Giá thép hộp tại Gia Lai mới nhất vừa cập nhật

Mua thép hộp tại Gia Lai giá rẻ, chiết khấu hấp dẫn với Đại Lý Sắt Thép MTP

Giá thép hộp tại Gia Lai đang là thông tin được nhiều người tìm kiếm nhất hiện nay. Đa số mọi người cho rằng: giá thép hộp Gia Lai đắt hơn ở các địa phương khác như: Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Quảng Nam,… Tuy nhiên, nếu quý vị biết lựa chọn chính xác công ty phân phối thép hộp, thì giá thép hộp tại Gia Lai vẫn rẻ như bình thường.

Nếu bạn chưa biết mua thép hộp Gia Lai ở đâu giá rẻ, đảm bảo chính hãng, thì hãy liên hệ ngay với Đại lý Sắt thép MTP. Chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn những sản phẩm tốt nhất hiện nay cùng giá bán không thể rẻ hơn nữa. Trong suốt những năm qua, chính sách bán hàng của Đại lý sắt thép MTP luôn được xem là hấp dẫn nhất thị trường, khi được miễn phí 100% công đoạn vận chuyển hàng hóa, hỗ trợ đổi trả thép hộp trong vòng 10 ngày, thanh toán linh hoạt tùy theo nguyện vọng của khách hàng (có thể thanh toán làm nhiều đợt khác nhau), hoàn thiện hóa đơn chứng từ theo quy định của pháp luật,…

Đại lý sắt thép MTP cung ứng thép hộp tại 64 tỉnh thành Việt Nam, trong đó có Gia Lai – nơi tiêu thụ sản lượng thép hộp lớn nhất hiện nay. MTP quy tụ những loại thép hộp có chất lượng tốt, được sản xuất bởi các thương hiệu nổi tiếng trong và ngoài nước. Thép hộp của Đại lý sắt thép MTP có đầy đủ giấy tờ pháp lý như: chứng từ xuất nhập khẩu, kiểm định chất lượng, chứng nhận độ bền, tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định hiện hành,…

Mua thép hộp tại Gia Lai giá rẻ, chiết khấu hấp dẫn với Đại Lý Sắt Thép MTP
Mua thép hộp tại Gia Lai giá rẻ, chiết khấu hấp dẫn với Đại Lý Sắt Thép MTP

Quý vị hoàn toàn yên tâm khi sử dụng thép hộp MTP, bởi lẽ những sản phẩm này không những đảm bảo tốt chất lượng công trình, mà còn sở hữu mức giá vô cùng hợp lý phù hợp với khả năng chi tiêu của rất nhiều khách hàng. Thép hộp MTP có nhiều kích thước cho khách hàng lựa chọn, đi kèm với đó là giá bán tương ứng.

Nếu như các đơn vị khác tính thêm chi phí vận chuyển khi bán thép hộp, thì Đại lý sắt thép MTP hoàn toàn miễn phí công đoạn này. Có lẽ vì thế mà giá thép hộp Gia Lai do MTP phân phối luôn rẻ hơn các đơn vị khác 10-15%.

Giá thép hộp tại Gia Lai mới nhất vừa cập nhật

Không để quý vị chờ đợi lâu hơn nữa, Đại lý sắt thép MTP xin trân trọng gửi tới bảng giá thép hộp tại Gia Lai mới nhất hiện nay. Mức giá như này có thể xem là rẻ nhất thị trường, các đơn vị khác toàn bán thép hộp với mức giá cao hơn 10-15% so với MTP. Chưa kể đến việc chất lượng thép hộp không đảm bảo uy tín, dẫn đến ảnh hưởng nghiêm trọng tới công trình thi công.

Dưới đây là báo giá thép hộp Gia Lai mới nhất hôm nay do Đại lý Sắt thép MTP cung cấp.

