Giá thép hộp tại Đắk Nông mới nhất

Giá thép hộp tại Đắk Nông đang là từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất hiện nay. Không ít khách hàng băn khoăn giá thép hộp rẻ nhất bao nhiêu tiền. Rất khó trả lời chính xác cho câu hỏi này. Bởi lẽ, giá thép hộp Đắk Nông không cố định ở tất cả đơn vị cung cấp, mà trái lại nó được điều chỉnh dựa trên các yếu tố: giá nguyên liệu đầu vào, công nghệ sản xuất (chế biến), quy cách thép hộp, biến động chung của thị trường sắt thép, chính sách định giá của cơ sở bán hàng,…

Sau khi tổng hợp tất cả yếu tố có liên quan, đơn vị cung cấp thép hộp mới đưa ra giá bán cuối cùng. Nếu bạn không biết địa chỉ bán thép hộp Đắk Nông uy tín, thì rất có thể mua phải sản phẩm kém chất lượng, giá thành đắt đỏ, thậm chí là không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của công trình. Tìm mua thép hộp chính hãng, có chất lượng tốt, giá thành rẻ tại Đắk Nông là mong muốn của rất nhiều khách hàng hiện nay.

Tuy nhiên, do sự tràn ngập của các cửa hàng bán vật liệu xây dựng, cũng cơ sở phân phối thép hộp trên thị trường, nên dường như khách hàng bị “bão hòa” thông tin, không biết đâu mới là địa chỉ bán thép hộp thực sự uy tín. Nếu bạn chưa có lời giải đáp cho vấn đề trên, hãy liên hệ ngay với Đại lý Sắt thép MTP. Chúng tôi là đơn vị phân phối các loại thép hộp tốt nhất hiện nay, giá rẻ hơn các đơn vị khác 10-20%, vận chuyển tận nơi công trình, và nhiều chính sách bán hàng có nhiều ưu đãi khác.

Giá thép hộp tại Đắk Nông mới nhất
Giá thép hộp tại Đắk Nông mới nhất

Giá thép hộp tại Đắk Nông hôm nay vừa cập nhật

Hầu hết khách hàng thắc mắc: Giá thép hộp Đắk Nông bao nhiêu tiền thì được coi là rẻ nhất. Câu trả lời chính xác có ở Đại lý Sắt thép MTP. Có thể bạn không tin, nhưng giá thép hộp do MTP cung cấp luôn ở ngưỡng rẻ nhất thị trường. Điều này xuất phát từ 2 nguyên nhân chính. Thứ nhất là do: Đại lý sắt thép MTP nhập khẩu thép hộp trực tiếp từ các nhà máy sản xuất, mà không thông qua bất kỳ trung gian mua bán nào. Do đó, giá bán thép hộp cho khách hàng chỉ chênh lệch một ít so với giá nhập khẩu hàng hóa.

Thứ hai là do: Đại lý sắt thép MTP trực tiếp đảm nhận từ A đến Z quy trình mua bán thép hồng, thay vì phải thuê các đơn vị bên ngoài thực hiện công việc đó. Chính vì những điều này, mà giá bán thép hộp của Đại lý sắt thép MTP luôn ở ngưỡng thấp nhất thị trường. MTP không tính thêm bất kỳ chi phí nào vào giá bán sản phẩm. Trong khi đó, các đơn vị khách thường tăng giá sản phẩm để bù đắp cho chi phí đã bỏ ra. Khách hàng có thể chịu thiệt 10-15% so với giá trị thực tế của thép hộp.

