Giá thép hộp tại Kon Tum mới nhất vừa cập nhật

Giá thép hộp tại Kon Tum mới nhất vừa được chúng tôi cập nhật trong buổi sáng hay. Xin gửi đến quý khách hàng đang có nhu cầu mua thép hộp tại Kon Tum với giá rẻ. Nếu quý khách mua hàng với số lượng lớn. Liên hệ với chúng tôi qua các hotline để được hỗ trợ tốt nhất. Chiết khấu giảm từ 200 – 400 đồng/kg với số lượng lớn.

Sự phát triển mạnh mẽ của Kon Tum đồng nghĩa với nhu cầu nguyên vật liệu đầu vào. Hầu hết các khu công nghiệp của Kon Tum đều sử dụng thép hộp, thép ống và nhiều vật liệu xây dựng khác để phục vụ cho công việc của mình. Đó có thể là xây dựng nhà xưởng, trụ sở làm việc, kho bãi, chế tạo máy móc thiết bị, sản xuất công nghiệp hạng nặng,… Có bao giờ bạn tự hỏi, đơn vị bán sắt thép nào có thể cung cấp khối lượng lớn các loại sắt thép như vậy, đồng thời đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng hiện nay.

Công ty bán thép hộp tại Kon Tum giá tốt nhất hiện nay

Đại lý sắt thép MTP tự hào là đơn vị uy tín cả nước trong lĩnh vực phân phối các loại sắt thép tốt nhất hiện nay. Sắt thép của MTP đa dạng về thương hiệu, quy cách cũng như giá bán sản phẩm, thích hợp với từng hoàn cảnh sử dụng khác nhau. Đại lý sắt thép MTP cung cấp sắt thép cho hầu hết các khu công nghiệp tại tỉnh Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Vũng Tàu, Tây Ninh, Gia Lai, Quảng Ngãi, Quảng Nam, Đắk Lắc, Đắk Nông, Kon Tum,… Không quá lời khi nói rằng: Ở đâu có khu công nghiệp là ở đó có Đại lý sắt thép MTP.

Giá thép hộp tại Kon Tum mới nhất vừa cập nhật
Giá thép hộp tại Kon Tum mới nhất vừa cập nhật

Giá thép hộp tại Kon Tum đang là chủ đề được tìm kiếm nhiều nhất hiện nay. Không ít người cho rằng: Do tỉnh Kon Tum có ít khu công nghiệp, dẫn đến khả năng tiêu thụ các loại thép hộp không cao, nên giá thép hộp ở đây có phần đắt đỏ hơn các tỉnh thành khác. Chưa kể đến việc, mảnh đất này có ít đơn vị cung cấp sắt thép, cung đường vận chuyển lại khó khăn, phức tạp, do đó giá thép hộp Kon Tum có phần cao hơn những nơi khác. Hiện tượng này thường xuyên diễn ra ở Kon Tum, tuy nhiên nguyên nhân của nó lại xuất phát từ việc khách hàng không biết cách mua sản phẩm. Nói đúng hơn là lựa chọn đơn vị cung cấp thép hộp giá rẻ, có chất lượng tốt.

Giá thép hộp Kon Tum rẻ nhất hiện nay chỉ có Đại lý sắt thép MTP. MTP chuyên phân phối các loại thép hộp, thép ống với nhiều dòng sản phẩm khác nhau như: thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép ống đen, thép ống mạ kẽm,… với giá bán rẻ hơn các đơn vị khác 10-20%. Dưới đây là bảng giá thép hộp Kon Tum mới nhất của Đại lý sắt thép MTP. Bên cạnh đó là những lý do hết sức thuyết phục cho thấy: giá thép hộp của Đại lý sắt thép MTP luôn rẻ nhất thị trường.

Giá thép hộp tại Kon Tum mới nhất hiện nay

Giá thép hộp Kon Tum do Đại lý sắt thép MTP cung cấp đã bao gồm thuế VAT 10%, miễn phí vận chuyển tận nơi công trình, hỗ trợ đổi trả hàng hóa trong vòng 7-10 ngày, hoàn thiện hóa đơn chứng từ theo yêu cầu của khách hàng, đặc biệt có chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu mua bán sắt thép với doanh nghiệp… Quý vị chỉ cần thanh toán cho Đại lý sắt thép MTP theo đúng giá bán niêm yết của thép hộp Kon Tum. Dưới đây là báo giá mới nhất của thép hộp Kon Tum do Đại lý sắt thép MTP cung cấp.