Hotline hỗ trợ báo giá 24/7 với đơn hàng lớn : 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.181.345 – 0909.077.234 – 0932.055.123

Bảng giá sắt hộp đen Gia Lai mới nhất hôm nay

Sắt hộp đen Đà Nẵng Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Đơn giá sắt hộp đen (VNĐ/kg) Giá sắt hộp đen
Đà Nẵng hôm nay
Sắt hộp vuông đen 20×20 6m 0.7 2.53 15,200 38,456
6m 0.8 2.87 15,200 43,624
6m 0.9 3.21 15,200 48,792
6m 1.0 3.54 15,200 53,808
6m 1.1 3.87 15,200 58,824
6m 1.2 4.2 15,200 63,840
6m 1.4 4.83 15,200 73,416
6m 1.5 5.14 15,200 78,128
6m 1.8 6.05 15,200 91,960
6m 2.0 6.63 15,200 100,776
Sắt hộp vuông đen 25×25 6m 0.7 3.19 15,200 48,488
6m 0.8 3.62 15,200 55,024
6m 0.9 4.06 15,200 61,712
6m 1.0 4.48 15,200 68,096
6m 1.1 4.91 15,200 74,632
6m 1.2 5.33 15,200 81,016
6m 1.4 6.15 15,200 93,480
6m 1.5 6.56 15,200 99,712
6m 1.8 7.75 14,200 110,050
6m 2.0 8.52 14,200 120,984
Sắt hộp vuông đen 30×30 6m 0.7 3.85 14,200 54,670
6m 0.8 4.38 14,200 62,196
6m 0.9 4.9 14,200 69,580
6m 1.0 5.43 14,200 77,106
6m 1.1 5.94 14,200 84,348
6m 1.2 6.46 14,200 91,732
6m 1.4 7.47 14,200 106,074
6m 1.5 7.97 14,200 113,174
6m 1.8 9.44 14,200 134,048
6m 2.0 10.4 14,200 147,680
6m 2.3 11.8 14,200 167,560
6m 2.5 12.72 14,200 180,624
Sắt hộp vuông đen 40×40 6m 0.7 5.16 15,200 78,432
6m 0.8 5.88 15,200 89,376
6m 0.9 6.6 15,200 100,320
6m 1.0 7.31 15,200 111,112
6m 1.1 8.02 15,200 121,904
6m 1.2 8.72 15,200 132,544
6m 1.4 10.11 15,200 153,672
6m 1.5 10.8 15,200 164,160
6m 1.8 12.83 14,200 182,186
6m 2.0 14.17 14,200 201,214
6m 2.3 16.14 14,200 229,188
6m 2.5 17.43 14,200 247,506
6m 2.8 19.33 14,200 274,486
6m 3.0 20.57 14,200 292,094
Sắt hộp vuông đen 50×50 6m 1.0 9.19 15,200 139,688
6m 1.1 10.09 15,200 153,368
6m 1.2 10.98 15,200 166,896
6m 1.4 12.74 15,200 193,648
6m 1.5 13.62 15,200 207,024
6m 1.8 16.22 14,200 230,324
6m 2.0 17.94 14,200 254,748
6m 2.3 20.47 14,200 290,674
6m 2.5 22.14 14,200 314,388
6m 2.8 24.6 14,200 349,320
6m 3.0 26.23 14,200 372,466
6m 3.2 27.83 14,200 395,186
6m 3.5 30.2 14,200 428,840
Sắt hộp vuông đen 60×60 6m 1.1 12.16 15,200 184,832
6m 1.2 13.24 15,200 201,248
6m 1.4 15.38 15,200 233,776
6m 1.5 16.45 15,200 250,040
6m 1.8 19.61 14,200 278,462
6m 2.0 21.7 14,200 308,140
6m 2.3 24.8 14,200 352,160
6m 2.5 26.85 14,200 381,270
6m 2.8 29.88 14,200 424,296
6m 3.0 31.88 14,200 452,696
6m 3.2 33.86 14,200 480,812
