Thép tấm Hardox là dòng thép chịu mài mòn của SSAB, được sử dụng cho các chi tiết làm việc trong môi trường chịu mài mòn cao như thùng xe ben, gầu xúc, máng liệu, máy nghiền và thiết bị khai thác. Mạnh Tiến Phát cung cấp các dòng Hardox 400, Hardox 450 và Hardox 500, hỗ trợ cắt theo quy cách và giao hàng tận công trình.
Giá thép tấm Hardox phụ thuộc vào mác thép, độ dày, kích thước và số lượng đặt mua. Khách hàng có thể gửi quy cách để Mạnh Tiến Phát kiểm tra nguồn hàng và báo giá.

Bảng giá thép tấm Hardox 400, 450 và 500
Mạnh Tiếp Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép tấm Hardox các loại hardox 400, 450 và 500. Mức giá tham khảo, cập nhật ngày 06/10//2026 là 43.000 đ/kg đối với Hardox 400, 48.000 đ/kg đối với Hardox 450 và 58.000 đ/kg đối với Hardox 500. Giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách, số lượng và thời điểm đặt hàng.
Liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác và ưu đãi theo đơn hàng.
| Độ dày (mm) | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Hardox 400 (vnđ/tấm) | Hardox 450 (vnđ/tấm) | Hardox 500 (vnđ/tấm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 1500×6000 | 282,6 | 12.151.000 | 13.564.000 | 16.390.000 |
| 4 | 2000×6000 | 376,8 | 16.202.000 | 18.086.000 | 21.854.000 |
| 4 | 2000×12000 | 753,6 | 32.404.000 | 36.172.000 | 43.708.000 |
| 4 | 2500×12000 | 942 | 40.506.000 | 45.216.000 | 54.636.000 |
| 5 | 1500×6000 | 353,25 | 15.189.000 | 16.956.000 | 20.488.000 |
| 5 | 2000×6000 | 471 | 20.253.000 | 22.608.000 | 27.318.000 |
| 5 | 2000×12000 | 942 | 40.506.000 | 45.216.000 | 54.636.000 |
| 5 | 2500×12000 | 1.177,5 | 50.632.000 | 56.520.000 | 68.295.000 |
| 6 | 1500×6000 | 423,9 | 18.227.000 | 20.347.000 | 24.586.000 |
| 6 | 2000×6000 | 565,2 | 24.303.000 | 27.129.000 | 32.781.000 |
| 6 | 2000×12000 | 1.130,4 | 48.607.000 | 54.259.000 | 65.563.000 |
| 6 | 2500×12000 | 1.413 | 60.759.000 | 67.824.000 | 81.954.000 |
| 8 | 1500×6000 | 565,2 | 24.303.000 | 27.129.000 | 32.781.000 |
| 8 | 2000×6000 | 753,6 | 32.404.000 | 36.172.000 | 43.708.000 |
| 8 | 2000×12000 | 1.507,2 | 64.809.000 | 72.345.000 | 87.417.000 |
| 8 | 2500×12000 | 1.884 | 81.012.000 | 90.432.000 | 109.272.000 |
| 10 | 1500×6000 | 706,5 | 30.379.000 | 33.912.000 | 40.977.000 |
| 10 | 2000×6000 | 942 | 40.506.000 | 45.216.000 | 54.636.000 |
| 10 | 2000×12000 | 1.884 | 81.012.000 | 90.432.000 | 109.272.000 |
| 10 | 2500×12000 | 2.355 | 101.265.000 | 113.040.000 | 136.590.000 |
| 12 | 1500×6000 | 847,8 | 36.455.000 | 40.694.000 | 49.172.000 |
| 12 | 2000×6000 | 1.130,4 | 48.607.000 | 54.259.000 | 65.563.000 |
| 12 | 2000×12000 | 2.260,8 | 97.214.000 | 108.518.000 | 131.126.000 |
| 12 | 2500×12000 | 2.826 | 121.518.000 | 135.648.000 | 163.908.000 |
| 14 | 1500×6000 | 989,1 | 42.531.000 | 47.476.000 | 57.367.000 |
| 14 | 2000×6000 | 1.318,8 | 56.708.000 | 63.302.000 | 76.490.000 |
| 14 | 2000×12000 | 2.637,6 | 113.416.000 | 126.604.000 | 152.980.000 |
| 14 | 2500×12000 | 3.297 | 141.771.000 | 158.256.000 | 191.226.000 |