Hotline hỗ trợ báo giá 24/7 với đơn hàng lớn : 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.181.345 – 0909.077.234 – 0932.055.123

Bảng giá thép hộp đen Kon Tum mới nhất

Sắt hộp đen Đà Nẵng Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Đơn giá sắt hộp đen (VNĐ/kg) Giá sắt hộp đen
Đà Nẵng hôm nay
Sắt hộp vuông đen 20×20 6m 0.7 2.53 15,200 38,456
6m 0.8 2.87 15,200 43,624
6m 0.9 3.21 15,200 48,792
6m 1.0 3.54 15,200 53,808
6m 1.1 3.87 15,200 58,824
6m 1.2 4.2 15,200 63,840
6m 1.4 4.83 15,200 73,416
6m 1.5 5.14 15,200 78,128
6m 1.8 6.05 15,200 91,960
6m 2.0 6.63 15,200 100,776
Sắt hộp vuông đen 25×25 6m 0.7 3.19 15,200 48,488
6m 0.8 3.62 15,200 55,024
6m 0.9 4.06 15,200 61,712
6m 1.0 4.48 15,200 68,096
6m 1.1 4.91 15,200 74,632
6m 1.2 5.33 15,200 81,016
6m 1.4 6.15 15,200 93,480
6m 1.5 6.56 15,200 99,712
6m 1.8 7.75 14,200 110,050
6m 2.0 8.52 14,200 120,984
Sắt hộp vuông đen 30×30 6m 0.7 3.85 14,200 54,670
6m 0.8 4.38 14,200 62,196
6m 0.9 4.9 14,200 69,580
6m 1.0 5.43 14,200 77,106
6m 1.1 5.94 14,200 84,348
6m 1.2 6.46 14,200 91,732
6m 1.4 7.47 14,200 106,074
6m 1.5 7.97 14,200 113,174
6m 1.8 9.44 14,200 134,048
6m 2.0 10.4 14,200 147,680
6m 2.3 11.8 14,200 167,560
6m 2.5 12.72 14,200 180,624
Sắt hộp vuông đen 40×40 6m 0.7 5.16 15,200 78,432
6m 0.8 5.88 15,200 89,376
6m 0.9 6.6 15,200 100,320
6m 1.0 7.31 15,200 111,112
6m 1.1 8.02 15,200 121,904
6m 1.2 8.72 15,200 132,544
6m 1.4 10.11 15,200 153,672
6m 1.5 10.8 15,200 164,160
6m 1.8 12.83 14,200 182,186
6m 2.0 14.17 14,200 201,214
6m 2.3 16.14 14,200 229,188
6m 2.5 17.43 14,200 247,506
6m 2.8 19.33 14,200 274,486
6m 3.0 20.57 14,200 292,094
Sắt hộp vuông đen 50×50 6m 1.0 9.19 15,200 139,688
6m 1.1 10.09 15,200 153,368
6m 1.2 10.98 15,200 166,896
6m 1.4 12.74 15,200 193,648
6m 1.5 13.62 15,200 207,024
6m 1.8 16.22 14,200 230,324
6m 2.0 17.94 14,200 254,748
6m 2.3 20.47 14,200 290,674
6m 2.5 22.14 14,200 314,388
6m 2.8 24.6 14,200 349,320
6m 3.0 26.23 14,200 372,466
6m 3.2 27.83 14,200 395,186
6m 3.5 30.2 14,200 428,840
Sắt hộp vuông đen 60×60 6m 1.1 12.16 15,200 184,832
6m 1.2 13.24 15,200 201,248
6m 1.4 15.38 15,200 233,776
6m 1.5 16.45 15,200 250,040
6m 1.8 19.61 14,200 278,462
6m 2.0 21.7 14,200 308,140
6m 2.3 24.8 14,200 352,160
6m 2.5 26.85 14,200 381,270
6m 2.8 29.88 14,200 424,296
6m 3.0 31.88 14,200 452,696
6m 3.2 33.86 14,200 480,812
6m 3.5 36.79 14,200 522,418
