Giá thép hộp tại Bình Phước rẻ nhất trên thị trường

Giá thép hộp tại Bình Phước luôn là từ khóa được nhiều đơn vị tìm kiếm trong tỉnh. Bình Phước được biết đến như tỉnh thành tập trung nhiều khu công nghiệp có quy mô lớn, với nhiều lĩnh vực hoạt động (nghề nghiệp) hết sức đa dạng. Nhu cầu thép hộp tại Bình Phước thường xuyên trong tình trạng quá tải “cung không đáp ứng được cầu”.

Rất nhiều doanh nghiệp phải đến các tỉnh thành khác để mua thép hộp phục vụ cho sản xuất (hoặc nhu cầu xây dựng, sử dụng khác nhau). Chính vì vậy, những doanh nghiệp này thường xuyên tìm kiếm giá thép hộp Bình Phước để có cơ sở chọn mua hàng thích hợp nhất.

Giá thép hộp tại Bình Phước rẻ nhất trên thị trường
Giá thép hộp tại Bình Phước rẻ nhất trên thị trường

Giá thép hộp mua ở đâu rẻ nhất?

Tại Bình Phước có rất nhiều đơn vị cung cấp thép hộp khác nhau, đa dạng về thương hiệu sản xuất, quy cách sản phẩm cũng như giá bán linh động. Tùy vào nhu cầu sử dụng, tính chất công trình thực tiễn mà khách hàng chọn mua loại thép hộp phù hợp nhất.

Giá thép hộp Bình Phước không giống nhau ở tất cả đơn vị phân phối. Nói đúng hơn thì chính sách định giá giữa những người bán là hoàn toàn khác nhau. Do đó, giá thép hộp tại Bình Phước hiện nay luôn có sự chênh lệch nhất định, trung bình từ 5-15% giá bán/sản phẩm (tùy thuộc vào mỗi đơn vị phân phối).

Tâm lý chung của khách hàng là tìm mua loại thép hộp có chất lượng tốt, giá thành phải chăng, nếu có chính sách ưu đãi dành cho người mua thì càng tốt. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng đáp ứng được các tiêu chí trên. Thông thường, giá thép hộp tại các cửa hàng nhỏ lẻ hoặc đơn vị không uy tín sẽ cao hơn nhà máy sản xuất trực tiếp hoặc Tổng đại lý phân phối thép hộp chính hãng.

Đại lý sắt thép MTP là đơn vị phân phối thép hộp lớn nhất cả nước, có trụ sở kinh doanh ở cả 3 miền Bắc Trung Nam. Những tỉnh thành nào có khu công nghiệp, thì ở đó có Đại lý sắt thép MTP. MTP cung ứng sắt thép cho hầu hết các khu công nghiệp của Bình Phương.

Đại lý sắt thép MTP nhập khẩu các loại sắt thép từ nhà máy sản xuất, trực tiếp thực hiện từ A đến Z quy trình mua bán thép hộp, mà không phải thuê mướn các đơn vị ngoài làm việc, do đó tiết kiệm tối đa chi phí phát sinh trong quá trình giao dịch hàng hóa. Đây là nguyên nhân khiến cho giá thép hộp của Đại lý sắt thép MTP luôn rẻ nhất thị trường.

Mua thép hộp giá rẻ tại Bình Phước - Đại lý sắt thép MTP
Mua thép hộp giá rẻ tại Bình Phước – Đại lý sắt thép MTP

Bảng giá thép hộp tại Bình Phước mới nhất vừa cập nhật

Để minh chứng cho nhận định trên, Đại lý sắt thép MTP xin trân trọng gửi tới quý khách bảng giá thép hộp mới nhất hiện nay. Nếu quan sát kỹ, bạn sẽ thấy giá thép hộp của MTP thấp hơn các đơn vị khác 10-15%, mà không phát sinh bất kỳ chi phí nào khác. Chất lượng thép hộp đáp ứng nhu cầu sử dụng thực tiễn, phù hợp với nhiều hạng mục công trình khác nhau.

Giá thép hộp do Đại lý sắt thép MTP cung cấp đã bao gồm thuế VAT 10%, miễn phí vận chuyển tận nơi công trình, hỗ trợ đổi trả hàng hóa trong vòng 7-10 ngày, hoàn thiện hóa đơn chứng từ theo yêu cầu của khách hàng, đặc biệt có chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu mua bán sắt thép với doanh nghiệp… Quý vị chỉ cần thanh toán cho Đại lý sắt thép MTP theo đúng giá bán niêm yết của thép hộp.

