Giá thép hộp tại Bình Dương mới nhất hôm nay

Giá thép hộp tại Bình Dương mới nhất vừa được MTP cập nhật, xin gửi đến quý khách tham khảo. Bảng giá thép hộp Bình Dương là bảng giá bán lẻ đề xuất. Quý khách mua hàng với số lượng lớn, vui lòng liên hệ đến các hotline 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.181.345 – 0909.077.234 – 0932.055.123 để được hỗ trợ báo giá nhanh và tốt nhất. Có chiết khấu cho người giới thiệu, chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua số lượng lớn.

So với các tỉnh thành khác, giá thép hộp Bình Dương có phần rẻ và đảm bảo chất lượng hơn. Nguyên nhân là do tỉnh Bình Dương tập trung nhiều khu công nghiệp sản xuất nhất cả nước, trong đó có hơn 100 nhà máy cung cấp sắt thép cho cả nước.

Mặc dù có rất nhiều đơn vị cung cấp thép hộp tại Bình Dương, nhưng giá cả của những sản phẩm này lại không đồng nhất. Nói đúng hơn là có sự chênh lệch nhất định từ 10-15% giá bán thép hộp tại các đơn vị phân phối. Chính vì vậy, các nhà đầu tư hiện nay luôn băn khoăn làm sao mua được thép hộp chính hãng và có giá rẻ nhất ở Bình Dương. Câu trả lời đó có ở Đại lý sắt thép MTP – đơn vị phân phối sắt thép lớn nhất cả nước, có trụ sở kinh doanh tại 64 tỉnh thành Việt Nam.

Giá thép hộp tại Bình Dương mới nhất hôm nay
Giá thép hộp tại Bình Dương mới nhất hôm nay

Nội dung chính

Giá thép hộp tại Bình Dương mới nhất

Đại lý sắt thép MTP là đơn vị phân phối thép hộp rẻ nhất tại Bình Dương. Giá thép hộp thường thấp hơn 5-15% so với các đơn vị khác trên cùng thị trường. Bên cạnh đó là chính sách miễn giảm chi phí vận chuyển, đổi trả hàng hóa trong vòng 7-10 ngày, chiết khấu cao cho người giới thiệu, hoàn thiện hóa đơn chứng từ theo yêu cầu của khách hàng.

Giá thép hộp do Đại lý sắt thép MTP cung cấp đã bao gồm thuế VAT 10%, miễn phí vận chuyển tận nơi công trình, hỗ trợ đổi trả hàng hóa trong vòng 7-10 ngày, hoàn thiện hóa đơn chứng từ theo yêu cầu của khách hàng, đặc biệt có chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu mua bán sắt thép với doanh nghiệp… Quý vị chỉ cần thanh toán cho Đại lý sắt thép MTP theo đúng giá bán niêm yết của thép hộp.

Hotline hỗ trợ báo giá 24/7 với đơn hàng lớn: 0936.600.600 – 0902.505.234 – 0932.181.345 – 0909.077.234 – 0932.055.123

Dưới đây là báo giá thép hộp tại Bình Dương mới nhất hôm nay, do Đại lý sắt thép hộp MTP cung cấp. Quý vị có thể tham khảo báo giá thép hộp của MTP để có được lựa chọn đúng đắn nhất khi mua hàng.