| 16 | 1500×6000 | 1.130,4 | 48.607.000 | 54.259.000 | 65.563.000 |
| 16 | 2000×6000 | 1.507,2 | 64.809.000 | 72.345.000 | 87.417.000 |
| 16 | 2000×12000 | 3.014,4 | 129.619.000 | 144.691.000 | 174.835.000 |
| 16 | 2500×12000 | 3.768 | 162.024.000 | 180.864.000 | 218.544.000 |
| 20 | 1500×6000 | 1.413 | 60.759.000 | 67.824.000 | 81.954.000 |
| 20 | 2000×6000 | 1.884 | 81.012.000 | 90.432.000 | 109.272.000 |
| 20 | 2000×12000 | 3.768 | 162.024.000 | 180.864.000 | 218.544.000 |
| 20 | 2500×12000 | 4.710 | 202.530.000 | 226.080.000 | 273.180.000 |
| 25 | 1500×6000 | 1.766,25 | 75.948.000 | 84.780.000 | 102.442.000 |
| 25 | 2000×6000 | 2.355 | 101.265.000 | 113.040.000 | 136.590.000 |
| 25 | 2000×12000 | 4.710 | 202.530.000 | 226.080.000 | 273.180.000 |
| 25 | 2500×12000 | 5.887,5 | 253.162.000 | 282.600.000 | 341.475.000 |
| 30 | 1500×6000 | 2.119,5 | 91.138.000 | 101.736.000 | 122.931.000 |
| 30 | 2000×6000 | 2.826 | 121.518.000 | 135.648.000 | 163.908.000 |
| 30 | 2000×12000 | 5.652 | 243.036.000 | 271.296.000 | 327.816.000 |
| 30 | 2500×12000 | 7.065 | 303.795.000 | 339.120.000 | 409.770.000 |
| 35 | 1500×6000 | 2.472,75 | 106.328.000 | 118.692.000 | 143.419.000 |
| 35 | 2000×6000 | 3.297 | 141.771.000 | 158.256.000 | 191.226.000 |
| 35 | 2000×12000 | 6.594 | 283.542.000 | 316.512.000 | 382.452.000 |
| 35 | 2500×12000 | 8.242,5 | 354.427.000 | 395.640.000 | 478.065.000 |
| 40 | 1500×6000 | 2.826 | 121.518.000 | 135.648.000 | 163.908.000 |
| 40 | 2000×6000 | 3.768 | 162.024.000 | 180.864.000 | 218.544.000 |
| 40 | 2000×12000 | 7.536 | 324.048.000 | 361.728.000 | 437.088.000 |
| 40 | 2500×12000 | 9.420 | 405.060.000 | 452.160.000 | 546.360.000 |
| 50 | 1500×6000 | 3.532,5 | 151.897.000 | 169.560.000 | 204.885.000 |
| 50 | 2000×6000 | 4.710 | 202.530.000 | 226.080.000 | 273.180.000 |
| 50 | 2000×12000 | 9.420 | 405.060.000 | 452.160.000 | 546.360.000 |
| 50 | 2500×12000 | 11.775 | 506.325.000 | 565.200.000 | 682.950.000 |
| 60 | 1500×6000 | 4.239 | 182.277.000 | 203.472.000 | 245.862.000 |
| 60 | 2000×6000 | 5.652 | 243.036.000 | 271.296.000 | 327.816.000 |
| 60 | 2000×12000 | 11.304 | 486.072.000 | 542.592.000 | 655.632.000 |
| 60 | 2500×12000 | 14.130 | 607.590.000 | 678.240.000 | 819.540.000 |
| 80 | 1500×6000 | 5.652 | 243.036.000 | 271.296.000 | 327.816.000 |
| 80 | 2000×6000 | 7.536 | 324.048.000 | 361.728.000 | 437.088.000 |
| 80 | 2000×12000 | 15.072 | 648.096.000 | 723.456.000 | 874.176.000 |
| 80 | 2500×12000 | 18.840 | 810.120.000 | 904.320.000 | 1.092.720.000 |
| 100 | 1500×6000 | 7.065 | 303.795.000 | 339.120.000 | 409.770.000 |
| 100 | 2000×6000 | 9.420 | 405.060.000 | 452.160.000 | 546.360.000 |
| 100 | 2000×12000 | 18.840 | 810.120.000 | 904.320.000 | 1.092.720.000 |
| 100 | 2500×12000 | 23.550 | 1.012.650.000 | 1.130.400.000 | 1.365.900.000 |
Chính sách bán hàng
- Chiết khấu 5–10% cho đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ cắt thép theo kích thước, quy cách hoặc bản vẽ theo yêu cầu.