Hotline hỗ trợ báo giá 24/7 với đơn hàng lớn : 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.181.345 – 0909.077.234 – 0932.055.123

Dưới đây là báo giá thép hộp tại Bình Phước mới nhất của Đại lý sắt thép MTP chúng tôi.

Bảng giá thép hộp đen Bình Phước mới nhất

Sắt hộp đen Đà Nẵng Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Đơn giá sắt hộp đen (VNĐ/kg) Giá sắt hộp đen
Đà Nẵng hôm nay
Sắt hộp vuông đen 20×20 6m 0.7 2.53 15,200 38,456
6m 0.8 2.87 15,200 43,624
6m 0.9 3.21 15,200 48,792
6m 1.0 3.54 15,200 53,808
6m 1.1 3.87 15,200 58,824
6m 1.2 4.2 15,200 63,840
6m 1.4 4.83 15,200 73,416
6m 1.5 5.14 15,200 78,128
6m 1.8 6.05 15,200 91,960
6m 2.0 6.63 15,200 100,776
Sắt hộp vuông đen 25×25 6m 0.7 3.19 15,200 48,488
6m 0.8 3.62 15,200 55,024
6m 0.9 4.06 15,200 61,712
6m 1.0 4.48 15,200 68,096
6m 1.1 4.91 15,200 74,632
6m 1.2 5.33 15,200 81,016
6m 1.4 6.15 15,200 93,480
6m 1.5 6.56 15,200 99,712
6m 1.8 7.75 14,200 110,050
6m 2.0 8.52 14,200 120,984
Sắt hộp vuông đen 30×30 6m 0.7 3.85 14,200 54,670
6m 0.8 4.38 14,200 62,196
6m 0.9 4.9 14,200 69,580
6m 1.0 5.43 14,200 77,106
6m 1.1 5.94 14,200 84,348
6m 1.2 6.46 14,200 91,732
6m 1.4 7.47 14,200 106,074
6m 1.5 7.97 14,200 113,174
6m 1.8 9.44 14,200 134,048
6m 2.0 10.4 14,200 147,680
6m 2.3 11.8 14,200 167,560
6m 2.5 12.72 14,200 180,624
Sắt hộp vuông đen 40×40 6m 0.7 5.16 15,200 78,432
6m 0.8 5.88 15,200 89,376
6m 0.9 6.6 15,200 100,320
6m 1.0 7.31 15,200 111,112
6m 1.1 8.02 15,200 121,904
6m 1.2 8.72 15,200 132,544
6m 1.4 10.11 15,200 153,672
6m 1.5 10.8 15,200 164,160
6m 1.8 12.83 14,200 182,186
6m 2.0 14.17 14,200 201,214
6m 2.3 16.14 14,200 229,188
6m 2.5 17.43 14,200 247,506
6m 2.8 19.33 14,200 274,486
6m 3.0 20.57 14,200 292,094
Sắt hộp vuông đen 50×50 6m 1.0 9.19 15,200 139,688
6m 1.1 10.09 15,200 153,368
6m 1.2 10.98 15,200 166,896
6m 1.4 12.74 15,200 193,648
6m 1.5 13.62 15,200 207,024
6m 1.8 16.22 14,200 230,324
6m 2.0 17.94 14,200 254,748
6m 2.3 20.47 14,200 290,674
6m 2.5 22.14 14,200 314,388
6m 2.8 24.6 14,200 349,320
6m 3.0 26.23 14,200 372,466
6m 3.2 27.83 14,200 395,186
6m 3.5 30.2 14,200 428,840
Sắt hộp vuông đen 60×60 6m 1.1 12.16 15,200 184,832
6m 1.2 13.24 15,200 201,248
6m 1.4 15.38 15,200 233,776
6m 1.5 16.45 15,200 250,040
6m 1.8 19.61 14,200 278,462
6m 2.0 21.7 14,200 308,140
6m 2.3 24.8 14,200 352,160
6m 2.5 26.85 14,200 381,270
6m 2.8 29.88 14,200 424,296
6m 3.0 31.88 14,200 452,696
6m 3.2 33.86 14,200 480,812
6m 3.5 36.79 14,200 522,418