Hotline hỗ trợ báo giá 24/7 với đơn hàng lớn : 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.181.345 – 0909.077.234 – 0932.055.123

Bảng giá thép hộp đen Đắc Nông mới nhất hôm nay

Sắt hộp đen Đà Nẵng Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Đơn giá sắt hộp đen (VNĐ/kg) Giá sắt hộp đen
Đà Nẵng hôm nay
Sắt hộp vuông đen 20×20 6m 0.7 2.53 15,200 38,456
6m 0.8 2.87 15,200 43,624
6m 0.9 3.21 15,200 48,792
6m 1.0 3.54 15,200 53,808
6m 1.1 3.87 15,200 58,824
6m 1.2 4.2 15,200 63,840
6m 1.4 4.83 15,200 73,416
6m 1.5 5.14 15,200 78,128
6m 1.8 6.05 15,200 91,960
6m 2.0 6.63 15,200 100,776
Sắt hộp vuông đen 25×25 6m 0.7 3.19 15,200 48,488
6m 0.8 3.62 15,200 55,024
6m 0.9 4.06 15,200 61,712
6m 1.0 4.48 15,200 68,096
6m 1.1 4.91 15,200 74,632
6m 1.2 5.33 15,200 81,016
6m 1.4 6.15 15,200 93,480
6m 1.5 6.56 15,200 99,712
6m 1.8 7.75 14,200 110,050
6m 2.0 8.52 14,200 120,984
Sắt hộp vuông đen 30×30 6m 0.7 3.85 14,200 54,670
6m 0.8 4.38 14,200 62,196
6m 0.9 4.9 14,200 69,580
6m 1.0 5.43 14,200 77,106
6m 1.1 5.94 14,200 84,348
6m 1.2 6.46 14,200 91,732
6m 1.4 7.47 14,200 106,074
6m 1.5 7.97 14,200 113,174
6m 1.8 9.44 14,200 134,048
6m 2.0 10.4 14,200 147,680
6m 2.3 11.8 14,200 167,560
6m 2.5 12.72 14,200 180,624
Sắt hộp vuông đen 40×40 6m 0.7 5.16 15,200 78,432
6m 0.8 5.88 15,200 89,376
6m 0.9 6.6 15,200 100,320
6m 1.0 7.31 15,200 111,112
6m 1.1 8.02 15,200 121,904
6m 1.2 8.72 15,200 132,544
6m 1.4 10.11 15,200 153,672
6m 1.5 10.8 15,200 164,160
6m 1.8 12.83 14,200 182,186
6m 2.0 14.17 14,200 201,214
6m 2.3 16.14 14,200 229,188
6m 2.5 17.43 14,200 247,506
6m 2.8 19.33 14,200 274,486
6m 3.0 20.57 14,200 292,094
Sắt hộp vuông đen 50×50 6m 1.0 9.19 15,200 139,688
6m 1.1 10.09 15,200 153,368
6m 1.2 10.98 15,200 166,896
6m 1.4 12.74 15,200 193,648
6m 1.5 13.62 15,200 207,024
6m 1.8 16.22 14,200 230,324
6m 2.0 17.94 14,200 254,748
6m 2.3 20.47 14,200 290,674
6m 2.5 22.14 14,200 314,388
6m 2.8 24.6 14,200 349,320
6m 3.0 26.23 14,200 372,466
6m 3.2 27.83 14,200 395,186
6m 3.5 30.2 14,200 428,840
Sắt hộp vuông đen 60×60 6m 1.1 12.16 15,200 184,832
6m 1.2 13.24 15,200 201,248
6m 1.4 15.38 15,200 233,776
6m 1.5 16.45 15,200 250,040
6m 1.8 19.61 14,200 278,462
6m 2.0 21.7 14,200 308,140
6m 2.3 24.8 14,200 352,160
6m 2.5 26.85 14,200 381,270
6m 2.8 29.88 14,200 424,296
6m 3.0 31.88 14,200 452,696
6m 3.2 33.86 14,200 480,812