- Có hóa đơn VAT; CO/CQ kiểm tra theo lô hàng.
- Hỗ trợ giao thép tận công trình, hỗ trợ 50% chi phí vận chuyển theo điều kiện đơn hàng.
- Khách hàng nên gửi mác Hardox + độ dày × rộng × dài + số lượng để kiểm tra nguồn hàng và nhận báo giá chính xác.
Khu vực cung cấp
Mạnh Tiến Phát cung cấp thép tấm Hardox tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tiền Giang, Đồng Tháp, Bến Tre, Vĩnh Long, Cần Thơ, Hậu Giang, Kiên Giang và nhiều tỉnh thành khu vực miền Nam. Các đơn hàng ngoài khu vực được kiểm tra phương án vận chuyển theo số lượng và địa điểm giao hàng.
Các loại thép tấm Hardox
Thép tấm Hardox có nhiều cấp độ cứng để đáp ứng các mức độ mài mòn và yêu cầu gia công khác nhau. Trong đó, Hardox 400, Hardox 450 và Hardox 500 là ba dòng phổ biến, với độ cứng tăng dần từ 400 đến 500 HBW. Khi lựa chọn cần cân đối giữa khả năng chống mài mòn, độ dày tấm, khả năng gia công và điều kiện làm việc thực tế.
Thép tấm Hardox 400
Hardox 400 là thép chịu mài mòn có độ cứng danh nghĩa khoảng 400 HBW; SSAB công bố độ cứng 370–430 HBW đối với dạng tấm. Hardox 400 plate có phạm vi độ dày 4–130 mm.

Dòng này kết hợp khả năng chống mài mòn với độ dai, khả năng uốn và hàn, phù hợp cho các chi tiết cần chịu mài mòn nhưng vẫn có yêu cầu gia công, tạo hình. Hardox 400 được sử dụng trong các hạng mục như gầu xúc, máng và phễu chứa vật liệu, tấm lót, thiết bị khai thác và các chi tiết máy chịu mài mòn.
Thép tấm Hardox 450
Hardox 450 có độ cứng danh nghĩa khoảng 450 HBW. Với tấm dày 3,2–80 mm, độ cứng được SSAB công bố ở mức 425–475 HBW; Hardox 450 dạng tấm có phạm vi độ dày tổng thể 3,2–160 mm, trong đó phạm vi độ cứng thay đổi đối với tấm trên 80 mm.

So với Hardox 400, Hardox 450 có thêm khoảng 50 HBW độ cứng danh nghĩa, giúp tăng khả năng chống mài mòn và chống lõm trong khi vẫn duy trì khả năng uốn và hàn tốt. Vì vậy, Hardox 450 phù hợp với thùng xe ben, gầu xúc, máng liệu, thiết bị khai thác và các chi tiết thường xuyên tiếp xúc với vật liệu gây mài mòn.
Thép tấm Hardox 500
Hardox 500 có độ cứng danh nghĩa khoảng 500 HBW, phù hợp với các chi tiết yêu cầu khả năng chống mài mòn cao hơn. Hardox 500 plate có độ dày 4–103 mm; độ cứng đạt 470–530 HBW ở tấm dày 4–32 mm và 450–540 HBW ở tấm dày 32,1–103 mm.

Với độ cứng cao hơn Hardox 400 và 450, Hardox 500 được ưu tiên cho các vị trí chịu mài mòn mạnh như tấm lót, máng và phễu vật liệu, thiết bị nghiền, gầu xúc và các chi tiết của thiết bị khai thác. Việc lựa chọn Hardox 500 cần đồng thời xem xét yêu cầu gia công và điều kiện làm việc của chi tiết.
Các dòng Hardox khác

Ngoài Hardox 400, 450 và 500, SSAB còn phát triển nhiều dòng Hardox chuyên biệt như Hardox 500 Tuf, Hardox 550, Hardox 600, Hardox Extreme, Hardox HiAce và Hardox HiTuf. Mỗi dòng được thiết kế cho những yêu cầu khác nhau về độ cứng, độ dai, khả năng chống mài mòn hoặc môi trường làm việc.