Sắt hộp vuông đen 90×90 6m 1.5 24.93 15,200 378,936
6m 1.8 29.79 14,200 423,018
6m 2.0 33.01 14,200 468,742
6m 2.3 37.8 14,200 536,760
6m 2.5 40.98 14,200 581,916
6m 2.8 45.7 14,200 648,940
6m 3.0 48.83 14,200 693,386
6m 3.2 51.94 14,200 737,548
6m 3.5 56.58 14,200 803,436
6m 3.8 61.17 14,200 868,614
6m 4.0 64.21 14,200 911,782
Sắt hộp đen chữ nhật 13×26 6m 0.7 2.46 15,700 38,622
6m 0.8 2.79 15,700 43,803
6m 0.9 3.12 15,700 48,984
6m 1.0 3.45 15,700 54,165
6m 1.1 3.77 15,700 59,189
6m 1.2 4.08 15,700 64,056
6m 1.4 4.7 15,700 73,790
6m 1.5 5 15,700 78,500
Sắt hộp đen chữ nhật 20×40 6m 0.7 3.85 15,200 58,520
6m 0.8 4.38 15,200 66,576
6m 0.9 4.9 15,200 74,480
6m 1.0 5.43 15,200 82,536
6m 1.1 5.94 15,200 90,288
6m 1.2 6.46 15,200 98,192
6m 1.4 7.47 15,200 113,544
6m 1.5 7.97 15,200 121,144
6m 1.8 9.44 14,200 134,048
6m 2.0 10.4 14,200 147,680
6m 2.3 11.8 14,200 167,560
6m 2.5 12.72 14,200 180,624
Sắt hộp đen chữ nhật 30×60 6m 0.9 7.45 15,200 113,240
6m 1.0 8.25 15,200 125,400
6m 1.1 9.05 15,200 137,560
6m 1.2 9.85 15,200 149,720
6m 1.4 11.43 15,200 173,736
6m 1.5 12.21 15,200 185,592
6m 1.8 14.53 14,200 206,326
6m 2.0 16.05 14,200 227,910
6m 2.3 18.3 14,200 259,860
6m 2.5 19.78 14,200 280,876
6m 2.8 21.97 14,200 311,974
6m 3.0 23.4 14,200 332,280
Sắt hộp đen chữ nhật 40×80 6m 1.1 12.16 15,200 184,832
6m 1.2 13.24 15,200 201,248
6m 1.4 15.38 15,200 233,776
6m 1.5 16.45 15,200 250,040
6m 1.8 19.61 14,200 278,462
6m 2.0 21.7 14,200 308,140
6m 2.3 24.8 14,200 352,160
6m 2.5 26.85 14,200 381,270
6m 2.8 29.88 14,200 424,296
6m 3.0 31.88 14,200 452,696
6m 3.2 33.86 14,200 480,812
6m 3.5 36.79 14,200 522,418
Sắt hộp đen chữ nhật 50×100 6m 1.4 19.33 15,200 293,816
6m 1.5 20.68 15,200 314,336
6m 1.8 24.69 14,200 350,598
6m 2.0 27.34 14,200 388,228
6m 2.3 31.29 14,200 444,318
6m 2.5 33.89 14,200 481,238
6m 2.8 37.77 14,200 536,334
6m 3.0 40.33 14,200 572,686
6m 3.2 42.87 14,200 608,754
6m 3.5 46.65 14,200 662,430
6m 3.8 50.39 14,200 715,538
6m 4.0 52.86 14,200 750,612
Sắt hộp đen chữ nhật 60×120 6m 1.5 24.93 15,200 378,936
6m 1.8 29.79 14,200 423,018
6m 2.0 33.01 14,200 468,742
6m 2.3 37.8 14,200 536,760
6m 2.5 40.98 14,200 581,916
6m 2.8 45.7 14,200 648,940
6m 3.0 48.83 14,200 693,386
6m 3.2 51.94 14,200 737,548
6m 3.5 56.58 14,200 803,436
6m 3.8 61.17 14,200 868,614
6m 4.0 64.21 14,200 911,782
Chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối thép tốt nhất tại tỉnh Bình Phước
Chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối thép tốt nhất tại tỉnh Bình Phước