6m 3.5 36.79 14,200 522,418
Sắt hộp vuông đen 90×90 6m 1.5 24.93 15,200 378,936
6m 1.8 29.79 14,200 423,018
6m 2.0 33.01 14,200 468,742
6m 2.3 37.8 14,200 536,760
6m 2.5 40.98 14,200 581,916
6m 2.8 45.7 14,200 648,940
6m 3.0 48.83 14,200 693,386
6m 3.2 51.94 14,200 737,548
6m 3.5 56.58 14,200 803,436
6m 3.8 61.17 14,200 868,614
6m 4.0 64.21 14,200 911,782
Sắt hộp đen chữ nhật 13×26 6m 0.7 2.46 15,700 38,622
6m 0.8 2.79 15,700 43,803
6m 0.9 3.12 15,700 48,984
6m 1.0 3.45 15,700 54,165
6m 1.1 3.77 15,700 59,189
6m 1.2 4.08 15,700 64,056
6m 1.4 4.7 15,700 73,790
6m 1.5 5 15,700 78,500
Sắt hộp đen chữ nhật 20×40 6m 0.7 3.85 15,200 58,520
6m 0.8 4.38 15,200 66,576
6m 0.9 4.9 15,200 74,480
6m 1.0 5.43 15,200 82,536
6m 1.1 5.94 15,200 90,288
6m 1.2 6.46 15,200 98,192
6m 1.4 7.47 15,200 113,544
6m 1.5 7.97 15,200 121,144
6m 1.8 9.44 14,200 134,048
6m 2.0 10.4 14,200 147,680
6m 2.3 11.8 14,200 167,560
6m 2.5 12.72 14,200 180,624
Sắt hộp đen chữ nhật 30×60 6m 0.9 7.45 15,200 113,240
6m 1.0 8.25 15,200 125,400
6m 1.1 9.05 15,200 137,560
6m 1.2 9.85 15,200 149,720
6m 1.4 11.43 15,200 173,736
6m 1.5 12.21 15,200 185,592
6m 1.8 14.53 14,200 206,326
6m 2.0 16.05 14,200 227,910
6m 2.3 18.3 14,200 259,860
6m 2.5 19.78 14,200 280,876
6m 2.8 21.97 14,200 311,974
6m 3.0 23.4 14,200 332,280
Sắt hộp đen chữ nhật 40×80 6m 1.1 12.16 15,200 184,832
6m 1.2 13.24 15,200 201,248
6m 1.4 15.38 15,200 233,776
6m 1.5 16.45 15,200 250,040
6m 1.8 19.61 14,200 278,462
6m 2.0 21.7 14,200 308,140
6m 2.3 24.8 14,200 352,160
6m 2.5 26.85 14,200 381,270
6m 2.8 29.88 14,200 424,296
6m 3.0 31.88 14,200 452,696
6m 3.2 33.86 14,200 480,812
6m 3.5 36.79 14,200 522,418
Sắt hộp đen chữ nhật 50×100 6m 1.4 19.33 15,200 293,816
6m 1.5 20.68 15,200 314,336
6m 1.8 24.69 14,200 350,598
6m 2.0 27.34 14,200 388,228
6m 2.3 31.29 14,200 444,318
6m 2.5 33.89 14,200 481,238
6m 2.8 37.77 14,200 536,334
6m 3.0 40.33 14,200 572,686
6m 3.2 42.87 14,200 608,754
6m 3.5 46.65 14,200 662,430
6m 3.8 50.39 14,200 715,538
6m 4.0 52.86 14,200 750,612
Sắt hộp đen chữ nhật 60×120 6m 1.5 24.93 15,200 378,936
6m 1.8 29.79 14,200 423,018
6m 2.0 33.01 14,200 468,742
6m 2.3 37.8 14,200 536,760
6m 2.5 40.98 14,200 581,916
6m 2.8 45.7 14,200 648,940
6m 3.0 48.83 14,200 693,386
6m 3.2 51.94 14,200 737,548
6m 3.5 56.58 14,200 803,436
6m 3.8 61.17 14,200 868,614
6m 4.0 64.21 14,200 911,782

