Thép tấm Hardox 400, 450, 500 – Bảng giá, quy cách & thông số kỹ thuật

Thép tấm Hardox là dòng thép chịu mài mòn của SSAB, được sử dụng cho các chi tiết làm việc trong môi trường chịu mài mòn cao như thùng xe ben, gầu xúc, máng liệu, máy nghiền và thiết bị khai thác. Mạnh Tiến Phát cung cấp các dòng Hardox 400, Hardox 450 và Hardox 500, hỗ trợ cắt theo quy cách và giao hàng tận công trình.

Giá thép tấm Hardox phụ thuộc vào mác thép, độ dày, kích thước và số lượng đặt mua. Khách hàng có thể gửi quy cách để Mạnh Tiến Phát kiểm tra nguồn hàng và báo giá.

Thép tấm Hardox được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chống mài mòn cao
Thép tấm Hardox được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chống mài mòn cao

Bảng giá thép tấm Hardox 400, 450 và 500

Mạnh Tiếp Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép tấm Hardox các  loại hardox 400, 450 và 500. Mức giá tham khảo, cập nhật ngày 06/10//2026 là 43.000 đ/kg đối với Hardox 400, 48.000 đ/kg đối với Hardox 450 và 58.000 đ/kg đối với Hardox 500. Giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách, số lượng và thời điểm đặt hàng.

Liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác và ưu đãi theo đơn hàng.