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Bình Phước mới nhất

Sắt hộp mạ kẽm Đà Nẵng Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng
(kg/cây 6m)
Đơn giá
(VNĐ/kg)
Giá sắt hộp mạ kẽm Đà Nẵng hôm nay
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 13×26 6m 1.0 3.45 15,000 51,750
6m 1.1 3.77 15,000 56,550
6m 1.2 4.08 15,000 61,200
6m 1.4 4.7 15,000 70,500
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 14×14 6m 1.0 2.41 15,000 36,150
6m 1.1 2.63 15,000 39,450
6m 1.2 2.84 15,000 42,600
6m 1.4 3.25 15,000 48,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 16×16 6m 1.0 2.79 15,000 41,850
6m 1.1 3.04 15,000 45,600
6m 1.2 3.29 15,000 49,350
6m 1.4 3.78 15,000 56,700
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 20×20 6m 1.0 3.54 15,000 53,100
6m 1.1 3.87 15,000 58,050
6m 1.2 4.2 15,000 63,000
6m 1.4 4.83 15,000 72,450
6m 1.5 5.14 15,000 77,100
6m 1.8 6.05 15,000 90,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 20×40 6m 1.0 5.43 15,000 81,450
6m 1.1 5.94 15,000 89,100
6m 1.2 6.46 15,000 96,900
6m 1.4 7.47 15,000 112,050
6m 1.5 7.97 15,000 119,550
6m 1.8 9.44 15,000 141,600
6m 2.0 10.4 15,000 156,000
6m 2.3 11.8 15,000 177,000
6m 2.5 12.72 15,000 190,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 25×25 6m 1.0 4.48 15,000 67,200
6m 1.1 4.91 15,000 73,650
6m 1.2 5.33 15,000 79,950
6m 1.4 6.15 15,000 92,250
6m 1.5 6.56 15,000 98,400
6m 1.8 7.75 15,000 116,250
6m 2.0 8.52 15,000 127,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 25×50 6m 1.0 6.84 15,000 102,600
6m 1.1 7.5 15,000 112,500
6m 1.2 8.15 15,000 122,250
6m 1.4 9.45 15,000 141,750
6m 1.5 10.09 15,000 151,350
6m 1.8 11.98 15,000 179,700
6m 2.0 13.23 15,000 198,450
6m 2.3 15.06 15,000 225,900
6m 2.5 16.25 15,000 243,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 30×30 6m 1.0 5.43 15,000 81,450
6m 1.1 5.94 15,000 89,100
6m 1.2 6.46 15,000 96,900
6m 1.4 7.47 15,000 112,050
6m 1.5 7.97 15,000 119,550
6m 1.8 9.44 15,000 141,600
6m 2.0 10.4 15,000 156,000
6m 2.3 11.8 15,000 177,000
6m 2.5 12.72 15,000 190,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 30×60 6m 1.0 8.25 15,000 123,750
6m 1.1 9.05 15,000 135,750
6m 1.2 9.85 15,000 147,750
6m 1.4 11.43 15,000 171,450
6m 1.5 12.21 15,000 183,150
6m 1.8 14.53 15,000 217,950
6m 2.0 16.05 15,000 240,750
6m 2.3 18.3 15,000 274,500
6m 2.5 19.78 15,000 296,700
6m 2.8 21.79 15,000 326,850
6m 3.0 23.4 15,000 351,000
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×40 6m 0.8 5.88 15,000 88,200
6m 1.0 7.31 15,000 109,650
6m 1.1 8.02 15,000 120,300
6m 1.2 8.72 15,000 130,800
6m 1.4 10.11 15,000 151,650
6m 1.5 10.8 15,000 162,000
6m 1.8 12.83 15,000 192,450
6m 2.0 14.17 15,000 212,550
6m 2.3 16.14 15,000 242,100
6m 2.5 17.43 15,000 261,450
6m 2.8 19.33 15,000 289,950
6m 3.0 20.57 15,000 308,550
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×80 6m 1.1 12.16 15,000 182,400
6m 1.2 13.24 15,000 198,600
6m 1.4 15.38 15,000 230,700
6m 1.5 16.45 15,000 246,750
6m 1.8 19.61 15,000 294,150
6m 2.0 21.7 15,000 325,500
6m 2.3 24.8 15,000 372,000
6m 2.5 26.85 15,000 402,750
6m 2.8 29.88 15,000 448,200
6m 3.0 31.88 15,000 478,200
6m 3.2 33.86 15,000 507,900
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×100 6m 1.0 16.02 15,000 240,300
6m 1.5 19.27 15,000 289,050
6m 1.8 23.01 15,000 345,150
6m 2.0 25.47 15,000 382,050
6m 2.3 29.14 15,000 437,100
6m 2.5 31.56 15,000 473,400
6m 2.8 35.15 15,000 527,250
6m 3.0 37.35 15,000 560,250
6m 3.2 38.39 15,000 575,850
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 50×50 6m 1.1 10.09 15,000 151,350
6m 1.2 10.98 15,000 164,700
6m 1.4 12.74 15,000 191,100
6m 1.5 13.62 15,000 204,300
6m 1.8 16.22 15,000 243,300
6m 2.0 17.94 15,000 269,100
6m 2.3 20.47 15,000 307,050
6m 2.5 22.14 15,000 332,100
6m 2.8 24.6 15,000 369,000
6m 3.0 26.23 15,000 393,450
6m 3.2 27.83 15,000 417,450
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 50×100 6m 1.4 19.33 15,000 289,950
6m 1.5 20.68 15,000 310,200
6m 1.8 24.69 15,000 370,350
6m 2.0 27.34 15,000 410,100
6m 2.3 31.29 15,000 469,350
6m 2.5 33.89 15,000 508,350
6m 2.8 37.77 15,000 566,550
6m 3.0 40.33 15,000 604,950
6m 3.2 42.87 15,000 643,050
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 60×60 6m 1.1 12.16 15,000 182,400
6m 1.2 13.24 15,000 198,600
6m 1.4 15.38 15,000 230,700
6m 1.5 16.45 15,000 246,750
6m 1.8 19.61 15,000 294,150
6m 2.0 21.7 15,000 325,500
6m 2.3 24.8 15,000 372,000
6m 2.5 26.85 15,000 402,750