Bảng giá thép hộp đen Bình Dương mới nhất

Sắt hộp đen Đà Nẵng Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Đơn giá sắt hộp đen (VNĐ/kg) Giá sắt hộp đen
Đà Nẵng hôm nay
Sắt hộp vuông đen 20×20 6m 0.7 2.53 15,200 38,456
6m 0.8 2.87 15,200 43,624
6m 0.9 3.21 15,200 48,792
6m 1.0 3.54 15,200 53,808
6m 1.1 3.87 15,200 58,824
6m 1.2 4.2 15,200 63,840
6m 1.4 4.83 15,200 73,416
6m 1.5 5.14 15,200 78,128
6m 1.8 6.05 15,200 91,960
6m 2.0 6.63 15,200 100,776
Sắt hộp vuông đen 25×25 6m 0.7 3.19 15,200 48,488
6m 0.8 3.62 15,200 55,024
6m 0.9 4.06 15,200 61,712
6m 1.0 4.48 15,200 68,096
6m 1.1 4.91 15,200 74,632
6m 1.2 5.33 15,200 81,016
6m 1.4 6.15 15,200 93,480
6m 1.5 6.56 15,200 99,712
6m 1.8 7.75 14,200 110,050
6m 2.0 8.52 14,200 120,984
Sắt hộp vuông đen 30×30 6m 0.7 3.85 14,200 54,670
6m 0.8 4.38 14,200 62,196
6m 0.9 4.9 14,200 69,580
6m 1.0 5.43 14,200 77,106
6m 1.1 5.94 14,200 84,348
6m 1.2 6.46 14,200 91,732
6m 1.4 7.47 14,200 106,074
6m 1.5 7.97 14,200 113,174
6m 1.8 9.44 14,200 134,048
6m 2.0 10.4 14,200 147,680
6m 2.3 11.8 14,200 167,560
6m 2.5 12.72 14,200 180,624
Sắt hộp vuông đen 40×40 6m 0.7 5.16 15,200 78,432
6m 0.8 5.88 15,200 89,376
6m 0.9 6.6 15,200 100,320
6m 1.0 7.31 15,200 111,112
6m 1.1 8.02 15,200 121,904
6m 1.2 8.72 15,200 132,544
6m 1.4 10.11 15,200 153,672
6m 1.5 10.8 15,200 164,160
6m 1.8 12.83 14,200 182,186
6m 2.0 14.17 14,200 201,214
6m 2.3 16.14 14,200 229,188
6m 2.5 17.43 14,200 247,506
6m 2.8 19.33 14,200 274,486
6m 3.0 20.57 14,200 292,094
Sắt hộp vuông đen 50×50 6m 1.0 9.19 15,200 139,688
6m 1.1 10.09 15,200 153,368
6m 1.2 10.98 15,200 166,896
6m 1.4 12.74 15,200 193,648
6m 1.5 13.62 15,200 207,024
6m 1.8 16.22 14,200 230,324
6m 2.0 17.94 14,200 254,748
6m 2.3 20.47 14,200 290,674
6m 2.5 22.14 14,200 314,388
6m 2.8 24.6 14,200 349,320
6m 3.0 26.23 14,200 372,466
6m 3.2 27.83 14,200 395,186
6m 3.5 30.2 14,200 428,840
Sắt hộp vuông đen 60×60 6m 1.1 12.16 15,200 184,832
6m 1.2 13.24 15,200 201,248
6m 1.4 15.38 15,200 233,776
6m 1.5 16.45 15,200 250,040
6m 1.8 19.61 14,200 278,462
6m 2.0 21.7 14,200 308,140
6m 2.3 24.8 14,200 352,160
6m 2.5 26.85 14,200 381,270
6m 2.8 29.88 14,200 424,296
6m 3.0 31.88 14,200 452,696
6m 3.2 33.86 14,200 480,812
6m 3.5 36.79 14,200 522,418
Sắt hộp vuông đen 90×90 6m 1.5 24.93 15,200 378,936
6m 1.8 29.79 14,200 423,018