Độ dày (mm) Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/tấm) Hardox 400 (vnđ/tấm) Hardox 450 (vnđ/tấm) Hardox 500 (vnđ/tấm)
4 1500×6000 282,6 12.151.000 13.564.000 16.390.000
4 2000×6000 376,8 16.202.000 18.086.000 21.854.000
4 2000×12000 753,6 32.404.000 36.172.000 43.708.000
4 2500×12000 942 40.506.000 45.216.000 54.636.000
5 1500×6000 353,25 15.189.000 16.956.000 20.488.000
5 2000×6000 471 20.253.000 22.608.000 27.318.000
5 2000×12000 942 40.506.000 45.216.000 54.636.000
5 2500×12000 1.177,5 50.632.000 56.520.000 68.295.000
6 1500×6000 423,9 18.227.000 20.347.000 24.586.000
6 2000×6000 565,2 24.303.000 27.129.000 32.781.000
6 2000×12000 1.130,4 48.607.000 54.259.000 65.563.000
6 2500×12000 1.413 60.759.000 67.824.000 81.954.000
8 1500×6000 565,2 24.303.000 27.129.000 32.781.000
8 2000×6000 753,6 32.404.000 36.172.000 43.708.000
8 2000×12000 1.507,2 64.809.000 72.345.000 87.417.000
8 2500×12000 1.884 81.012.000 90.432.000 109.272.000
10 1500×6000 706,5 30.379.000 33.912.000 40.977.000
10 2000×6000 942 40.506.000 45.216.000 54.636.000
10 2000×12000 1.884 81.012.000 90.432.000 109.272.000
10 2500×12000 2.355 101.265.000 113.040.000 136.590.000
12 1500×6000 847,8 36.455.000 40.694.000 49.172.000
12 2000×6000 1.130,4 48.607.000 54.259.000 65.563.000
12 2000×12000 2.260,8 97.214.000 108.518.000 131.126.000
12 2500×12000 2.826 121.518.000 135.648.000 163.908.000
14 1500×6000 989,1 42.531.000 47.476.000 57.367.000
14 2000×6000 1.318,8 56.708.000 63.302.000 76.490.000
14 2000×12000 2.637,6 113.416.000 126.604.000 152.980.000
14 2500×12000 3.297 141.771.000 158.256.000 191.226.000
16 1500×6000 1.130,4 48.607.000 54.259.000 65.563.000
16 2000×6000 1.507,2 64.809.000 72.345.000 87.417.000
16 2000×12000 3.014,4 129.619.000 144.691.000 174.835.000
16 2500×12000 3.768 162.024.000 180.864.000 218.544.000
20 1500×6000 1.413 60.759.000 67.824.000 81.954.000
20 2000×6000 1.884 81.012.000 90.432.000 109.272.000
20 2000×12000 3.768 162.024.000 180.864.000 218.544.000
20 2500×12000 4.710 202.530.000 226.080.000 273.180.000
25 1500×6000 1.766,25 75.948.000 84.780.000 102.442.000
25 2000×6000 2.355 101.265.000 113.040.000 136.590.000
25 2000×12000 4.710 202.530.000 226.080.000 273.180.000
25 2500×12000 5.887,5 253.162.000 282.600.000 341.475.000
30 1500×6000 2.119,5 91.138.000 101.736.000 122.931.000
30 2000×6000 2.826 121.518.000 135.648.000 163.908.000
30 2000×12000 5.652 243.036.000 271.296.000 327.816.000
30 2500×12000 7.065 303.795.000 339.120.000 409.770.000
35 1500×6000 2.472,75 106.328.000 118.692.000 143.419.000
35 2000×6000 3.297 141.771.000 158.256.000 191.226.000
35 2000×12000 6.594 283.542.000 316.512.000 382.452.000
35 2500×12000 8.242,5 354.427.000 395.640.000 478.065.000
40 1500×6000 2.826 121.518.000 135.648.000 163.908.000
40 2000×6000 3.768 162.024.000 180.864.000 218.544.000
40 2000×12000 7.536 324.048.000 361.728.000 437.088.000
40 2500×12000 9.420 405.060.000 452.160.000 546.360.000
50 1500×6000 3.532,5 151.897.000 169.560.000 204.885.000
50 2000×6000 4.710 202.530.000 226.080.000 273.180.000
50 2000×12000 9.420 405.060.000 452.160.000 546.360.000
50 2500×12000 11.775 506.325.000 565.200.000 682.950.000
60 1500×6000 4.239 182.277.000 203.472.000 245.862.000
60 2000×6000 5.652 243.036.000 271.296.000 327.816.000
60 2000×12000 11.304 486.072.000 542.592.000 655.632.000
60 2500×12000 14.130 607.590.000 678.240.000 819.540.000
80 1500×6000 5.652 243.036.000 271.296.000 327.816.000
80 2000×6000 7.536 324.048.000 361.728.000 437.088.000
80 2000×12000 15.072 648.096.000 723.456.000 874.176.000
80 2500×12000 18.840 810.120.000 904.320.000 1.092.720.000
100 1500×6000 7.065 303.795.000 339.120.000 409.770.000
100 2000×6000 9.420 405.060.000 452.160.000 546.360.000
100 2000×12000 18.840 810.120.000 904.320.000 1.092.720.000
100 2500×12000 23.550 1.012.650.000 1.130.400.000 1.365.900.000

Chính sách bán hàng

  • Chiết khấu 5–10% cho đơn hàng số lượng lớn.
  • Hỗ trợ cắt thép theo kích thước, quy cách hoặc bản vẽ theo yêu cầu.
  • Có hóa đơn VAT; CO/CQ kiểm tra theo lô hàng.
  • Hỗ trợ giao thép tận công trình, hỗ trợ 50% chi phí vận chuyển theo điều kiện đơn hàng.
  • Khách hàng nên gửi mác Hardox + độ dày × rộng × dài + số lượng để kiểm tra nguồn hàng và nhận báo giá chính xác.

Khu vực cung cấp

Mạnh Tiến Phát cung cấp thép tấm Hardox tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tiền Giang, Đồng Tháp, Bến Tre, Vĩnh Long, Cần Thơ, Hậu Giang, Kiên Giang và nhiều tỉnh thành khu vực miền Nam. Các đơn hàng ngoài khu vực được kiểm tra phương án vận chuyển theo số lượng và địa điểm giao hàng.