6m 3.5 36.79 14,200 522,418
Sắt hộp vuông đen 90×90 6m 1.5 24.93 15,200 378,936
6m 1.8 29.79 14,200 423,018
6m 2.0 33.01 14,200 468,742
6m 2.3 37.8 14,200 536,760
6m 2.5 40.98 14,200 581,916
6m 2.8 45.7 14,200 648,940
6m 3.0 48.83 14,200 693,386
6m 3.2 51.94 14,200 737,548
6m 3.5 56.58 14,200 803,436
6m 3.8 61.17 14,200 868,614
6m 4.0 64.21 14,200 911,782
Sắt hộp đen chữ nhật 13×26 6m 0.7 2.46 15,700 38,622
6m 0.8 2.79 15,700 43,803
6m 0.9 3.12 15,700 48,984
6m 1.0 3.45 15,700 54,165
6m 1.1 3.77 15,700 59,189
6m 1.2 4.08 15,700 64,056
6m 1.4 4.7 15,700 73,790
6m 1.5 5 15,700 78,500
Sắt hộp đen chữ nhật 20×40 6m 0.7 3.85 15,200 58,520
6m 0.8 4.38 15,200 66,576
6m 0.9 4.9 15,200 74,480
6m 1.0 5.43 15,200 82,536
6m 1.1 5.94 15,200 90,288
6m 1.2 6.46 15,200 98,192
6m 1.4 7.47 15,200 113,544
6m 1.5 7.97 15,200 121,144
6m 1.8 9.44 14,200 134,048
6m 2.0 10.4 14,200 147,680
6m 2.3 11.8 14,200 167,560
6m 2.5 12.72 14,200 180,624
Sắt hộp đen chữ nhật 30×60 6m 0.9 7.45 15,200 113,240
6m 1.0 8.25 15,200 125,400
6m 1.1 9.05 15,200 137,560
6m 1.2 9.85 15,200 149,720
6m 1.4 11.43 15,200 173,736
6m 1.5 12.21 15,200 185,592
6m 1.8 14.53 14,200 206,326
6m 2.0 16.05 14,200 227,910
6m 2.3 18.3 14,200 259,860
6m 2.5 19.78 14,200 280,876
6m 2.8 21.97 14,200 311,974
6m 3.0 23.4 14,200 332,280
Sắt hộp đen chữ nhật 40×80 6m 1.1 12.16 15,200 184,832
6m 1.2 13.24 15,200 201,248
6m 1.4 15.38 15,200 233,776
6m 1.5 16.45 15,200 250,040
6m 1.8 19.61 14,200 278,462
6m 2.0 21.7 14,200 308,140
6m 2.3 24.8 14,200 352,160
6m 2.5 26.85 14,200 381,270
6m 2.8 29.88 14,200 424,296
6m 3.0 31.88 14,200 452,696
6m 3.2 33.86 14,200 480,812
6m 3.5 36.79 14,200 522,418
Sắt hộp đen chữ nhật 50×100 6m 1.4 19.33 15,200 293,816
6m 1.5 20.68 15,200 314,336
6m 1.8 24.69 14,200 350,598
6m 2.0 27.34 14,200 388,228
6m 2.3 31.29 14,200 444,318
6m 2.5 33.89 14,200 481,238
6m 2.8 37.77 14,200 536,334
6m 3.0 40.33 14,200 572,686
6m 3.2 42.87 14,200 608,754
6m 3.5 46.65 14,200 662,430
6m 3.8 50.39 14,200 715,538
6m 4.0 52.86 14,200 750,612
Sắt hộp đen chữ nhật 60×120 6m 1.5 24.93 15,200 378,936
6m 1.8 29.79 14,200 423,018
6m 2.0 33.01 14,200 468,742
6m 2.3 37.8 14,200 536,760
6m 2.5 40.98 14,200 581,916
6m 2.8 45.7 14,200 648,940
6m 3.0 48.83 14,200 693,386
6m 3.2 51.94 14,200 737,548
6m 3.5 56.58 14,200 803,436
6m 3.8 61.17 14,200 868,614
6m 4.0 64.21 14,200 911,782