Lưu ý: Bảng giá thép hộp tại Bình Phước ở trên đã bao gồm thuế VAT 10%, miễn phí vận chuyển tận nơi công trình, hỗ trợ đổi trả hàng hóa trong vòng 7-10 ngày, và hoàn thiện hóa đơn chứng từ theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng giá thép hộp có thể thay đổi theo điểm mua hàng, tùy thuộc vào biến động chung của thị trường thế giới. Trên thực tế, giá thép hộp Bình Phước phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố khác nhau như: giá nguyên vật liệu đầu vào, công nghệ sản xuất, quy cách (chủng loại, kích thước) sản phẩm, chính sách định giá của nhà cung cứng,… Giá thép hộp Bình Phước khi đến tay người tiêu dùng chính là sự tổng hòa các yếu tố trên.

Để biết chính xác giá thép hộp Bình Phước tại thời điểm mua hàng, quý vị vui lòng liên hệ với Đại lý sắt thép MTP. Chúng tôi sẽ gửi tới quý vị danh sách những loại thép hộp tốt nhất hiện nay cùng mức giá không thể rẻ hơn.

Đại lý sắt thép MTP cung ứng thép hộp cho các khu công nghiệp của tỉnh Bình Phước

Tính đến thời điểm này, Đại lý sắt thép MTP đã cung cấp thép hộp cho 12 khu công nghiệp và 1 cụm công nghiệp của tỉnh Bình Phước. Tất cả những doanh nghiệp đã tin dùng và sử dụng thép hộp của Đại lý sắt thép MTP đều hài lòng về mẫu mã, chất lượng cũng như giá thành của sản phẩm. Giá thép hộp của MTP luôn rẻ hơn các đơn vị khác 5-10%, đi kèm với đó là chính sách bán hàng có nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho người mua.

Dưới đây là danh sách các khu công nghiệp và cụm công nghiệp tại Bình Phước mà Đại lý sắt thép MTP cung cấp thép hộp trong nhiều năm liền. Chúng tôi tự hào là một trong những đơn vị có giá thép hộp tại Bình Phước tốt nhất ở mọi thời điểm.

Đại lý sắt thép MTP cung ứng thép hộp cho các khu công nghiệp của tỉnh Bình Phước
Đại lý sắt thép MTP cung ứng thép hộp cho các khu công nghiệp của tỉnh Bình Phước

Cung cấp thép hộp cho Khu công nghiệp Chơn Thành, Bình Phước

Địa chỉ: Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn thành, Tỉnh Bình Phước.