Bảng giá sắt hộp mạ kẽm Gia Lai mới nhất hôm nay

Sắt hộp mạ kẽm Đà Nẵng Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng
(kg/cây 6m)
Đơn giá
(VNĐ/kg)
Giá sắt hộp mạ kẽm Đà Nẵng hôm nay
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 13×26 6m 1.0 3.45 15,000 51,750
6m 1.1 3.77 15,000 56,550
6m 1.2 4.08 15,000 61,200
6m 1.4 4.7 15,000 70,500
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 14×14 6m 1.0 2.41 15,000 36,150
6m 1.1 2.63 15,000 39,450
6m 1.2 2.84 15,000 42,600
6m 1.4 3.25 15,000 48,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 16×16 6m 1.0 2.79 15,000 41,850
6m 1.1 3.04 15,000 45,600
6m 1.2 3.29 15,000 49,350
6m 1.4 3.78 15,000 56,700
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 20×20 6m 1.0 3.54 15,000 53,100
6m 1.1 3.87 15,000 58,050
6m 1.2 4.2 15,000 63,000
6m 1.4 4.83 15,000 72,450
6m 1.5 5.14 15,000 77,100
6m 1.8 6.05 15,000 90,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 20×40 6m 1.0 5.43 15,000 81,450
6m 1.1 5.94 15,000 89,100
6m 1.2 6.46 15,000 96,900
6m 1.4 7.47 15,000 112,050
6m 1.5 7.97 15,000 119,550
6m 1.8 9.44 15,000 141,600
6m 2.0 10.4 15,000 156,000
6m 2.3 11.8 15,000 177,000
6m 2.5 12.72 15,000 190,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 25×25 6m 1.0 4.48 15,000 67,200
6m 1.1 4.91 15,000 73,650
6m 1.2 5.33 15,000 79,950
6m 1.4 6.15 15,000 92,250
6m 1.5 6.56 15,000 98,400
6m 1.8 7.75 15,000 116,250
6m 2.0 8.52 15,000 127,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 25×50 6m 1.0 6.84 15,000 102,600
6m 1.1 7.5 15,000 112,500
6m 1.2 8.15 15,000 122,250
6m 1.4 9.45 15,000 141,750
6m 1.5 10.09 15,000 151,350
6m 1.8 11.98 15,000 179,700
6m 2.0 13.23 15,000 198,450
6m 2.3 15.06 15,000 225,900
6m 2.5 16.25 15,000 243,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 30×30 6m 1.0 5.43 15,000 81,450
6m 1.1 5.94 15,000 89,100
6m 1.2 6.46 15,000 96,900
6m 1.4 7.47 15,000 112,050
6m 1.5 7.97 15,000 119,550
6m 1.8 9.44 15,000 141,600
6m 2.0 10.4 15,000 156,000
6m 2.3 11.8 15,000 177,000
6m 2.5 12.72 15,000 190,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 30×60 6m 1.0 8.25 15,000 123,750
6m 1.1 9.05 15,000 135,750
6m 1.2 9.85 15,000 147,750
6m 1.4 11.43 15,000 171,450
6m 1.5 12.21 15,000 183,150
6m 1.8 14.53 15,000 217,950
6m 2.0 16.05 15,000 240,750
6m 2.3 18.3 15,000 274,500
6m 2.5 19.78 15,000 296,700
6m 2.8 21.79 15,000 326,850
6m 3.0 23.4 15,000 351,000
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×40 6m 0.8 5.88 15,000 88,200
6m 1.0 7.31 15,000 109,650
6m 1.1 8.02 15,000 120,300
6m 1.2 8.72 15,000 130,800
6m 1.4 10.11 15,000 151,650
6m 1.5 10.8 15,000 162,000
6m 1.8 12.83 15,000 192,450
6m 2.0 14.17 15,000 212,550
6m 2.3 16.14 15,000 242,100
6m 2.5 17.43 15,000 261,450
6m 2.8 19.33 15,000 289,950
6m 3.0 20.57 15,000 308,550
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×80 6m 1.1 12.16 15,000 182,400
6m 1.2 13.24 15,000 198,600
6m 1.4 15.38 15,000 230,700
6m 1.5 16.45 15,000 246,750
6m 1.8 19.61 15,000 294,150
6m 2.0 21.7 15,000 325,500
6m 2.3 24.8 15,000 372,000
6m 2.5 26.85 15,000 402,750
6m 2.8 29.88 15,000 448,200
6m 3.0 31.88 15,000 478,200
6m 3.2 33.86 15,000 507,900
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×100 6m 1.0 16.02 15,000 240,300
6m 1.5 19.27 15,000 289,050
6m 1.8 23.01 15,000 345,150
6m 2.0 25.47 15,000 382,050
6m 2.3 29.14 15,000 437,100
6m 2.5 31.56 15,000 473,400
6m 2.8 35.15 15,000 527,250
6m 3.0 37.35 15,000 560,250
6m 3.2 38.39 15,000 575,850
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 50×50 6m 1.1 10.09 15,000 151,350
6m 1.2 10.98 15,000 164,700
6m 1.4 12.74 15,000 191,100
6m 1.5 13.62 15,000 204,300
6m 1.8 16.22 15,000 243,300
6m 2.0 17.94 15,000 269,100
6m 2.3 20.47 15,000 307,050
6m 2.5 22.14 15,000 332,100
6m 2.8 24.6 15,000 369,000
6m 3.0 26.23 15,000 393,450
6m 3.2 27.83 15,000 417,450
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 50×100 6m 1.4 19.33 15,000 289,950
6m 1.5 20.68 15,000 310,200
6m 1.8 24.69 15,000 370,350
6m 2.0 27.34 15,000 410,100
6m 2.3 31.29 15,000 469,350
6m 2.5 33.89 15,000 508,350
6m 2.8 37.77 15,000 566,550
6m 3.0 40.33 15,000 604,950
6m 3.2 42.87 15,000 643,050
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 60×60 6m 1.1 12.16 15,000 182,400
6m 1.2 13.24 15,000 198,600
6m 1.4 15.38 15,000 230,700
6m 1.5 16.45 15,000 246,750
6m 1.8 19.61 15,000 294,150
6m 2.0 21.7 15,000 325,500
6m 2.3 24.8 15,000 372,000
6m 2.5 26.85 15,000 402,750
Bảng giá sắt hộp mạ kẽm Gia Lai mới nhất hôm nay
Bảng giá sắt hộp mạ kẽm Gia Lai mới nhất hôm nay