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Đắc Nông mới nhất hôm nay

Sắt hộp mạ kẽm Đà Nẵng Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng
(kg/cây 6m)
Đơn giá
(VNĐ/kg)
Giá sắt hộp mạ kẽm Đà Nẵng hôm nay
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 13×26 6m 1.0 3.45 15,000 51,750
6m 1.1 3.77 15,000 56,550
6m 1.2 4.08 15,000 61,200
6m 1.4 4.7 15,000 70,500
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 14×14 6m 1.0 2.41 15,000 36,150
6m 1.1 2.63 15,000 39,450
6m 1.2 2.84 15,000 42,600
6m 1.4 3.25 15,000 48,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 16×16 6m 1.0 2.79 15,000 41,850
6m 1.1 3.04 15,000 45,600
6m 1.2 3.29 15,000 49,350
6m 1.4 3.78 15,000 56,700
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 20×20 6m 1.0 3.54 15,000 53,100
6m 1.1 3.87 15,000 58,050
6m 1.2 4.2 15,000 63,000
6m 1.4 4.83 15,000 72,450
6m 1.5 5.14 15,000 77,100
6m 1.8 6.05 15,000 90,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 20×40 6m 1.0 5.43 15,000 81,450
6m 1.1 5.94 15,000 89,100
6m 1.2 6.46 15,000 96,900
6m 1.4 7.47 15,000 112,050
6m 1.5 7.97 15,000 119,550
6m 1.8 9.44 15,000 141,600
6m 2.0 10.4 15,000 156,000
6m 2.3 11.8 15,000 177,000
6m 2.5 12.72 15,000 190,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 25×25 6m 1.0 4.48 15,000 67,200
6m 1.1 4.91 15,000 73,650
6m 1.2 5.33 15,000 79,950
6m 1.4 6.15 15,000 92,250
6m 1.5 6.56 15,000 98,400
6m 1.8 7.75 15,000 116,250
6m 2.0 8.52 15,000 127,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 25×50 6m 1.0 6.84 15,000 102,600
6m 1.1 7.5 15,000 112,500
6m 1.2 8.15 15,000 122,250
6m 1.4 9.45 15,000 141,750
6m 1.5 10.09 15,000 151,350
6m 1.8 11.98 15,000 179,700
6m 2.0 13.23 15,000 198,450
6m 2.3 15.06 15,000 225,900
6m 2.5 16.25 15,000 243,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 30×30 6m 1.0 5.43 15,000 81,450
6m 1.1 5.94 15,000 89,100
6m 1.2 6.46 15,000 96,900
6m 1.4 7.47 15,000 112,050
6m 1.5 7.97 15,000 119,550
6m 1.8 9.44 15,000 141,600
6m 2.0 10.4 15,000 156,000
6m 2.3 11.8 15,000 177,000
6m 2.5 12.72 15,000 190,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 30×60 6m 1.0 8.25 15,000 123,750
6m 1.1 9.05 15,000 135,750
6m 1.2 9.85 15,000 147,750
6m 1.4 11.43 15,000 171,450
6m 1.5 12.21 15,000 183,150
6m 1.8 14.53 15,000 217,950
6m 2.0 16.05 15,000 240,750
6m 2.3 18.3 15,000 274,500
6m 2.5 19.78 15,000 296,700
6m 2.8 21.79 15,000 326,850
6m 3.0 23.4 15,000 351,000
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×40 6m 0.8 5.88 15,000 88,200
6m 1.0 7.31 15,000 109,650
6m 1.1 8.02 15,000 120,300
6m 1.2 8.72 15,000 130,800
6m 1.4 10.11 15,000 151,650
6m 1.5 10.8 15,000 162,000
6m 1.8 12.83 15,000 192,450
6m 2.0 14.17 15,000 212,550
6m 2.3 16.14 15,000 242,100
6m 2.5 17.43 15,000 261,450
6m 2.8 19.33 15,000 289,950
6m 3.0 20.57 15,000 308,550
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×80 6m 1.1 12.16 15,000 182,400
6m 1.2 13.24 15,000 198,600
6m 1.4 15.38 15,000 230,700
6m 1.5 16.45 15,000 246,750
6m 1.8 19.61 15,000 294,150
6m 2.0 21.7 15,000 325,500
6m 2.3 24.8 15,000 372,000
6m 2.5 26.85 15,000 402,750
6m 2.8 29.88 15,000 448,200
6m 3.0 31.88 15,000 478,200
6m 3.2 33.86 15,000 507,900
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×100 6m 1.0 16.02 15,000 240,300
6m 1.5 19.27 15,000 289,050
6m 1.8 23.01 15,000 345,150
6m 2.0 25.47 15,000 382,050
6m 2.3 29.14 15,000 437,100
6m 2.5 31.56 15,000 473,400
6m 2.8 35.15 15,000 527,250
6m 3.0 37.35 15,000 560,250
6m 3.2 38.39 15,000 575,850
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 50×50 6m 1.1 10.09 15,000 151,350
6m 1.2 10.98 15,000 164,700
6m 1.4 12.74 15,000 191,100
6m 1.5 13.62 15,000 204,300
6m 1.8 16.22 15,000 243,300
6m 2.0 17.94 15,000 269,100
6m 2.3 20.47 15,000 307,050
6m 2.5 22.14 15,000 332,100
6m 2.8 24.6 15,000 369,000
6m 3.0 26.23 15,000 393,450
6m 3.2 27.83 15,000 417,450
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 50×100 6m 1.4 19.33 15,000 289,950
6m 1.5 20.68 15,000 310,200
6m 1.8 24.69 15,000 370,350
6m 2.0 27.34 15,000 410,100
6m 2.3 31.29 15,000 469,350
6m 2.5 33.89 15,000 508,350
6m 2.8 37.77 15,000 566,550
6m 3.0 40.33 15,000 604,950
6m 3.2 42.87 15,000 643,050
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 60×60 6m 1.1 12.16 15,000 182,400
6m 1.2 13.24 15,000 198,600
6m 1.4 15.38 15,000 230,700
6m 1.5 16.45 15,000 246,750
6m 1.8 19.61 15,000 294,150
6m 2.0 21.7 15,000 325,500
6m 2.3 24.8 15,000 372,000
6m 2.5 26.85 15,000 402,750