Các loại thép tấm Hardox

Thép tấm Hardox có nhiều cấp độ cứng để đáp ứng các mức độ mài mòn và yêu cầu gia công khác nhau. Trong đó, Hardox 400, Hardox 450 và Hardox 500 là ba dòng phổ biến, với độ cứng tăng dần từ 400 đến 500 HBW. Khi lựa chọn cần cân đối giữa khả năng chống mài mòn, độ dày tấm, khả năng gia công và điều kiện làm việc thực tế.

Thép tấm Hardox 400

Hardox 400 là thép chịu mài mòn có độ cứng danh nghĩa khoảng 400 HBW; SSAB công bố độ cứng 370–430 HBW đối với dạng tấm. Hardox 400 plate có phạm vi độ dày 4–130 mm.

Thép tấm Hardox 400
Thép tấm Hardox 400

Dòng này kết hợp khả năng chống mài mòn với độ dai, khả năng uốn và hàn, phù hợp cho các chi tiết cần chịu mài mòn nhưng vẫn có yêu cầu gia công, tạo hình. Hardox 400 được sử dụng trong các hạng mục như gầu xúc, máng và phễu chứa vật liệu, tấm lót, thiết bị khai thác và các chi tiết máy chịu mài mòn.

Thép tấm Hardox 450

Hardox 450 có độ cứng danh nghĩa khoảng 450 HBW. Với tấm dày 3,2–80 mm, độ cứng được SSAB công bố ở mức 425–475 HBW; Hardox 450 dạng tấm có phạm vi độ dày tổng thể 3,2–160 mm, trong đó phạm vi độ cứng thay đổi đối với tấm trên 80 mm.

Thép tấm Hardox 450
Thép tấm Hardox 450

So với Hardox 400, Hardox 450 có thêm khoảng 50 HBW độ cứng danh nghĩa, giúp tăng khả năng chống mài mòn và chống lõm trong khi vẫn duy trì khả năng uốn và hàn tốt. Vì vậy, Hardox 450 phù hợp với thùng xe ben, gầu xúc, máng liệu, thiết bị khai thác và các chi tiết thường xuyên tiếp xúc với vật liệu gây mài mòn.

Thép tấm Hardox 500

Hardox 500 có độ cứng danh nghĩa khoảng 500 HBW, phù hợp với các chi tiết yêu cầu khả năng chống mài mòn cao hơn. Hardox 500 plate có độ dày 4–103 mm; độ cứng đạt 470–530 HBW ở tấm dày 4–32 mm và 450–540 HBW ở tấm dày 32,1–103 mm.

Thép tấm Hardox 500
Thép tấm Hardox 500

Với độ cứng cao hơn Hardox 400 và 450, Hardox 500 được ưu tiên cho các vị trí chịu mài mòn mạnh như tấm lót, máng và phễu vật liệu, thiết bị nghiền, gầu xúc và các chi tiết của thiết bị khai thác. Việc lựa chọn Hardox 500 cần đồng thời xem xét yêu cầu gia công và điều kiện làm việc của chi tiết.

Các dòng Hardox khác

Thép tấm Hardox HiTuf
Thép tấm Hardox HiTuf

Ngoài Hardox 400, 450 và 500, SSAB còn phát triển nhiều dòng Hardox chuyên biệt như Hardox 500 Tuf, Hardox 550, Hardox 600, Hardox Extreme, Hardox HiAce và Hardox HiTuf. Mỗi dòng được thiết kế cho những yêu cầu khác nhau về độ cứng, độ dai, khả năng chống mài mòn hoặc môi trường làm việc.

Bạn đang phân vân giữa Hardox 400, 450 và 500? Liên hệ Mạnh Tiến Phát để được tư vấn lựa chọn mác Hardox phù hợp với điều kiện làm việc, mức độ mài mòn và yêu cầu gia công thực tế, tránh chọn loại quá thấp hoặc cao hơn nhu cầu

So sánh Hardox 400, Hardox 450 và Hardox 500

Hardox 400, 450 và 500 khác nhau chủ yếu về độ cứng, khả năng chống mài mòn và điều kiện sử dụng phù hợp. Độ cứng càng cao thường giúp tăng khả năng chống mài mòn, nhưng không có nghĩa Hardox 500 phù hợp cho mọi ứng dụng.