Sắt hộp vuông đen 90×90 6m 1.5 24.93 15,200 378,936
6m 1.8 29.79 14,200 423,018
6m 2.0 33.01 14,200 468,742
6m 2.3 37.8 14,200 536,760
6m 2.5 40.98 14,200 581,916
6m 2.8 45.7 14,200 648,940
6m 3.0 48.83 14,200 693,386
6m 3.2 51.94 14,200 737,548
6m 3.5 56.58 14,200 803,436
6m 3.8 61.17 14,200 868,614
6m 4.0 64.21 14,200 911,782
Sắt hộp đen chữ nhật 13×26 6m 0.7 2.46 15,700 38,622
6m 0.8 2.79 15,700 43,803
6m 0.9 3.12 15,700 48,984
6m 1.0 3.45 15,700 54,165
6m 1.1 3.77 15,700 59,189
6m 1.2 4.08 15,700 64,056
6m 1.4 4.7 15,700 73,790
6m 1.5 5 15,700 78,500
Sắt hộp đen chữ nhật 20×40 6m 0.7 3.85 15,200 58,520
6m 0.8 4.38 15,200 66,576
6m 0.9 4.9 15,200 74,480
6m 1.0 5.43 15,200 82,536
6m 1.1 5.94 15,200 90,288
6m 1.2 6.46 15,200 98,192
6m 1.4 7.47 15,200 113,544
6m 1.5 7.97 15,200 121,144
6m 1.8 9.44 14,200 134,048
6m 2.0 10.4 14,200 147,680
6m 2.3 11.8 14,200 167,560
6m 2.5 12.72 14,200 180,624
Sắt hộp đen chữ nhật 30×60 6m 0.9 7.45 15,200 113,240
6m 1.0 8.25 15,200 125,400
6m 1.1 9.05 15,200 137,560
6m 1.2 9.85 15,200 149,720
6m 1.4 11.43 15,200 173,736
6m 1.5 12.21 15,200 185,592
6m 1.8 14.53 14,200 206,326
6m 2.0 16.05 14,200 227,910
6m 2.3 18.3 14,200 259,860
6m 2.5 19.78 14,200 280,876
6m 2.8 21.97 14,200 311,974
6m 3.0 23.4 14,200 332,280
Sắt hộp đen chữ nhật 40×80 6m 1.1 12.16 15,200 184,832
6m 1.2 13.24 15,200 201,248
6m 1.4 15.38 15,200 233,776
6m 1.5 16.45 15,200 250,040
6m 1.8 19.61 14,200 278,462
6m 2.0 21.7 14,200 308,140
6m 2.3 24.8 14,200 352,160
6m 2.5 26.85 14,200 381,270
6m 2.8 29.88 14,200 424,296
6m 3.0 31.88 14,200 452,696
6m 3.2 33.86 14,200 480,812
6m 3.5 36.79 14,200 522,418
Sắt hộp đen chữ nhật 50×100 6m 1.4 19.33 15,200 293,816
6m 1.5 20.68 15,200 314,336
6m 1.8 24.69 14,200 350,598
6m 2.0 27.34 14,200 388,228
6m 2.3 31.29 14,200 444,318
6m 2.5 33.89 14,200 481,238
6m 2.8 37.77 14,200 536,334
6m 3.0 40.33 14,200 572,686
6m 3.2 42.87 14,200 608,754
6m 3.5 46.65 14,200 662,430
6m 3.8 50.39 14,200 715,538
6m 4.0 52.86 14,200 750,612
Sắt hộp đen chữ nhật 60×120 6m 1.5 24.93 15,200 378,936
6m 1.8 29.79 14,200 423,018
6m 2.0 33.01 14,200 468,742
6m 2.3 37.8 14,200 536,760
6m 2.5 40.98 14,200 581,916
6m 2.8 45.7 14,200 648,940
6m 3.0 48.83 14,200 693,386
6m 3.2 51.94 14,200 737,548
6m 3.5 56.58 14,200 803,436
6m 3.8 61.17 14,200 868,614
6m 4.0 64.21 14,200 911,782
Bảng giá thép hộp đen Kon Tum mới nhất
Bảng giá thép hộp đen Kon Tum mới nhất