6m 2.0 33.01 14,200 468,742
6m 2.3 37.8 14,200 536,760
6m 2.5 40.98 14,200 581,916
6m 2.8 45.7 14,200 648,940
6m 3.0 48.83 14,200 693,386
6m 3.2 51.94 14,200 737,548
6m 3.5 56.58 14,200 803,436
6m 3.8 61.17 14,200 868,614
6m 4.0 64.21 14,200 911,782
Sắt hộp đen chữ nhật 13×26 6m 0.7 2.46 15,700 38,622
6m 0.8 2.79 15,700 43,803
6m 0.9 3.12 15,700 48,984
6m 1.0 3.45 15,700 54,165
6m 1.1 3.77 15,700 59,189
6m 1.2 4.08 15,700 64,056
6m 1.4 4.7 15,700 73,790
6m 1.5 5 15,700 78,500
Sắt hộp đen chữ nhật 20×40 6m 0.7 3.85 15,200 58,520
6m 0.8 4.38 15,200 66,576
6m 0.9 4.9 15,200 74,480
6m 1.0 5.43 15,200 82,536
6m 1.1 5.94 15,200 90,288
6m 1.2 6.46 15,200 98,192
6m 1.4 7.47 15,200 113,544
6m 1.5 7.97 15,200 121,144
6m 1.8 9.44 14,200 134,048
6m 2.0 10.4 14,200 147,680
6m 2.3 11.8 14,200 167,560
6m 2.5 12.72 14,200 180,624
Sắt hộp đen chữ nhật 30×60 6m 0.9 7.45 15,200 113,240
6m 1.0 8.25 15,200 125,400
6m 1.1 9.05 15,200 137,560
6m 1.2 9.85 15,200 149,720
6m 1.4 11.43 15,200 173,736
6m 1.5 12.21 15,200 185,592
6m 1.8 14.53 14,200 206,326
6m 2.0 16.05 14,200 227,910
6m 2.3 18.3 14,200 259,860
6m 2.5 19.78 14,200 280,876
6m 2.8 21.97 14,200 311,974
6m 3.0 23.4 14,200 332,280
Sắt hộp đen chữ nhật 40×80 6m 1.1 12.16 15,200 184,832
6m 1.2 13.24 15,200 201,248
6m 1.4 15.38 15,200 233,776
6m 1.5 16.45 15,200 250,040
6m 1.8 19.61 14,200 278,462
6m 2.0 21.7 14,200 308,140
6m 2.3 24.8 14,200 352,160
6m 2.5 26.85 14,200 381,270
6m 2.8 29.88 14,200 424,296
6m 3.0 31.88 14,200 452,696
6m 3.2 33.86 14,200 480,812
6m 3.5 36.79 14,200 522,418
Sắt hộp đen chữ nhật 50×100 6m 1.4 19.33 15,200 293,816
6m 1.5 20.68 15,200 314,336
6m 1.8 24.69 14,200 350,598
6m 2.0 27.34 14,200 388,228
6m 2.3 31.29 14,200 444,318
6m 2.5 33.89 14,200 481,238
6m 2.8 37.77 14,200 536,334
6m 3.0 40.33 14,200 572,686
6m 3.2 42.87 14,200 608,754
6m 3.5 46.65 14,200 662,430
6m 3.8 50.39 14,200 715,538
6m 4.0 52.86 14,200 750,612
Sắt hộp đen chữ nhật 60×120 6m 1.5 24.93 15,200 378,936
6m 1.8 29.79 14,200 423,018
6m 2.0 33.01 14,200 468,742
6m 2.3 37.8 14,200 536,760
6m 2.5 40.98 14,200 581,916
6m 2.8 45.7 14,200 648,940
6m 3.0 48.83 14,200 693,386
6m 3.2 51.94 14,200 737,548
6m 3.5 56.58 14,200 803,436
6m 3.8 61.17 14,200 868,614
6m 4.0 64.21 14,200 911,782
Mua thép hộp giá rẻ tại Bình Dương với MTP
Mua thép hộp giá rẻ tại Bình Dương với MTP