Tiêu chí Hardox 400 Hardox 450 Hardox 500
Độ cứng danh nghĩa 400 HBW 450 HBW 500 HBW
Độ cứng thực tế của tấm 370–430 HBW 390–475 HBW tùy độ dày 470–530 hoặc 450–540 HBW tùy độ dày
Điểm mạnh Cân bằng giữa chống mài mòn, độ dai và khả năng gia công Chống mài mòn cao hơn Hardox 400 nhưng vẫn duy trì độ dai và khả năng gia công tốt Độ cứng cao, ưu tiên khả năng chống mài mòn
Nên chọn khi Cần chịu mài mòn kết hợp yêu cầu hàn, uốn và gia công Muốn tăng tuổi thọ chịu mài mòn nhưng vẫn cần khả năng gia công tốt Chi tiết chịu mài mòn nặng, yêu cầu độ cứng cao

Theo tính toán bằng Hardox WearCalc của SSAB, việc tăng khoảng 50 HBW từ Hardox 400 lên Hardox 450 có thể giúp tăng tuổi thọ chịu mài mòn khoảng 30–40%. Mức tăng thực tế còn phụ thuộc vào vật liệu gây mài mòn và điều kiện làm việc.

Chưa biết nên chọn Hardox 400, 450 hay 500? Liên hệ Mạnh Tiến Phát để được tư vấn mác Hardox phù hợp với chi tiết cần chế tạo, vật liệu tiếp xúc và điều kiện làm việc thực tế.

Thông số kỹ thuật thép tấm Hardox

Hardox 400, 450 và 500 có phạm vi độ dày và đặc tính cơ học khác nhau. Khi đặt hàng cần xác định đúng mác Hardox, độ dày và kích thước tấm, thay vì mặc định ba mác có cùng quy cách.

Quy cách thép tấm Hardox

Hardox 400, 450 và 500 có phạm vi độ dày và kích thước tấm khác nhau. Theo chương trình sản phẩm của SSAB, quy cách của từng dòng như sau:

Mác thép Độ dày Chiều rộng Chiều dài
Hardox 400 4–130 mm 1.000–3.350 mm 2.000–14.630 mm
Hardox 450 3,2–160 mm 1.000–3.350 mm* 2.000–14.630 mm*
Hardox 500 4–103 mm 1.000–3.350 mm 2.000–14.630 mm

*Với Hardox 450, phạm vi chiều rộng và chiều dài khả dụng phụ thuộc vào độ dày; đối với tấm dày trên 80 mm, SSAB khuyến nghị chiều rộng 1.650 mm. Không phải mọi tổ hợp độ dày × rộng × dài trong phạm vi trên đều có sẵn.

Quy cách Mạnh Tiến Phát cung cấp:

  • Độ dày: 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 80, 100 mm.
  • Chiều rộng: 1.500, 2.000, 2.500 mm.
  • Chiều dài: 6.000, 12.000 mm.
  • Kích thước tấm thường gặp: 1.500 × 6.000, 2.000 × 6.000, 2.000 × 12.000, 2.500 × 12.000 mm.
  • Gia công: hỗ trợ cắt theo kích thước hoặc bản vẽ yêu cầu.

Tình trạng từng quy cách phụ thuộc vào mác Hardox, độ dày và nguồn hàng tại thời điểm đặt mua. Khách hàng nên cung cấp đầy đủ mác thép và kích thước cần dùng để Mạnh Tiến Phát kiểm tra quy cách phù hợp.

Đặc tính cơ học Hardox 400, 450 và 500

Độ cứng của thép Hardox được SSAB công bố theo từng mác và phạm vi chiều dày. Vì vậy, các tên gọi 400, 450 và 500 thể hiện cấp độ cứng danh nghĩa, không có nghĩa mọi tấm thép đều có độ cứng chính xác bằng 400, 450 hoặc 500 HBW.