Bạn đang phân vân giữa Hardox 400, 450 và 500? Liên hệ Mạnh Tiến Phát để được tư vấn lựa chọn mác Hardox phù hợp với điều kiện làm việc, mức độ mài mòn và yêu cầu gia công thực tế, tránh chọn loại quá thấp hoặc cao hơn nhu cầu
So sánh Hardox 400, Hardox 450 và Hardox 500
Hardox 400, 450 và 500 khác nhau chủ yếu về độ cứng, khả năng chống mài mòn và điều kiện sử dụng phù hợp. Độ cứng càng cao thường giúp tăng khả năng chống mài mòn, nhưng không có nghĩa Hardox 500 phù hợp cho mọi ứng dụng.
| Tiêu chí | Hardox 400 | Hardox 450 | Hardox 500 |
|---|---|---|---|
| Độ cứng danh nghĩa | 400 HBW | 450 HBW | 500 HBW |
| Độ cứng thực tế của tấm | 370–430 HBW | 390–475 HBW tùy độ dày | 470–530 hoặc 450–540 HBW tùy độ dày |
| Điểm mạnh | Cân bằng giữa chống mài mòn, độ dai và khả năng gia công | Chống mài mòn cao hơn Hardox 400 nhưng vẫn duy trì độ dai và khả năng gia công tốt | Độ cứng cao, ưu tiên khả năng chống mài mòn |
| Nên chọn khi | Cần chịu mài mòn kết hợp yêu cầu hàn, uốn và gia công | Muốn tăng tuổi thọ chịu mài mòn nhưng vẫn cần khả năng gia công tốt | Chi tiết chịu mài mòn nặng, yêu cầu độ cứng cao |
Theo tính toán bằng Hardox WearCalc của SSAB, việc tăng khoảng 50 HBW từ Hardox 400 lên Hardox 450 có thể giúp tăng tuổi thọ chịu mài mòn khoảng 30–40%. Mức tăng thực tế còn phụ thuộc vào vật liệu gây mài mòn và điều kiện làm việc.
Chưa biết nên chọn Hardox 400, 450 hay 500? Liên hệ Mạnh Tiến Phát để được tư vấn mác Hardox phù hợp với chi tiết cần chế tạo, vật liệu tiếp xúc và điều kiện làm việc thực tế.
Thông số kỹ thuật thép tấm Hardox
Hardox 400, 450 và 500 có phạm vi độ dày và đặc tính cơ học khác nhau. Khi đặt hàng cần xác định đúng mác Hardox, độ dày và kích thước tấm, thay vì mặc định ba mác có cùng quy cách.
Quy cách thép tấm Hardox
Hardox 400, 450 và 500 có phạm vi độ dày và kích thước tấm khác nhau. Theo chương trình sản phẩm của SSAB, quy cách của từng dòng như sau:
| Mác thép | Độ dày | Chiều rộng | Chiều dài |
|---|---|---|---|
| Hardox 400 | 4–130 mm | 1.000–3.350 mm | 2.000–14.630 mm |
| Hardox 450 | 3,2–160 mm | 1.000–3.350 mm* | 2.000–14.630 mm* |
| Hardox 500 | 4–103 mm | 1.000–3.350 mm | 2.000–14.630 mm |
*Với Hardox 450, phạm vi chiều rộng và chiều dài khả dụng phụ thuộc vào độ dày; đối với tấm dày trên 80 mm, SSAB khuyến nghị chiều rộng 1.650 mm. Không phải mọi tổ hợp độ dày × rộng × dài trong phạm vi trên đều có sẵn.
Quy cách Mạnh Tiến Phát cung cấp:
- Độ dày: 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 60, 80, 100 mm.
- Chiều rộng: 1.500, 2.000, 2.500 mm.
- Chiều dài: 6.000, 12.000 mm.
- Kích thước tấm thường gặp: 1.500 × 6.000, 2.000 × 6.000, 2.000 × 12.000, 2.500 × 12.000 mm.
- Gia công: hỗ trợ cắt theo kích thước hoặc bản vẽ yêu cầu.
Tình trạng từng quy cách phụ thuộc vào mác Hardox, độ dày và nguồn hàng tại thời điểm đặt mua. Khách hàng nên cung cấp đầy đủ mác thép và kích thước cần dùng để Mạnh Tiến Phát kiểm tra quy cách phù hợp.