Nếu quý vị mua thép hộp của các đơn vị phân phối khác, thì chắc hẳn sẽ phải chi trả thêm các khoản phí khác như: vận chuyển tận nơi công trình, hỗ trợ đổi trả hàng hóa, hoàn thiện thủ tục chứng từ theo quy định của pháp luật,… Riêng đối với Đại lý sắt thép MTP, quý vị không phải chi trả thêm bất kỳ khoản phụ phí nào hết. MTP chỉ tính đúng giá niêm yết cho khách hàng, thậm chí là chiết khấu thương mại cho những đơn hàng lớn, giúp tiết kiệm tối đa cho người mua hàng.

Lưu ý: Giá thép hộp Gia Lai ở trên đã bao gồm thuế VAT 10% và miễn phí vận chuyển tận nơi công trình. Trên thực tế, giá thép hộp Gia Lai không cố định ở tất cả thời điểm mua hàng, mà có sự điều chỉnh nhất định tùy theo: giá nguyên vật liệu đầu vào, công nghệ sản xuất, quy cách sản phẩm, biến động chung của thị trường thế giới, chính sách định giá của nhà phân phối,… Sau khi cân nhắc và tổng hợp các yếu tố liên quan, đơn vị bán hàng mới đưa ra mức giá cuối cùng của thép hộp Gia Lai.

Đại lý sắt thép MTP cung cấp 4 loại thép hộp chủ yếu sau đây: thép hộp vuông đen, thép hộp chữ nhật đen, thép hộp vuông mạ kẽm, thép hộp chữ nhật mạ kẽm. Trong mỗi loại thép hộp lại có các kích thước khác nhau. Đại lý sắt thép MTP có giá bán niêm yếu cho từng sản phẩm thép hộp riêng biệt. Do đó, để biết báo giá chính xác nhất của thép hộp Gia Lai, quý vị vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý sắt thép MTP.

