giá thép hình V130 Quyền Quyên, Trung Quốc, Hàn Quốc
| Quy cách | Quyền Quyên
(VNĐ/cây 6 m) |
Trung Quốc
(VNĐ/cây 6 m) |
Malaysia
(VNĐ/cây 6 m) |
| V130x130x9 | 1.396.200 | 1.503.600 | 1.632.500 |
| V130x130x10 | 1.540.500 | 1.659.000 | 1.801.200 |
| V130x130x12 | 1.825.200 | 1.965.600 | 2.134.100 |
| V130x130x13 | 2.028.000 | 2.184.000 | 2.371.200 |
| V130x130x15 | 2.246.400 | 2.419.200 | 2.626.600 |
Khu vực cung cấp:
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép V130x130 cho nhà thầu xây dựng, đơn vị thi công kết cấu thép và xưởng cơ khí tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An cùng các tỉnh thành Miền Nam, Miền Trung.
Hàng luôn sẵn kho, hỗ trợ báo giá nhanh, cắt quy cách và cung cấp chứng từ theo yêu cầu công trình.
Chính sách bán hàng & hỗ trợ công trình:
- Cam kết chất lượng: Thép V130 chính hãng, mới 100%, không gỉ sét, cong vênh.
- Đơn giá tính: Tính theo cây.
- Dung sai: Theo tiêu chuẩn của các nhà máy.
- Tiến độ giao hàng, vận chuyển: Vận chuyển đến tận công trình. Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày (tùy thuộc vào vị trí công trình).
- Hỗ trợ cắt quy cách: Hỗ trợ cắt theo quy cách. Có thêm dịch vụ gia công chấn, dập, đục lỗ, … theo yêu cầu.
- Dịch vụ mạ kẽm, nhúng nóng:
- Mạ kẽm: thời gian 2-3 ngày
- Nhúng kẽm: thời gian 5-7 ngày
- Thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản, đặt cọc 50%, thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Hoàn tiền 200% nếu sai quy cách, không đúng chất lượng.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng cho đơn hàng lớn.
Tham khảo giá thép hình V từ các thương hiệu với đầy đủ các quy cách ngay bên dưới:
- Báo giá thép hình V Quyền Quyên
- Giá thép hình V Trung Quốc
- Báo giá sắt V Malaysia
- Bảng giá thép V Hàn Quốc
Gửi số lượng + vị trí nhận hàng → Nhận báo giá thép V130 chính xác trong 30 phút
Thép hình V130 dùng trong những kết cấu nào là phù hợp?
Ứng dụng chính của thép V130x130 là làm hệ giằng chịu lực trong nhà thép tiền chế và nhà xưởng công nghiệp, gồm giằng cột, giằng mái, thanh chống gió.

Với kích thước lớn và độ dày cao, thép hình V130 giúp liên kết các khung thép H, I, tăng độ ổn định tổng thể cho công trình trước tác động của gió và tải trọng động. Ngoài ra, thép còn được dùng cho khung đỡ, giá đỡ thiết bị trong các hạng mục công nghiệp cần chịu lực lớn.
Một số ứng dụng khác của sắt hình V130 đó là:
- Khung giàn khoan, cầu cảng, kết cấu tàu thuyền
- Khung nhà kính nông nghiệp, chuồng trại
- Khung gầm rơ moóc, thùng xe tải, container
- Kết cấu phụ trợ cho cầu đường, công trình thủy lợi
- Chân đế, bệ đỡ thiết bị công nghiệp
- Cột điện cao thế điện chính