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Bình Dương mới nhất

Sắt hộp mạ kẽm Đà Nẵng Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng
(kg/cây 6m)
Đơn giá
(VNĐ/kg)
Giá sắt hộp mạ kẽm Đà Nẵng hôm nay
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 13×26 6m 1.0 3.45 15,000 51,750
6m 1.1 3.77 15,000 56,550
6m 1.2 4.08 15,000 61,200
6m 1.4 4.7 15,000 70,500
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 14×14 6m 1.0 2.41 15,000 36,150
6m 1.1 2.63 15,000 39,450
6m 1.2 2.84 15,000 42,600
6m 1.4 3.25 15,000 48,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 16×16 6m 1.0 2.79 15,000 41,850
6m 1.1 3.04 15,000 45,600
6m 1.2 3.29 15,000 49,350
6m 1.4 3.78 15,000 56,700
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 20×20 6m 1.0 3.54 15,000 53,100
6m 1.1 3.87 15,000 58,050
6m 1.2 4.2 15,000 63,000
6m 1.4 4.83 15,000 72,450
6m 1.5 5.14 15,000 77,100
6m 1.8 6.05 15,000 90,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 20×40 6m 1.0 5.43 15,000 81,450
6m 1.1 5.94 15,000 89,100
6m 1.2 6.46 15,000 96,900
6m 1.4 7.47 15,000 112,050
6m 1.5 7.97 15,000 119,550
6m 1.8 9.44 15,000 141,600
6m 2.0 10.4 15,000 156,000
6m 2.3 11.8 15,000 177,000
6m 2.5 12.72 15,000 190,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 25×25 6m 1.0 4.48 15,000 67,200
6m 1.1 4.91 15,000 73,650
6m 1.2 5.33 15,000 79,950
6m 1.4 6.15 15,000 92,250
6m 1.5 6.56 15,000 98,400
6m 1.8 7.75 15,000 116,250
6m 2.0 8.52 15,000 127,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 25×50 6m 1.0 6.84 15,000 102,600
6m 1.1 7.5 15,000 112,500
6m 1.2 8.15 15,000 122,250
6m 1.4 9.45 15,000 141,750
6m 1.5 10.09 15,000 151,350
6m 1.8 11.98 15,000 179,700
6m 2.0 13.23 15,000 198,450
6m 2.3 15.06 15,000 225,900
6m 2.5 16.25 15,000 243,750
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 30×30 6m 1.0 5.43 15,000 81,450
6m 1.1 5.94 15,000 89,100
6m 1.2 6.46 15,000 96,900
6m 1.4 7.47 15,000 112,050
6m 1.5 7.97 15,000 119,550
6m 1.8 9.44 15,000 141,600
6m 2.0 10.4 15,000 156,000
6m 2.3 11.8 15,000 177,000
6m 2.5 12.72 15,000 190,800
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 30×60 6m 1.0 8.25 15,000 123,750
6m 1.1 9.05 15,000 135,750
6m 1.2 9.85 15,000 147,750
6m 1.4 11.43 15,000 171,450
6m 1.5 12.21 15,000 183,150
6m 1.8 14.53 15,000 217,950
6m 2.0 16.05 15,000 240,750
6m 2.3 18.3 15,000 274,500
6m 2.5 19.78 15,000 296,700
6m 2.8 21.79 15,000 326,850
6m 3.0 23.4 15,000 351,000
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×40 6m 0.8 5.88 15,000 88,200
6m 1.0 7.31 15,000 109,650
6m 1.1 8.02 15,000 120,300
6m 1.2 8.72 15,000 130,800
6m 1.4 10.11 15,000 151,650
6m 1.5 10.8 15,000 162,000
6m 1.8 12.83 15,000 192,450
6m 2.0 14.17 15,000 212,550
6m 2.3 16.14 15,000 242,100
6m 2.5 17.43 15,000 261,450
6m 2.8 19.33 15,000 289,950
6m 3.0 20.57 15,000 308,550
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×80 6m 1.1 12.16 15,000 182,400
6m 1.2 13.24 15,000 198,600
6m 1.4 15.38 15,000 230,700
6m 1.5 16.45 15,000 246,750
6m 1.8 19.61 15,000 294,150
6m 2.0 21.7 15,000 325,500
6m 2.3 24.8 15,000 372,000
6m 2.5 26.85 15,000 402,750
6m 2.8 29.88 15,000 448,200
6m 3.0 31.88 15,000 478,200
6m 3.2 33.86 15,000 507,900
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 40×100 6m 1.0 16.02 15,000 240,300
6m 1.5 19.27 15,000 289,050
6m 1.8 23.01 15,000 345,150
6m 2.0 25.47 15,000 382,050
6m 2.3 29.14 15,000 437,100
6m 2.5 31.56 15,000 473,400
6m 2.8 35.15 15,000 527,250
6m 3.0 37.35 15,000 560,250
6m 3.2 38.39 15,000 575,850
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 50×50 6m 1.1 10.09 15,000 151,350
6m 1.2 10.98 15,000 164,700
6m 1.4 12.74 15,000 191,100
6m 1.5 13.62 15,000 204,300
6m 1.8 16.22 15,000 243,300
6m 2.0 17.94 15,000 269,100
6m 2.3 20.47 15,000 307,050
6m 2.5 22.14 15,000 332,100
6m 2.8 24.6 15,000 369,000
6m 3.0 26.23 15,000 393,450
6m 3.2 27.83 15,000 417,450
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 50×100 6m 1.4 19.33 15,000 289,950
6m 1.5 20.68 15,000 310,200
6m 1.8 24.69 15,000 370,350
6m 2.0 27.34 15,000 410,100
6m 2.3 31.29 15,000 469,350
6m 2.5 33.89 15,000 508,350
6m 2.8 37.77 15,000 566,550
6m 3.0 40.33 15,000 604,950
6m 3.2 42.87 15,000 643,050
Sắt hộp mạ kẽm quy cách 60×60 6m 1.1 12.16 15,000 182,400
6m 1.2 13.24 15,000 198,600
6m 1.4 15.38 15,000 230,700
6m 1.5 16.45 15,000 246,750
6m 1.8 19.61 15,000 294,150
6m 2.0 21.7 15,000 325,500
6m 2.3 24.8 15,000 372,000
6m 2.5 26.85 15,000 402,750

Lưu ý: Báo giá trên của thép hộp Bình Dương đã bao gồm thuế VAT 10%, miễn phí vận chuyển tận nơi công trình, hỗ trợ đổi trả hàng hóa trong vòng 7-10 ngày, hoàn thiện hóa đơn chứng từ theo yêu cầu của khách hàng.