Đại Lý Sắt Thép MTP - Chuyên cung cấp thép hộp tại Gia Lai giá rẻ
Đại Lý Sắt Thép MTP – Chuyên cung cấp thép hộp tại Gia Lai giá rẻ

Đại lý sắt thép MTP cung cấp thép hộp cho tất cả khu công nghiệp của tỉnh Gia Lai

Tính đến thời hiện tại, Đại lý sắt thép MTP đã cung cấp thép hộp cho 3 khu công nghiệp lớn và 8 cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh Gia Lai. Cụ thể như sau:

3 khu công nghiệp lớn thuộc tỉnh Gia Lai đã sử dụng thép hộp của Đại lý sắt thép MTP trong nhiều năm qua:

Khu công nghiệp Trà Đa

– Địa điểm: Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai

– Diện tích: 124,5 ha

Khu công nghiệp Tây Pleiku

– Địa điểm: Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai

– Diện tích: 600 ha

Khu công nghiệp cửa khẩu Lệ Thanh

– Địa điểm: Huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia Lai

– Diện tích: 210 ha

8 cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của tỉnh Gia Lai có mối quan hệ làm ăn lâu dài với Đại lý sắt thép MTP

Bao gồm:

  1. Cụm công nghiệp tập trung huyện Chư Sê (diện tích: 51,5 ha).
  2. Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Chư Păh (diện tích: 53,91 ha).
  3. Cụm công nghiệp Diên Phú, Thành phố Pleiku (diện tích: 40ha).
  4. Cụm công nghiệp tiểu thủ công nghiệp Ia Grai (diện tích: 15ha).
  5. Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Huyện Kông Chro (diện tích: 15ha).
  6. Cụm tiểu thủ công nghiệp Ia Sao, Thị xã Ayun Pa (diện tích: 15ha).
  7. Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Mang Yang (diện tích: 15ha).
  8. Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Huyện Mang Xã Phú An, Huyện Đăk Pơ (diện tích: 15ha).

Bên cạnh đó, tỉnh Gia Lai còn có 7 cụm công nghiệp đang trong giai đoạn khảo sát, tiến hành quy hoạch, và trình Ủy ban nhân dân Tỉnh Gia Lai để phê duyệt cụ thể. Chỉ trong một thời gian ngắn nữa thôi là 7 cụm công nghiệp này sẽ chính thức khởi công xây dựng và hứa hẹn hoàn thiện trong thời gian sớm nhất có thể. 7 cụm công nghiệp đó bao gồm:

  1. Cụm công nghiệp Ayun Hạ, Huyện Phú Thiện
  2. Cụm công nghiệp Bàu Cạn, Thăng Hưng, Huyện Chư Prông
  3. Cụm công nghiệp Krông, Huyện Krông Pa
  4. Cụm công nghiệp Ia Pa, Huyện Ia Pa
  5. Cụm công nghiệp Đăk Đoa, Huyện Đak Đoa
  6. Cụm công nghiệp An Khê, Thị xã An Khê
  7. Cụm công nghiệp Chư Pưh, Huyện Chư Pưh

7 cụm công nghiệp trên đã ký hợp đồng nhập khẩu thép hộp của Đại lý sắt thép MTP. Tất cả khách hàng đều tin tưởng thép hộp của MTP không chỉ vì chất lượng tốt, giá thành rẻ mà còn ở thái độ phục vụ chuyên nghiệp và sẵn lòng bảo vệ quyền lợi của khách hàng.

Giá thép hộp tại tỉnh Gia Lai rẻ nhất chỉ có ở Đại lý Sắt thép MTP. Đây là đơn vị phân phối các loại thép hộp với quy mô rộng khắp cả nước. MTP nhập khẩu thép hộp trực tiếp từ các nhà máy sản xuất, sau đó phân phối đến tay người tiêu dùng mà không qua bất kỳ trung gian mua bán nào hết. Thậm chí, các cửa hàng bán vật liệu xây dựng hiện nay còn lấy nguồn hàng từ Đại lý sắt thép MTP, rồi mới bán lại cho người tiêu dùng. Điều này lý giải tại sao: giá thép hộp của MTP luôn rẻ hơn các cơ sở khác 10-15%. Nếu bạn muốn mua thép hộp Gia Lai với mức giá rẻ chưa từng có, cam kết chất lượng uy tín, thì hãy liên hệ ngay với Đại lý Sắt thép MTP. Nhân viên tư vấn sẽ cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0936 600 600
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3