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Kon Tum mới nhất

Sắt hộp mạ kẽm Đà Nẵng Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng
(kg/cây 6m)
Đơn giá
(VNĐ/kg)
Giá sắt hộp mạ kẽm Đà Nẵng hôm nay
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 13×26 6m 1.0 3.45 15,000 51,750
6m 1.1 3.77 15,000 56,550
6m 1.2 4.08 15,000 61,200
6m 1.4 4.7 15,000 70,500
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 14×14 6m 1.0 2.41 15,000 36,150
6m 1.1 2.63 15,000 39,450
6m 1.2 2.84 15,000 42,600
6m 1.4 3.25 15,000 48,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 16×16 6m 1.0 2.79 15,000 41,850
6m 1.1 3.04 15,000 45,600
6m 1.2 3.29 15,000 49,350
6m 1.4 3.78 15,000 56,700
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 20×20 6m 1.0 3.54 15,000 53,100
6m 1.1 3.87 15,000 58,050
6m 1.2 4.2 15,000 63,000
6m 1.4 4.83 15,000 72,450
6m 1.5 5.14 15,000 77,100
6m 1.8 6.05 15,000 90,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 20×40 6m 1.0 5.43 15,000 81,450
6m 1.1 5.94 15,000 89,100
6m 1.2 6.46 15,000 96,900
6m 1.4 7.47 15,000 112,050
6m 1.5 7.97 15,000 119,550
6m 1.8 9.44 15,000 141,600
6m 2.0 10.4 15,000 156,000
6m 2.3 11.8 15,000 177,000
6m 2.5 12.72 15,000 190,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 25×25 6m 1.0 4.48 15,000 67,200
6m 1.1 4.91 15,000 73,650
6m 1.2 5.33 15,000 79,950
6m 1.4 6.15 15,000 92,250
6m 1.5 6.56 15,000 98,400
6m 1.8 7.75 15,000 116,250
6m 2.0 8.52 15,000 127,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 25×50 6m 1.0 6.84 15,000 102,600
6m 1.1 7.5 15,000 112,500
6m 1.2 8.15 15,000 122,250
6m 1.4 9.45 15,000 141,750
6m 1.5 10.09 15,000 151,350
6m 1.8 11.98 15,000 179,700
6m 2.0 13.23 15,000 198,450
6m 2.3 15.06 15,000 225,900
6m 2.5 16.25 15,000 243,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 30×30 6m 1.0 5.43 15,000 81,450
6m 1.1 5.94 15,000 89,100
6m 1.2 6.46 15,000 96,900
6m 1.4 7.47 15,000 112,050
6m 1.5 7.97 15,000 119,550
6m 1.8 9.44 15,000 141,600
6m 2.0 10.4 15,000 156,000
6m 2.3 11.8 15,000 177,000
6m 2.5 12.72 15,000 190,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 30×60 6m 1.0 8.25 15,000 123,750
6m 1.1 9.05 15,000 135,750
6m 1.2 9.85 15,000 147,750
6m 1.4 11.43 15,000 171,450
6m 1.5 12.21 15,000 183,150
6m 1.8 14.53 15,000 217,950
6m 2.0 16.05 15,000 240,750
6m 2.3 18.3 15,000 274,500
6m 2.5 19.78 15,000 296,700
6m 2.8 21.79 15,000 326,850
6m 3.0 23.4 15,000 351,000
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×40 6m 0.8 5.88 15,000 88,200
6m 1.0 7.31 15,000 109,650
6m 1.1 8.02 15,000 120,300
6m 1.2 8.72 15,000 130,800
6m 1.4 10.11 15,000 151,650
6m 1.5 10.8 15,000 162,000
6m 1.8 12.83 15,000 192,450
6m 2.0 14.17 15,000 212,550
6m 2.3 16.14 15,000 242,100
6m 2.5 17.43 15,000 261,450
6m 2.8 19.33 15,000 289,950
6m 3.0 20.57 15,000 308,550
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×80 6m 1.1 12.16 15,000 182,400
6m 1.2 13.24 15,000 198,600
6m 1.4 15.38 15,000 230,700
6m 1.5 16.45 15,000 246,750
6m 1.8 19.61 15,000 294,150
6m 2.0 21.7 15,000 325,500
6m 2.3 24.8 15,000 372,000
6m 2.5 26.85 15,000 402,750
6m 2.8 29.88 15,000 448,200
6m 3.0 31.88 15,000 478,200
6m 3.2 33.86 15,000 507,900
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×100 6m 1.0 16.02 15,000 240,300
6m 1.5 19.27 15,000 289,050
6m 1.8 23.01 15,000 345,150
6m 2.0 25.47 15,000 382,050
6m 2.3 29.14 15,000 437,100
6m 2.5 31.56 15,000 473,400
6m 2.8 35.15 15,000 527,250
6m 3.0 37.35 15,000 560,250
6m 3.2 38.39 15,000 575,850
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 50×50 6m 1.1 10.09 15,000 151,350
6m 1.2 10.98 15,000 164,700
6m 1.4 12.74 15,000 191,100
6m 1.5 13.62 15,000 204,300
6m 1.8 16.22 15,000 243,300
6m 2.0 17.94 15,000 269,100
6m 2.3 20.47 15,000 307,050
6m 2.5 22.14 15,000 332,100
6m 2.8 24.6 15,000 369,000
6m 3.0 26.23 15,000 393,450
6m 3.2 27.83 15,000 417,450
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 50×100 6m 1.4 19.33 15,000 289,950
6m 1.5 20.68 15,000 310,200
6m 1.8 24.69 15,000 370,350
6m 2.0 27.34 15,000 410,100
6m 2.3 31.29 15,000 469,350
6m 2.5 33.89 15,000 508,350
6m 2.8 37.77 15,000 566,550
6m 3.0 40.33 15,000 604,950
6m 3.2 42.87 15,000 643,050
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 60×60 6m 1.1 12.16 15,000 182,400
6m 1.2 13.24 15,000 198,600
6m 1.4 15.38 15,000 230,700
6m 1.5 16.45 15,000 246,750
6m 1.8 19.61 15,000 294,150
6m 2.0 21.7 15,000 325,500
6m 2.3 24.8 15,000 372,000
6m 2.5 26.85 15,000 402,750
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Kon Tum mới nhất
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Kon Tum mới nhất