Đại lý sắt thép MTP phân phối 2 loại thép hộp chính là: thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Trong đó, thép hộp đen có giá thành rẻ hơn thép hộp mạ kẽm, nhưng lại sở hữu chất lượng không tốt bằng thép hộp mạ kẽm. Cụ thể là dễ bị ăn mòn hoặc gỉ sét trong môi trường tự nhiên. Độ bền của thép hộp đen trung bình từ 20-25 năm.

Thép hộp mạ kẽm có chất lượng vượt trội hơn so với thép hộp đen. Độ bền trung bình của nó từ 35-40 năm. Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm phải kể đến như: bề mặt sáng bóng, sạch sẽ, dễ vệ sinh lau chùi, chống oxy hóa tuyệt đối, không bị ăn mòn trong điều kiện tự nhiên. Sau nhiều năm sử dụng, bề mặt của thép hộp mạ kẽm vẫn nguyên vẹn như cũ, không hề bị gỉ sét hay biến dạng như các kim loại khác.

Thép hộp mạ kẽm thực chất là thép hộp đen, nhưng được mạ bên ngoài 1 lớp kim loại chống oxy hóa tối ưu. Mục đích là cải thiện những hạn chế mà thép hộp đen gặp phải, đồng thời bảo vệ phần lõi thép bên trong giúp sản phẩm chắc chắn và bền vững với thời gian. Mặc dù giá thép hộp mạ kẽm có phần đắt đỏ hơn so với thép hộp đen, nhưng bù lại nó có chất lượng hoàn toàn vượt trội, khiến cho những sản phẩm (công trình) có sự góp mặt của thép hộp mạ kẽm đều đạt tiêu chí kỹ thuật và có độ bền trên 50 năm.

Giá thép hộp tại Bình Dương không cố định ở tất cả thời điểm mua hàng. Bởi lẽ, nó phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố khác nhau như: giá nguyên vật liệu đầu vào, công nghệ sản xuất, quy cách sản phẩm, chính sách định giá của đơn vị phân phối, biến động chung của thị trường thế giới,… Sau khi tổng hợp tất cả yếu tố trên, Đại lý sắt thép MTP mới đưa ra báo giá cuối cùng cho các loại thép hộp.

Mặc dù có chênh lệch giá cả thép hộp tại các thời điểm khác nhau, nhưng mức chênh lệch này không vượt quá 5% giá bán cũ nhằm bảo vệ quyền lợi cho khách hàng. Để biết giá thép hộp Bình Dương chính xác nhất tại thời điểm mua hàng, quý vị vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý sắt thép MTP. Chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn loại thép hộp phù hợp nhất cùng báo giá không thể rẻ hơn. Đại lý sắt thép MTP chiết khấu thương mại cho các đơn hàng lớn và người môi giới mua bán sắt thép các loại.

Xe vận chuyển thép hộp đến công trình tại tỉnh Bình Dương
Xe vận chuyển thép hộp đến công trình tại tỉnh Bình Dương

Đại lý sắt thép MTP cung cấp thép hộp cho các khu công nghiệp của tỉnh Bình Dương

Tính đến nay, Đại lý sắt thép MTP đã cung cấp thép hộp cho 25 khu công nghiệp thuộc tỉnh Bình Dương bao gồm:

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Bàu Bàng, Bình Dương

– Vị trí: Xã Lai Uyên, Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương

– Diện tích: 699,24 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Bình An, Bình Dương

– Vị trí: Xã Bình Thắng, Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương

– Diện tích: 18,8 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Bình Đường, Bình Dương

– Vị trí: Phường An Bình, Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương

– Diện tích: 14,08 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Đại Đăng, Bình Dương

– Vị trí: Lô F1-CN, KCN Đại Đăng, Phường Phú Tân, Thị xã Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.

– Diện tích: 166,04 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Đất Cuốc, Bình Dương

– Vị trí: Xã Đất Cuốc, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương

– Diện tích: 130,11 ha ; đất dịch vụ: 40,3 ha.