Lưu ý: Giá thép hộp ở trên đã bao gồm thuế VAT 10% và hỗ trợ hoàn toàn các chi phí khác như: vận chuyển tận nơi công trình, hỗ trợ đổi trả hàng hóa trong vòng 7 ngày, hoàn thiện hóa đơn chứng từ theo yêu cầu của người mua. Trên thực tế, giá thép hộp tại Đắk Nông không cố định ở tất cả thời điểm. Thay vào đó là sự thay đổi nhất định tùy theo biến động của hoàn cảnh cụ thể.

Để biết giá chính xác của thép hộp Đắk Nông tại thời điểm mua hàng, quý vị vui lòng liên hệ trực tiếp tới Đại lý sắt thép MTP. Nhân viên tư vấn của MTP sẽ cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích nhất về các loại thép hộp tốt nhất hiện nay, đi kèm với đó là giá bán hợp lý và nhiều chính sách ưu đãi có 1 không 2.

Đại lý sắt thép MTP chi trả chiết khấu hoa hồng cho người môi giới, và khoản lợi nhuận này có thể lên tới vài chục triệu đồng (tùy theo khối lượng sắt thép thực tế). Chính sách hoa hồng của MTP được xem là “duy nhất” và hậu hĩnh nhất tại thị trường Việt Nam. Bạn sẽ không tìm được đơn vị bán thép hộp nào minh bạch và sòng phẳng hơn Đại lý sắt thép MTP. MTP luôn bảo vệ quyền lợi cho khách hàng ở mức cao nhất.

Đại lý sắt thép MTP cung cấp thép hộp cho các KCN & Cụm CN của tỉnh Đắk Nông
Đại lý sắt thép MTP cung cấp thép hộp cho các KCN & Cụm CN của tỉnh Đắk Nông

Đại lý sắt thép MTP cung cấp thép hộp cho các KCN & Cụm CN của tỉnh Đắk Nông

Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Tâm Thắng, Đắk Nông

– Địa chỉ: Xã Tâm Thắng, Huyện Cư Jút, Tỉnh Đắk Nông.

– Diện tích: 181 ha

Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Hòa Phú, Đắk Nông

– Địa chỉ: Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Nông.

– Diện tích:181,73 ha

Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp nhân cơ, Đắk Nông

– Địa chỉ: Xã Nhân Cơ, Huyện Đắk R’Lấp, Tỉnh Đắk Nông.