Diện tích: 115 ha

Cung cấp thép hộp cho Khu công nghiệp Bắc Đồng Phú, Bình Phước

Địa chỉ: Xã Thuận Phú, Huyện Đồng Phú, Tỉnh Bình Phước.

Diện tích: 180 ha

Cung cấp thép hộp cho Khu công nghiệp Nam Đồng Phú, Bình Phước

Địa chỉ: Xã Tân Lập, Huyện Đồng Phú, Tỉnh Bình Phước.

Diện tích: 150 ha

Cung cấp thép hộp cho Khu công nghiệp Minh Hưng, Bình Phước

Địa chỉ: Xã Minh Hưng, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước.

Diện tích: 200 ha

Cung cấp thép hộp cho Khu công nghiệp Sài Gòn, Bình Phước

Địa chỉ: Xã Minh Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước.

Diện tích: 450 ha

Cung cấp thép hộp cho Khu công nghiệp Tân Khai, Bình Phước

Địa chỉ: Xã Tân Khai, Huyện Bình Long, Tỉnh Bình Phước.

Diện tích: 700 ha

Cung cấp thép hộp cho Khu công nghiệp Becamex, Bình Phước

Địa chỉ: Xã Thành Tâm, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước.

Diện tích: 2000 ha

Cung cấp thép hộp cho Khu công nghiệp Đồng Xoài 1, Bình Phước

Địa chỉ: Xã Tân Thành, Huyện Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước.

Diện tích: 152 ha

Cung cấp thép hộp cho Khu công nghiệp Đồng Xoài 2, Bình Phước

Địa chỉ: Xã Tiến Thành, Huyện Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước.

Diện tích: 84,7 ha

Cung cấp thép hộp cho Khu công nghiệp Đồng Xoài 3, Bình Phước

Địa chỉ: Phường Tiến Hưng, Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước.

Diện tích: 120, 33 ha

Cung cấp thép hộp cho Khu công nghiệp Đồng Xoài 4, Bình Phước

Địa chỉ: Xã Tiến hưng, Huyện Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước.

Diện tích: 92,6 ha

Cung cấp thép hộp cho Khu công nghiệp Thanh Bình, Bình Phước

Địa chỉ: Xã Thanh Bình, Huyện Hớn Quản, Tỉnh Bình Phước.

Diện tích: 91, 94 ha

Cung cấp thép hộp cho Cụm công nghiệp Nam Bình Tân, Bình Phước

Địa chỉ: Xã Bình Tân, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước.

Diện tích: 52ha

Chính sách bán hàng của Đại lý sắt thép MTP có nhiều ưu đãi hấp dẫn, bao gồm: chiết khấu thương mại cho đơn hàng lớn, chi trả hoa hồng cho người môi giới mua bán thép hộp, miễn phí vận chuyển tận nơi công trình, hỗ trợ đổi trả hàng hóa trong vòng 7-10 ngày, và hoàn thiện hóa đơn chứng từ theo đúng quy định của Pháp luật.

Giá thép hộp tại Bình Phước rẻ nhất chỉ có ở Đại lý sắt thép MTP. MTP tự hào là đơn vị phân phối các loại sắt thép tốt nhất hiện nay, giá thành phải chăng, cùng những chính sách hỗ trợ tuyệt vời dành cho khách hàng. Đến với Đại lý sắt MTP, quý khách có cơ hội chọn mua những loại thép hộp chính hãng, có chất lượng tốt và giá bán luôn rẻ hơn các đơn vị khác.

Để biết giá thép hộp Bình Phước mới nhất hôm nay, quý vị vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý sắt thép MTP.

ĐẠI LÝ SẮT THÉP MTP

Trụ sở chính : 550 Đường Cộng Hòa - Phường 13 - Quận tân bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 1 : 505 Đường tân sơn - Phường 12 - Quận gò vấp - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 1 : 25 Phan văn hớn - ấp 7 Xã xuân thới thượng - Huyện hóc môn - Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2 : 490A Điện biên phủ - Phường 21 - Quận bình thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Chi nhánh 3 : 190B Trần quang khải - Phường tân định quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại : 0936.600.600 - 0902.505.234 - 0932.181.345 - 0909.077.234 - 0932.055.123

Email : thepmtp@gmail.com

Website : https://dailysatthep.com/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0936 600 600
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3