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Đông An, Bình Dương

– Vị trí: Xã Bình Hòa, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

– Diện tích: 92,84 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Đông An 2, Bình Dương

–  Vị trí: Phường Hòa Phú, Thị xã Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.

– Diện tích: 103,18 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Kim Huy, Bình Dương

– Vị trí: Phường Phú Tân, Thị xã Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.

– Diện tích: 144,69 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Mai Trung, Bình Dương

– Vị trí: Xã An Tây, Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương

– Diện tích: 34,61 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Mỹ Phước, Bình Dương

– Vị trí: Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương

– Diện tích: 276,28 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Bình Dương

– Vị trí: Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương

– Diện tích: 332,97 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Mỹ Phước 3, Bình Dương

– Vị trí: Xã Thới Hòa và Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương

– Diện tích: 655,59 ha

Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Mỹ Phước, Bình Dương
Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Mỹ Phước, Bình Dương
  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Nam Tân Uyên, Bình Dương

– Vị trí: Ấp 4, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương

– Diện tích: 204,06 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Phú Tân, Bình Dương

– Vị trí: (thuộc Khu liên hợp công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương); Phường Phú Tân, Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương.

– Diện tích đất công nghiệp cho thuê: 85,63 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Rạch Bắp, Bình Dương

– Vị trí: Xã An Điền, Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương

– Diện tích: 189 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Sóng Thần 1, Bình Dương

– Vị trí: Phường Dĩ An, Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương.

– Diện tích: 139,71 ha. Đất dịch vụ 12,038 ha.

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Sóng Thần 2, Bình Dương

– Vị trí: Thị trấn Dĩ An và Xã Tân Đông Hiệp, Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương.

– Diện tích: 217,59 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Sóng Thần 3, Bình Dương

– Vị trí: Khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị Bình Dương; phường Phú Tân, Thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.

– Diện tích: 327 ha

Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Sóng Thần, Bình Dương
Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Sóng Thần, Bình Dương
  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Tân Đông Hiệp A, Bình Dương

– Vị trí: Xã Tân Đông Hiệp, Tân Bình và Đông Hòa, Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương.

– Diện tích: 37,42 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B, Bình Dương

– Vị trí: Xã Tân Đông Hiệp, Thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương.

– Diện tích: 103 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Thới Hòa, Bình Dương

– Vị trí: Xã Thới Hòa, Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương.
– Diện tích: 134,59 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Việt Hương

– Vị trí: Đại lộ Bình Dương, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương.

– Diện tích: 25,07 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Việt Hương 2, Bình Dương

–  Vị trí: Ấp 2, Xã An Tây, tx Bến Cát, tỉnh Bình Dương

– Diện tích: 168,59 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Tân Bình, Bình Dương

– Địa chỉ: Xã Tân Bình, Huyện Bắc Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam

– Diện tích: 352,5 ha

  1. Cung cấp thép hộp cho khu công nghiệp Quốc Tế PROTRADE, Bình Dương

– Vị trí: Xã An Tây, Thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

–  Diện tích: 384,487 ha

Tại mỗi khu công nghiệp của tỉnh Bình Dương có đến hàng trăm doanh nghiệp, nhà máy sản xuất với quy mô lớn nhỏ khác nhau. Hầu hết các đơn vị này đều sử dụng thép hộp của Đại lý sắt thép MTP cho việc xây dựng nhà xưởng, sản xuất hàng hóa hoặc thực hiện công việc theo nhiều mục đích khác nhau. Tất cả khách hàng của MTP đều hài lòng về chất lượng thép hộp cũng như thái độ phục vụ chuyên nghiệp của Đại lý sắt thép MTP.

Không đơn vị nào bán thép hộp lại có nhiều chính sách ưu đãi như Đại lý sắt thép MTP. Trong đó phải kể đến: chiết khấu thương mại cho đơn hàng lớn, chi trả hoa hồng cho người môi giới mua bán sắt thép, miễn phí vận chuyển tận nơi công trình, hỗ trợ đổi trả hàng hóa theo đúng nguyện vọng của khách hàng.

Giá thép hộp Bình Dương rẻ nhất chỉ có ở Đại lý sắt thép MTP. Để nhận được báo giá thép hộp tại Bình Dương với nhiều ưu đãi hấp dẫn nhất hôm nay, quý vị vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý sắt thép MTP.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0936 600 600
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3