– Diện tích: 95 ha

Cung cấp thép hộp cho cụm công nghiệp nhân cơ, Đắk Nông

– Địa chỉ: Xã Nhân Cơ, Huyện Đăk R’lấp, Tỉnh Đắk Nông.

– Diện tích: 95 ha

Cung cấp thép hộp cho cụm công nghiệp Đăk Ha, Đắk Nông

– Địa chỉ: Xã Đăk Ha, Huyện Đăk Glong, Tỉnh Đắk Nông.

– Diện tích: 28,983 ha

Cung cấp thép hộp cho cụm công nghiệp Thuận An, Đắk Nông

– Địa chỉ:  Xã thuận An, Huyện Đăk Mil, Tỉnh Đắk Nông.

– Diện tích: 52 ha

Cung cấp thép hộp cho cụm công nghiệp Đắk Mil, Đắk Nông

– Địa chỉ: Xã Thuận An, Huyện Đắk Mil, Tỉnh Đắk Nông.

– Diện tích: 52,22 ha

Cung cấp thép hộp cho cụm công nghiệp Quảng Tâm

– Địa chỉ: Huyện Tuy Đức, Tỉnh Đắk Nông.

– Diện tích: 35 ha

Tính đến thời điểm hiện tại, tỉnh Đăk Nông có 3 khu công nghiệp quy mô lớn, 8 cụm công nghiệp quy mô nhỏ hơn, và 2 khu kinh tế cửa khẩu đang trong giai đoạn thi công, quy hoạch chính thức. Chỉ một thời gian ngắn nữa, 2 khu kinh tế cửa khẩu này sẽ chính thức đi vào hoạt động.

Đại lý sắt thép MTP tự hào là đơn vị cung cấp thép hộp cho tất cả 3 khu công nghiệp, 8 cụm công nghiệp và 2 khu kinh tế cửa khẩu tại tỉnh Đắk Nông. Thép hộp của Đại lý sắt thép MTP uy tín số 1 thị trường, đa dạng về kích thước và giá thành sản phẩm. Đặc biệt hơn nữa, giá thép hộp Đắk Nông do Đại lý sắt thép MTP cung cấp luôn rẻ nhất thị trường.

Đại lý sắt thép MTP - Nhà phân phối thép hộp tại Đắc Nông
Đại lý sắt thép MTP – Nhà phân phối thép hộp tại Đắc Nông

Đại lý sắt thép MTP được khách hàng tin tưởng không chỉ ở chất lượng sản phẩm, giá thành rẻ, mà còn ở thái độ phục vụ chuyên nghiệp và tận tâm với công việc. Không đơn vị nào bán thép hộp có nhiều chính sách ưu đãi như MTP.

Đại lý sắt thép MTP miễn phí hoàn toàn công đoạn vận chuyển hàng hóa, hỗ trợ đổi trả hàng hóa trong vòng 7 ngày, hoàn thiện hóa đơn chứng từ theo yêu cầu của khách hàng. Người mua có thể thanh toán làm nhiều đợt khác nhau, MTP luôn tạo điều kiện hết mức cho khách hàng mua thép hộp.

Qua bài viết ở trên, chắc quý vị đã có lời giải đáp “Giá thép hộp tại Đắk Nông rẻ nhất là bao nhiêu tiền?”. Xin thưa quý vị, Giá thép hộp Đắk Nông rẻ nhất chỉ có ở Đại lý sắt thép MTP. MTP nhiều năm liền được bình chọn là đơn vị uy tín, chất lượng cao, luôn hoạt động vì quyền lợi chính đáng của khách hàng. Đến với Đại lý sắt thép MTP, quý vị không những được mua thép hộp rẻ nhất hiện nay, có chất lượng tốt, mà còn cơ hội sở hữu chính sách ưu đãi tuyệt vời như: chiết khấu hoa hồng lên đến vài chục triệu đồng, miễn phí vận chuyển và đổi trả hàng hóa,… Đại lý sắt thép MTP là bạn đồng hành tin cậy của các công trình xây dựng hiện nay.

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.181.345 - 0909.077.234 - 0932.055.123

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0936 600 600
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3