Đặc tính cơ học Hardox 400, 450 và 500
Độ cứng của thép Hardox được SSAB công bố theo từng mác và phạm vi chiều dày. Vì vậy, các tên gọi 400, 450 và 500 thể hiện cấp độ cứng danh nghĩa, không có nghĩa mọi tấm thép đều có độ cứng chính xác bằng 400, 450 hoặc 500 HBW.
| Mác thép | Độ dày tấm | Độ cứng (HBW) | Giới hạn chảy điển hình* |
|---|---|---|---|
| Hardox 400 | 4–130 mm | 370–430 | 1.100 MPa |
| Hardox 450 | 3,2–80 mm | 425–475 | 1.250 MPa |
| Hardox 450 | 80,1–103 mm | 410–475 | 1.250 MPa |
| Hardox 450 | 103,1–160 mm | 390–475 | 1.250 MPa |
| Hardox 500 | 4–32 mm | 470–530 | 1.400 MPa |
| Hardox 500 | 32,1–103 mm | 450–540 | 1.400 MPa |
*Giới hạn chảy trên là giá trị điển hình, không phải giá trị được SSAB đảm bảo.
Khi chọn thép Hardox cho một chi tiết cụ thể, không nên chỉ dựa vào độ cứng. Cần xem xét đồng thời mức độ mài mòn, tải va đập, chiều dày và yêu cầu hàn, cắt, uốn hoặc gia công để chọn mác phù hợp.
Bảng tra trọng lượng thép tấm Hardox theo kích thước
| Độ dày (mm) | 1500×6000 (kg/tấm) | 2000×6000 (kg/tấm) | 2000×12000 (kg/tấm) | 2500×12000 (kg/tấm) |
|---|---|---|---|---|
| 4 | 282,6 | 376,8 | 753,6 | 942 |
| 5 | 353,25 | 471 | 942 | 1.177,5 |
| 6 | 423,9 | 565,2 | 1.130,4 | 1.413 |
| 8 | 565,2 | 753,6 | 1.507,2 | 1.884 |
| 10 | 706,5 | 942 | 1.884 | 2.355 |
| 12 | 847,8 | 1.130,4 | 2.260,8 | 2.826 |
| 14 | 989,1 | 1.318,8 | 2.637,6 | 3.297 |
| 16 | 1.130,4 | 1.507,2 | 3.014,4 | 3.768 |
| 20 | 1.413 | 1.884 | 3.768 | 4.710 |
| 25 | 1.766,25 | 2.355 | 4.710 | 5.887,5 |
| 30 | 2.119,5 | 2.826 | 5.652 | 7.065 |
| 35 | 2.472,75 | 3.297 | 6.594 | 8.242,5 |
| 40 | 2.826 | 3.768 | 7.536 | 9.420 |
| 50 | 3.532,5 | 4.710 | 9.420 | 11.775 |
| 60 | 4.239 | 5.652 | 11.304 | 14.130 |
| 80 | 5.652 | 7.536 | 15.072 | 18.840 |
| 100 | 7.065 | 9.420 | 18.840 | 23.550 |
Lưu ý: Bảng trên dùng để tra trọng lượng lý thuyết của thép tấm Hardox theo kích thước, với khối lượng riêng quy ước 7,85 g/cm³. Dùng để tính trọng lượng Hardox 400, Hardox 450 và Hardox 500. Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch theo dung sai sản xuất.
Thép tấm Hardox có ưu điểm gì?
Thép tấm Hardox được thiết kế cho các chi tiết làm việc trong môi trường chịu mài mòn. Điểm nổi bật của vật liệu này là sự kết hợp giữa độ cứng cao, độ dai và khả năng gia công, giúp tăng tuổi thọ của các bộ phận thường xuyên tiếp xúc với đất đá, khoáng sản, phế liệu và các vật liệu gây mài mòn.
- Chống mài mòn cao: độ cứng cao giúp bề mặt Hardox chống lại quá trình mài mòn do vật liệu trượt, va quệt hoặc tiếp xúc thường xuyên, phù hợp với các chi tiết chịu hao mòn trong quá trình làm việc.
- Độ dai tốt: Hardox không chỉ có độ cứng cao mà còn được phát triển để duy trì độ dai, giúp chi tiết chịu được tải va đập tốt hơn trong các ứng dụng phù hợp.