Đại lý sắt thép MTP cung 2 loại thép hộp phổ biến là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Trong đó, giá bán thép hộp đen thường thấp hơn so với thép hộp mạ kẽm. Nhưng bù lại, thép hộp mạ kẽm có chất lượng siêu tốt, chống ăn mòn tuyệt đối, bền vững trong cả những điều kiện khắc nghiệt nhất như: thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời, nước, không khí, độ ẩm, các loại hóa chất,… Thép hộp mạ kẽm có bề ngoài sáng bóng, dễ dàng vệ sinh lau chùi, chịu lực và chịu nhiệt tốt, không bị cong vênh biến dạng trong mọi điều kiện.

Mặc dù thép hộp đen có phần bị ăn mòn trong điều kiện tự nhiên, nhưng khả năng chịu lực lại tốt hơn so với thép hộp mạ kẽm; giá thành rẻ khiến cho nó được tin dùng nhất định trên thị trường. Tùy vào tính chất công trình, hoàn cảnh sử dụng, mà người ta chọn mua thép hộp đen hay thép hộp mạ kẽm.

Giá thép hộp tại Kon Tum không cố định ở tất cả thời điểm mua hàng. Thay vào đó là sự thay đổi nhất định tùy theo các yếu tố: giá nguyên liệu đầu vào, công nghệ sản xuất, quy cách sản phẩm, biến động chung của thị trường thép hộp, chính sách định giá của nhà phân phối. Giá bán cuối cùng của thép hộp Kon Tum chính là sự tổng hòa của các yếu tố có liên quan, vừa mang đến sản phẩm “hợp lý” cho khách hàng, vừa đảm bảo nguồn lợi nhuận cho người bán.

Để biết giá chính xác của thép hộp Kon Tum, quý vị vui lòng liên hệ với Đại lý sắt thép MTP. Chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn những mẫu thép hộp tốt nhất hiện nay, phù hợp với đặc thù công trình sử dụng, đi kèm với đó là báo giá mới tại thời điểm mua hàng. Hotline liên hệ của Đại lý sắt thép MTP là: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.181.345 – 0909.077.234 – 0932.055.123

Đại lý sắt thép MTP cung cấp thép hộp cho các KCN và Cụm CN của tỉnh Kon Tum

Tính đến thời điểm này, Tỉnh Kon Tum có tất cả 5 khu công nghiệp với quy mô lớn. Mặc dù bị hạn chế về mặt số lượng các khu công nghiệp, nhưng không phải vì thế mà nền sản xuất hàng hóa (dịch vụ) của Kon tum kém phát triển hơn các tỉnh thành khác. Trái lại, các ngành nghề sản xuất ở đây vô cùng đa dạng, sản phẩm đầu ra chủ yếu dành cho việc xuất khẩu và tiêu thụ trong nước.