Mác thép Độ dày tấm Độ cứng (HBW) Giới hạn chảy điển hình*
Hardox 400 4–130 mm 370–430 1.100 MPa
Hardox 450 3,2–80 mm 425–475 1.250 MPa
Hardox 450 80,1–103 mm 410–475 1.250 MPa
Hardox 450 103,1–160 mm 390–475 1.250 MPa
Hardox 500 4–32 mm 470–530 1.400 MPa
Hardox 500 32,1–103 mm 450–540 1.400 MPa

*Giới hạn chảy trên là giá trị điển hình, không phải giá trị được SSAB đảm bảo.

Khi chọn thép Hardox cho một chi tiết cụ thể, không nên chỉ dựa vào độ cứng. Cần xem xét đồng thời mức độ mài mòn, tải va đập, chiều dày và yêu cầu hàn, cắt, uốn hoặc gia công để chọn mác phù hợp.

Bảng tra trọng lượng thép tấm Hardox theo kích thước

Độ dày (mm) 1500×6000 (kg/tấm) 2000×6000 (kg/tấm) 2000×12000 (kg/tấm) 2500×12000 (kg/tấm)
4 282,6 376,8 753,6 942
5 353,25 471 942 1.177,5
6 423,9 565,2 1.130,4 1.413
8 565,2 753,6 1.507,2 1.884
10 706,5 942 1.884 2.355
12 847,8 1.130,4 2.260,8 2.826
14 989,1 1.318,8 2.637,6 3.297
16 1.130,4 1.507,2 3.014,4 3.768
20 1.413 1.884 3.768 4.710
25 1.766,25 2.355 4.710 5.887,5
30 2.119,5 2.826 5.652 7.065
35 2.472,75 3.297 6.594 8.242,5
40 2.826 3.768 7.536 9.420
50 3.532,5 4.710 9.420 11.775
60 4.239 5.652 11.304 14.130
80 5.652 7.536 15.072 18.840
100 7.065 9.420 18.840 23.550

Lưu ý: Bảng trên dùng để tra trọng lượng lý thuyết của thép tấm Hardox theo kích thước, với khối lượng riêng quy ước 7,85 g/cm³. Dùng để tính trọng lượng Hardox 400, Hardox 450 và Hardox 500. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch theo dung sai sản xuất.

Thép tấm Hardox có ưu điểm gì?

Thép tấm Hardox được thiết kế cho các chi tiết làm việc trong môi trường chịu mài mòn. Điểm nổi bật của vật liệu này là sự kết hợp giữa độ cứng cao, độ dai và khả năng gia công, giúp tăng tuổi thọ của các bộ phận thường xuyên tiếp xúc với đất đá, khoáng sản, phế liệu và các vật liệu gây mài mòn.

  • Chống mài mòn cao: độ cứng cao giúp bề mặt Hardox chống lại quá trình mài mòn do vật liệu trượt, va quệt hoặc tiếp xúc thường xuyên, phù hợp với các chi tiết chịu hao mòn trong quá trình làm việc.
  • Độ dai tốt: Hardox không chỉ có độ cứng cao mà còn được phát triển để duy trì độ dai, giúp chi tiết chịu được tải va đập tốt hơn trong các ứng dụng phù hợp.
  • Có thể hàn, uốn, cắt và gia công: Hardox có thể được chế tạo thành nhiều loại chi tiết và kết cấu. Tuy nhiên, phương pháp gia công cần tuân theo khuyến nghị kỹ thuật tương ứng với từng mác thép và chiều dày. SSAB có hướng dẫn riêng cho hàn, uốn, cắt và gia công Hardox.
  • Tăng tuổi thọ chi tiết chịu mài mòn: khả năng chống mài mòn giúp kéo dài thời gian sử dụng của tấm lót, gầu xúc, thùng ben, máng liệu và các bộ phận chịu hao mòn, qua đó giảm số lần sửa chữa hoặc thay thế.