- Có thể hàn, uốn, cắt và gia công: Hardox có thể được chế tạo thành nhiều loại chi tiết và kết cấu. Tuy nhiên, phương pháp gia công cần tuân theo khuyến nghị kỹ thuật tương ứng với từng mác thép và chiều dày. SSAB có hướng dẫn riêng cho hàn, uốn, cắt và gia công Hardox.
- Tăng tuổi thọ chi tiết chịu mài mòn: khả năng chống mài mòn giúp kéo dài thời gian sử dụng của tấm lót, gầu xúc, thùng ben, máng liệu và các bộ phận chịu hao mòn, qua đó giảm số lần sửa chữa hoặc thay thế.
Nhờ các đặc tính trên, Hardox phù hợp với những thiết bị cần làm việc lâu trong môi trường mài mòn nhưng vẫn yêu cầu độ bền và khả năng gia công để chế tạo, sửa chữa.
Xem thêm: Thép tấm chịu mài mòn

Ứng dụng của thép tấm Hardox
Thép tấm Hardox được sử dụng chủ yếu cho các bộ phận trực tiếp chịu mài mòn và va đập trong quá trình làm việc. Tùy mức độ mài mòn và yêu cầu của từng chi tiết, có thể lựa chọn Hardox 400, 450, 500 hoặc các dòng Hardox chuyên biệt.
- Thùng xe ben, xe tải và thiết bị vận chuyển: dùng cho sàn, thành và các vị trí tiếp xúc với đất, đá, cát, khoáng sản và vật liệu rời.
- Gầu xúc và thiết bị máy công trình: dùng cho thân gầu, tấm lót và các chi tiết thường xuyên tiếp xúc với đất đá và vật liệu mài mòn.
- Khai thác mỏ và khai thác đá: sử dụng trong xe ben mỏ, máy xúc, thiết bị cấp liệu, sàng, máy nghiền và các bộ phận chịu mài mòn trong dây chuyền khai thác.
- Máy nghiền, sàng và thiết bị xử lý vật liệu: dùng làm tấm lót, thanh chịu mòn và các chi tiết tiếp xúc trực tiếp với vật liệu trong quá trình nghiền, sàng và vận chuyển.
- Máng, phễu và thiết bị cấp liệu: phù hợp cho các bề mặt thường xuyên chịu ma sát trượt và va đập của đá, quặng và vật liệu rời.
- Thiết bị tái chế và xử lý phế liệu: được sử dụng cho tấm lót, thùng chứa, máy nghiền, máy băm và các bộ phận chịu mài mòn trong dây chuyền tái chế.

Cần chọn Hardox cho gầu xúc, thùng xe, máy nghiền, máng liệu hoặc chi tiết chịu mài mòn? Gửi cho Mạnh Tiến Phát hạng mục sử dụng, kích thước chi tiết và điều kiện làm việc để được tư vấn mác Hardox và quy cách phù hợp.
Vì sao nên mua thép tấm Hardox tại Mạnh Tiến Phát?

Mạnh Tiến Phát cung cấp thép tấm Hardox 400, Hardox 450 và Hardox 500 theo nhu cầu sử dụng và quy cách đặt hàng. Khách hàng được hỗ trợ từ kiểm tra nguồn hàng, gia công đến vận chuyển tận công trình.
- Đa dạng mác Hardox: cung cấp Hardox 400, 450 và 500 với nhiều độ dày, kích thước để lựa chọn theo nhu cầu.
- Hỗ trợ gia công theo yêu cầu: cắt thép theo kích thước, quy cách hoặc bản vẽ của khách hàng.
- Chiết khấu 5–10%: áp dụng theo số lượng và giá trị đơn hàng.
- Hóa đơn VAT: xuất hóa đơn đầy đủ theo đơn hàng.
- CO/CQ theo lô hàng: hỗ trợ cung cấp và kiểm tra chứng từ theo nguồn hàng thực tế.
- Giao hàng tận công trình: hỗ trợ vận chuyển thép Hardox đến nhà xưởng, công trình và địa điểm khách hàng yêu cầu.
Cần đặt mua thép Hardox 400, 450 hoặc 500? Liên hệ ngay Hotline/Zalo Mạnh Tiến Phát để được tư vấn, báo giá và nhận chiết khấu theo đơn hàng.