Nhu cầu sử dụng thép hộp của 5 khu công nghiệp này cũng rất lớn. Họ hầu hết chỉ chọn mua thép hộp của Đại lý sắt thép MTP. Đây là minh chứng xác đáng cho việc thép hộp của Đại lý sắt thép MTP luôn dẫn đầu thị trường cả về chất lượng lẫn giá thành sản phẩm. Dưới đây là danh sách 5 khu công nghiệp của tỉnh Kon Tum đã nhiều năm liền tin dùng thép hộp của Đại lý sắt thép MTP. Giá thép hộp tại Kon Tum của chúng tôi luôn là tốt nhất.

Đại lý sắt thép MTP cung cấp thép hộp cho các KCN và Cụm CN của tỉnh Kon Tum
Đại lý sắt thép MTP cung cấp thép hộp cho các KCN và Cụm CN của tỉnh Kon Tum

Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Hòa Bình, Kon Tum

– Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum.

– Diện tích: 160 ha

Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Sao Mai, Kon Tum

– Địa chỉ: Xã Hòa Bình, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum.

– Diện tích: 150 ha

Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Đắc Tô, Kon Tum

– Địa chỉ: Xã Pôkô, Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum.

– Diện tích: 150 ha

Cung cấp thép hộp cho cụm công nghiệp Đắk La, Kon Tum

– Địa chỉ: Thuộc thôn 1A, Xã Đắk La, Huyện Đăk Hà, Tỉnh Kon Tum.

– Diện tích: 101,22 ha

Cung cấp thép hộp cho khu kinh tế Bờ y, Kon Tum

– Địa chỉ: Xã Bờ Y, Huyện Ngọc Hồi, Tỉnh Kon Tum.

– Diện tích: 70,438 ha

Đại lý sắt thép MTP có chính sách bán hàng ưu đãi nhất hiện nay như: chiết khấu thương mại cho đơn hàng lớn, miễn phí vận chuyển tận nơi công trình (áp dụng với tất cả đơn hàng), hỗ trợ đổi trả hàng hóa trong vòng 7 ngày, hoàn thiện hóa đơn chứng từ theo yêu cầu, chấp nhận thanh toán linh hoạt từ phía khách hàng.

Giá thép hộp tại Kon Tum rẻ nhất chỉ có ở Đại lý sắt thép MTP. Do là Tổng đại lý phân phối các loại sắt thép tốt nhất hiện nay, nên MTP nhập khẩu trực tiếp sắt thép từ các nhà máy sản xuất mà không qua bất kỳ trung gian mua bán nào hết. Điều này khiến cho giá thép hộp của Đại lý sắt thép MTP luôn rẻ hơn các đơn vị khác 10-20%. Để mua được thép hộp chính hãng, giá thành rẻ, đảm bảo chất lượng, quý vị vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý sắt thép MTP.

Mọi chi tiết mua hàng, xin vui lòng liên hệ :

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.181.345 - 0909.077.234 - 0932.055.123

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

Rất nhiều người cho rằng: Tỉnh Kon Tum là địa bàn kém phát triển nền công nghiệp sản xuất. Nơi đây vốn dĩ thuộc dải đất Tây Nguyên, quanh năm nắng nóng và có xu hướng phát triển mạnh sản xuất nông nghiệp. Quan điểm trên đã thay đổi rất nhiều kể từ khi những khu công nghiệp bắt đầu được quy hoạch chính thức tại tỉnh Kon Tum. 10 năm trở lại đây, nền kinh tế của Kon Tum đã có bước tiến vượt bậc, cụ thể là xây dựng nhiều nhà máy, xí nghiệp sản xuất; đa dạng hóa lĩnh vực (ngành nghề), cung cấp sản lượng lớn hàng hóa (dịch vụ) cho cả nước.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0936 600 600
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3