Nhờ các đặc tính trên, Hardox phù hợp với những thiết bị cần làm việc lâu trong môi trường mài mòn nhưng vẫn yêu cầu độ bền và khả năng gia công để chế tạo, sửa chữa.

Xem thêm: Thép tấm chịu mài mòn

Thép tấm Hardox có khả năng chống mài mòn vượt trội
Thép tấm Hardox có khả năng chống mài mòn vượt trội

Ứng dụng của thép tấm Hardox

Thép tấm Hardox được sử dụng chủ yếu cho các bộ phận trực tiếp chịu mài mòn và va đập trong quá trình làm việc. Tùy mức độ mài mòn và yêu cầu của từng chi tiết, có thể lựa chọn Hardox 400, 450, 500 hoặc các dòng Hardox chuyên biệt.

  • Thùng xe ben, xe tải và thiết bị vận chuyển: dùng cho sàn, thành và các vị trí tiếp xúc với đất, đá, cát, khoáng sản và vật liệu rời.
  • Gầu xúc và thiết bị máy công trình: dùng cho thân gầu, tấm lót và các chi tiết thường xuyên tiếp xúc với đất đá và vật liệu mài mòn.
  • Khai thác mỏ và khai thác đá: sử dụng trong xe ben mỏ, máy xúc, thiết bị cấp liệu, sàng, máy nghiền và các bộ phận chịu mài mòn trong dây chuyền khai thác.
  • Máy nghiền, sàng và thiết bị xử lý vật liệu: dùng làm tấm lót, thanh chịu mòn và các chi tiết tiếp xúc trực tiếp với vật liệu trong quá trình nghiền, sàng và vận chuyển.
  • Máng, phễu và thiết bị cấp liệu: phù hợp cho các bề mặt thường xuyên chịu ma sát trượt và va đập của đá, quặng và vật liệu rời.
  • Thiết bị tái chế và xử lý phế liệu: được sử dụng cho tấm lót, thùng chứa, máy nghiền, máy băm và các bộ phận chịu mài mòn trong dây chuyền tái chế.
Thép tấm Hardox dùng làm gầu máy xúc
Thép tấm Hardox dùng làm gầu máy xúc

Cần chọn Hardox cho gầu xúc, thùng xe, máy nghiền, máng liệu hoặc chi tiết chịu mài mòn? Gửi cho Mạnh Tiến Phát hạng mục sử dụng, kích thước chi tiết và điều kiện làm việc để được tư vấn mác Hardox và quy cách phù hợp.

Vì sao nên mua thép tấm Hardox tại Mạnh Tiến Phát?

Sắt Thép MTP bán thép tấm Hardox chính hãng, vận chuyển tận nơi
Sắt Thép MTP bán thép tấm Hardox chính hãng, vận chuyển tận nơi

Mạnh Tiến Phát cung cấp thép tấm Hardox 400, Hardox 450 và Hardox 500 theo nhu cầu sử dụng và quy cách đặt hàng. Khách hàng được hỗ trợ từ kiểm tra nguồn hàng, gia công đến vận chuyển tận công trình.

  • Đa dạng mác Hardox: cung cấp Hardox 400, 450 và 500 với nhiều độ dày, kích thước để lựa chọn theo nhu cầu.
  • Hỗ trợ gia công theo yêu cầu: cắt thép theo kích thước, quy cách hoặc bản vẽ của khách hàng.
  • Chiết khấu 5–10%: áp dụng theo số lượng và giá trị đơn hàng.
  • Hóa đơn VAT: xuất hóa đơn đầy đủ theo đơn hàng.
  • CO/CQ theo lô hàng: hỗ trợ cung cấp và kiểm tra chứng từ theo nguồn hàng thực tế.
  • Giao hàng tận công trình: hỗ trợ vận chuyển thép Hardox đến nhà xưởng, công trình và địa điểm khách hàng yêu cầu.

Cần đặt mua thép Hardox 400, 450 hoặc 500? Liên hệ ngay Hotline/Zalo Mạnh Tiến Phát để được tư vấn, báo giá và nhận chiết khấu theo đơn hàng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3