Lý do lựa chọn thép V130 thay vì V150, V100?
Việc lựa chọn thép V130 thay vì các quy cách nhỏ hoặc lớn hơn thường dựa trên yêu cầu chịu lực thực tế của từng hạng mục. Với ưu điểm về độ cứng, khả năng chịu tải và tính cân đối về chi phí, V130 phù hợp cho các công trình cần tăng độ ổn định nhưng chưa cần sử dụng đến thép góc có tiết diện quá lớn. Một số trường hợp nên ưu tiên chọn V130 gồm:
Hệ giằng nhà xưởng khẩu độ lớn, chịu tải gió cao
- Phù hợp với nhà xưởng khẩu độ khoảng 24–30m, khu vực chịu gió bão hoặc tải trọng động lớn.
- V100 có thể thiếu độ cứng để hạn chế biến dạng hệ giằng, trong khi V150 thường dư khả năng chịu lực, làm tăng chi phí và tải trọng kết cấu.
- V130 là lựa chọn cân bằng: đủ cứng cho giằng cột, giằng mái nhưng vẫn tối ưu vật tư.
Khung đỡ máy móc, băng tải tải trọng trung bình – cao
- Dùng cho các khung đỡ thiết bị có tải tĩnh kết hợp rung động khi vận hành.
- V130 phù hợp hơn V100 nhờ tiết diện lớn hơn, hạn chế biến dạng và mỏi khi chịu tải lặp lại.
- So với V150, V130 dễ gia công, hàn lắp hơn và phù hợp với đa số thiết bị công nghiệp mức tải vừa.
Kết cấu ngoài trời, ven biển cần độ bền và chống ăn mòn
- Thường dùng cho khung kết cấu, giàn đỡ quy mô trung bình có yêu cầu mạ kẽm nhúng nóng.
- V130 có độ dày phù hợp để đảm bảo khả năng chịu lực và lớp mạ bảo vệ, không cần dùng đến V150 cho các hạng mục chưa cần tiết diện quá lớn.
Mua thép V130x130 ở đâu chất lượng tốt, giá cạnh tranh?
Đối với nhà thầu và đơn vị kết cấu thép, giá không phải yếu tố duy nhất khi lựa chọn thép V130x130. Điều quan trọng hơn là vật tư đúng quy cách, có hồ sơ chất lượng đầy đủ và được giao đúng tiến độ công trình.

Mạnh Tiến Phát tập trung giải quyết những nỗi lo phổ biến khi mua thép hình V130x130:
- Đúng quy cách giúp hạn chế rủi ro thiếu chiều dày, sai trọng lượng so với yêu cầu thiết kế.
- Hỗ trợ giao hàng theo tiến độ giúp giảm nguy cơ gián đoạn thi công do thiếu vật tư.
- Hỗ trợ CO/CQ và chứng từ cần thiết phục vụ quá trình nghiệm thu công trình.
- Báo giá nhanh, hỗ trợ tư vấn quy cách giúp nhà thầu chủ động dự toán và đặt hàng.
Nhờ đó, khách hàng không chỉ mua được thép V130x130 với mức giá cạnh tranh mà còn giảm được các rủi ro về chất lượng, tiến độ và hồ sơ trong quá trình thi công.
Gửi ngay quy cách và số lượng cần mua, Mạnh Tiến Phát sẽ hỗ trợ báo giá thép V130x130 và tư vấn phương án tối ưu cho công trình.
Hình ảnh thực tế thép V130 được giao tại công trình




Giải đáp các thắc mắc thường gặp khi mua thép hình V130
Thép V130 thường được sản xuất với độ dày từ 9mm - 15mm, trong đó có 1 số quy cách phổ biến như:
- V130x130x10mm
- V130x130x12mm
- V130x130x13mm
Nhận báo giá thép V130x130 theo quy cách và khối lượng cụ thể cho công trình
Nhận báo giá thép V130x130 theo quy cách, độ dày và khối lượng thực tế của công trình
Báo giá thép V130x130 nhanh chóng, hỗ trợ kiểm tra tồn kho và tiến độ giao hàng, cắt theo quy cách, mạ kẽm nhúng nóng và vận chuyển tận công trình theo yêu cầu
Gọi ngay hotline hoặc gửi quy cách qua Zalo để nhận báo giá thép V130 chính xác nhất cho công trình:



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.